Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 32)
53 người thi tuần này 4.6 1.7 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
MINDSCAPE EDU: WHERE LEARNING MEETS INNOVATION
“Before MindScape Edu, I lacked (1) ______ in my studies”, says Sarah Chen, a high school student. Now, she’s thriving with our revolutionary (2) ______ that personalizes education.
What makes us unique? It starts with our core system, (3) ______ the latest neuroscience research, featuring breakthrough AI technology that works differently for every student. Unlike traditional platforms that stick (4) ______ fixed learning paths, MindScape Edu evolves with you.
Real success stories prove our impact. “When I started (5) ______ the hang of the analytical tools, my grades improved dramatically”, reports Michael Torres, a college freshman. His experience mirrors thousands of others worldwide.
The future of education is here! MindScape Edu prompts students (6) ______ innovative approaches. Ready to transform your learning experience? Start your free trial today!
(Adapted from MindScape Edu Success Stories)
Câu 1/40
A. proficience
B. proficiency
C. proficiently
D. proficient
Lời giải
A. proficience /prəˈfɪʃns/ (n): sự thành thạo, sự thông thạo (ít được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại)
B. proficiency /prəˈfɪʃnsi/ (n): sự thành thạo
C. proficiently /prəˈfɪʃntli/ (adv): một cách thành thạo
D. proficient /prəˈfɪʃnt/ (adj): thành thạo
Trong câu này, sau động từ “lacked” cần một danh từ để làm tân ngữ. “Proficiency” (sự thành thạo) là danh từ, phù hợp với ngữ cảnh.
Dịch: “Trước khi có MindScape Edu, tôi chưa thực sự thành thạo trong việc học,” Sarah Chen, một học sinh trung học, nói.
Chọn B.
Câu 2/40
A. educational methodology adaptive
Lời giải
- Ta có cụm danh từ: educational methodology – phương pháp giáo dục
- Khi muốn thêm tính từ để bổ nghĩa cho cụm danh từ này, ta cần đặt tính từ trước từ “educational”.
→ trật tự đúng: adaptive educational methodology
Dịch: Giờ đây, cô ấy đang tiến bộ vượt bậc với phương pháp giáo dục thích ứng mang tính cách mạng của chúng tôi, phương pháp này cá nhân hóa việc học.
Chọn B.
Câu 3/40
A. incorporating
B. incorporated
C. incorporates
D. incorporate
Lời giải
A. incorporating (present participle): kết hợp (dùng làm tính từ hoặc trong thì tiếp diễn)
B. incorporated (past participle): đã được kết hợp (dùng trong câu bị động hoặc thì hoàn thành)
C. incorporates (verb): kết hợp (động từ chia ngôi thứ ba số ít)
D. incorporate (verb): kết hợp (động từ nguyên mẫu)
Câu cần một mệnh đề quan hệ để bổ sung thông tin cho “our core system”, giải thích rằng hệ thống này “kết hợp” các nghiên cứu khoa học mới nhất về thần kinh học. Trong các đáp án, “incorporating” (kết hợp) là một mệnh đề quan hệ rút gọn, phù hợp để bổ nghĩa cho “core system” (hệ thống cốt lõi).
Dịch: Tất cả bắt đầu với hệ thống cốt lõi của chúng tôi, kết hợp nghiên cứu thần kinh học mới nhất, cùng công nghệ AI đột phá hoạt động khác nhau cho mỗi học sinh.
Chọn A.
Lời giải
A. stick to (phr. v): tuân theo, bám vào, giữ vững (nguyên tắc, kế hoạch, quyết định)
B. stick on (phr. v): dán lên, gắn lên bề mặt gì đó
C. stick with (phr. v): tiếp tục làm gì, gắn bó với ai/cái gì
D. stick in (phr. v): đưa vào, nhét vào, cắm vào
Cụm động từ “stick to” có nghĩa là “tuân theo”. Khi nói “stick to fixed learning paths”, ý muốn nhấn mạnh rằng các nền tảng truyền thống không thay đổi, luôn bám vào các lộ trình học tập cố định.
Dịch: Không giống như các nền tảng truyền thống gắn với lộ trình học cố định, MindScape Edu phát triển cùng bạn.
Chọn A.
Câu 5/40
A. taking
Lời giải
Cụm từ “get the hang of something” có nghĩa là “nắm bắt được” hoặc “hiểu rõ”.
Dịch: “Khi tôi bắt đầu nắm vững các công cụ phân tích, điểm số của tôi đã cải thiện đáng kể,” Michael Torres, một sinh viên năm nhất đại học, báo cáo.
Chọn C.
Câu 6/40
A. adopting
B. to adopt
C. to adopting
Lời giải
Ta có cấu trúc “prompt someone to do something” có nghĩa là thúc đẩy ai đó làm gì. Như vậy, động từ theo sau “prompt” phải ở dạng to V → “to adopt” là đáp án đúng.
Dịch: Tương lai của giáo dục ở đây! MindScape Edu khuyến khích học sinh áp dụng các phương pháp sáng tạo.
Chọn B.
Bài hoàn chỉnh:
MINDSCAPE EDU: WHERE LEARNING MEETS INNOVATION
“Before MindScape Edu, I lacked proficiency in my studies,” says Sarah Chen, a high school student. Now, she’s thriving with our revolutionary adaptive educational methodology that personalizes education.
What makes us unique? It starts with our core system, incorporating the latest neuroscience research, featuring breakthrough AI technology that works differently for every student. Unlike traditional platforms that stick to fixed learning paths, MindScape Edu evolves with you.
Real success stories prove our impact. “When I started getting the hang of the analytical tools, my grades improved dramatically,” reports Michael Torres, a college freshman. His experience mirrors thousands of others worldwide.
The future of education is here! MindScape Edu prompts students to adopt innovative approaches. Ready to transform your learning experience? Start your free trial today!
Dịch bài đọc:
MINDSCAPE EDU: NƠI HỌC TẬP GẮN VỚI ĐỔI MỚI
“Trước khi có MindScape Edu, tôi chưa thực sự thành thạo trong việc học,” Sarah Chen, một học sinh trung học, nói. Giờ đây, cô ấy đang tiến bộ vượt bậc với phương pháp giáo dục thích ứng mang tính cách mạng của chúng tôi, phương pháp này cá nhân hóa việc học.
Điều gì khiến chúng tôi trở nên đặc biệt? Tất cả bắt đầu với hệ thống cốt lõi của chúng tôi, kết hợp nghiên cứu thần kinh học mới nhất, cùng công nghệ AI đột phá hoạt động khác nhau cho mỗi học sinh. Không giống như các nền tảng truyền thống gắn với lộ trình học cố định, MindScape Edu phát triển cùng bạn.
Những câu chuyện thành công thực tế chứng minh tác động của chúng tôi. “Khi tôi bắt đầu nắm vững các công cụ phân tích, điểm số của tôi đã cải thiện đáng kể,” Michael Torres, một sinh viên năm nhất đại học, báo cáo. Trải nghiệm của anh ấy giống như hàng nghìn người khác trên toàn thế giới.
Tương lai của giáo dục ở đây! MindScape Edu khuyến khích học sinh áp dụng các phương pháp sáng tạo. Bạn đã sẵn sàng để thay đổi trải nghiệm học tập của mình chưa? Hãy bắt đầu dùng thử miễn phí ngay hôm nay!
Đoạn văn 2
KEEP YOUR LUNG HEALTHIER: LIMIT SMOKE CONSUMPTION
Why it matters
Smoking not only affects the smoker but also poses several risks to (7) ______, resulting in a wide range of health complications. Therefore, reducing smoke consumption is vital for improving public health. Smoking can lead to severe long-term health problems, including lung cancer, heart disease, and chronic respiratory disorders. The (8) ______ of smoking-related illnesses continues to rise globally, placing a heavy burden on healthcare systems and claiming many lives. It is essential to adopt measures to (9) ______ smoking for the sake of both well-being and society at large.
How to cut down on smoke consumption
• Use nicotine replacement therapies (NRTs): Products such as nicotine gum, patches, and inhalers help alleviate cravings while reducing (10) ______ on cigarettes over time.
• Stay physically active: With regular exercise every morning, it becomes easier to (11) ______ smoking.
• Follow guidelines: (12) ______ the strategies above can significantly reduce the likelihood of cravings. Everyone aiming to cut down on smoking should follow expert recommendations to minimize harm and promote a smoke-free lifestyle.
(Adapted from Tuoitrenews)
Câu 7/40
A. another
B. others
Lời giải
A. another + N (đếm được số ít): một cái khác/ người khác
B. others: những cái khác/người khác, dùng như đại từ, theo sau không có danh từ
C. the other: cái còn lại/người còn lại trong một nhóm có nhiều thứ hoặc nhiều người, dùng như đại từ, theo sau không có danh từ
D. other + N (s/es)/ N (không đếm được): những cái khác/người khác
Trong câu này, ta cần một từ chỉ những người bị ảnh hưởng bởi khói thuốc, khác với người hút thuốc. Do đó, “others” (những người khác) là phù hợp nhất.
Các đáp án khác như “another” và “the other” dùng cho số ít hoặc khi có hai đối tượng cụ thể. Còn “other” cần đi kèm với danh từ số nhiều.
Dịch: Hút thuốc không chỉ ảnh hưởng đến người hút mà còn gây ra nhiều rủi ro cho những người khác, dẫn đến một loạt các biến chứng sức khỏe.
Chọn B.
Câu 8/40
A. level
B. amount
C. number
Lời giải
A. level: mức độ
B. amount: lượng (dùng cho danh từ không đếm được)
C. number: số lượng (dùng cho danh từ đếm được)
D. quality: chất lượng
Trong cụm từ “smoking-related illnesses” (các bệnh liên quan đến hút thuốc), có “illnesses” là danh từ đếm được số nhiều. Khi nói về số lượng của danh từ đếm được số nhiều, ta sử dụng “number” thay vì “amount” (dùng cho danh từ không đếm được). Ngoài ra, “level” thường liên quan đến mức độ và “quality” liên quan đến chất lượng, không dùng để mô tả số lượng. Do đó, “number” là lựa chọn chính xác trong ngữ cảnh này.
Dịch: Số lượng bệnh liên quan đến hút thuốc tiếp tục tăng trên toàn cầu, gây áp lực nặng nề lên hệ thống y tế và cướp đi nhiều sinh mạng.
Chọn C.
Câu 9/40
A. entail
B. curb
C. overcome
D. shrink
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. attachment
B. compulsion
C. dependence
D. addiction
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. refrain from
B. concur with
C. give on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. In accordance with
C. In light of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Câu 13/40
A. b-c-a
B. a-c-b
C. c-b-a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. c-a-b-d-e
B. c-b-a-d-e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. e-c-a-b-d
B. e-a-c-b-d
C. c-a-b-d-e
D. c-e-a-b-d
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Family life has always been a cornerstone of society, providing support, love, and stability. Modern families come in various shapes and sizes, but they all share one thing in common: the need for connection and mutual care. Eating together regularly, (18) ______. In fact, families that engage in shared activities such as cooking meals, going on trips, or playing games, tend to have healthier relationships. (19) ______.
Family structures have evolved over the years. While the traditional nuclear family remains common, single-parent, extended, and blended families are becoming more frequent. Each member brings unique perspectives, and despite varying parenting styles, love and respect are universally valued. (20) ______.
However, with busy schedules and the demands of modern life, many families struggle to spend quality time together. Technology plays a major role in both bringing them closer and distancing them. Many families, (21) ______ often find themselves isolated despite being in the same room.
It is impossible to overestimate the influence of family life on personal development and happiness. Children, in particular, (22) ______. Children who don’t have close family ties may experience mental health problems.
Câu 18/40
A. families experience stronger relationships and better emotional well-being
B. better emotional well-being is experienced by families who eat together
C. they find it easier to communicate when they eat together
D. regular meals lead to improved emotional well-being for children
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Spending time together can lead to deeper understanding and stronger connections
B. Designed to improve relationships, spending quality time is essential for families
C. People in the family who engage in shared activities often find themselves with less personal time
D. Families that spend time together are more likely to face conflicts and misunderstandings
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Not only the nuclear family is common, but also single-parent families are rare
B. When a family shows kindness and support, they are better able to solve conflicts
C. Family values remain important, so they can be difficult to maintain
D. Spending time together, families often find themselves with less personal space and freedom
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.