Đề thi thử THPT QG 2019 Môn Địa Lý Ôn luyện đề thi mẫu (P2)
28 người thi tuần này 5.0 60.6 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 25
Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 24
Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 23
Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 22
Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 21
Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 20
Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 19
Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 18
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.
B. Đông Bắc và Tây Bắc.
C. Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
D. Tây Bắc và Trường Sơn Nam.
Lời giải
Câu 2/40
A. Cửu Long và Sông Hồng.
B. Nam Côn Sơn và Cửu Long,
C. Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.
D. Thổ Chu - Mã Lai và sông Hồng.
Lời giải
Câu 3/40
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
B. Có nhiều đồng bằng rộng lớn.
C. Có nhiều bề mặt sơn nguyên, cao nguyên.
D. Xâm thực và bồi tụ khá phổ biến.
Lời giải
Câu 4/40
A. Mở rộng với các bãi triều thấp phẳng.
B. Thềm lục địa rộng và nông.
C. Các cồn cát, đầm phá khá phổ biến.
D. Phong cảnh thiên nhiên trù phú, xanh tươi, thay đổi theo mùa.
Lời giải
Câu 5/40
A. Bắt đầu từ tháng V và kết thúc vào tháng X.
B. Bắt đầu từ tháng V và kết thúc vào tháng XII.
C. Bắt đầu từ tháng IV và kết thúc vào tháng IX.
D. Bắt đầu từ tháng VI và kết thúc vào tháng XI.
Lời giải
Câu 6/40
A. Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên.
B. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long,
C. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
Lời giải
Câu 7/40
A. Hải Phòng.
B. Huế.
C. Cần Thơ.
D. Đà Nẵng.
Lời giải
Câu 8/40
A. Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
Lời giải
Câu 9/40
A. Trái đất có dạng hình khối cầu.
B. Trái đất tự quay quanh trục.
C. Trái đất chuyển động quanh Mặt trời.
D. Trục Trái đất ngiêng với mặt phẳng quỹ đạo.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Quá trình vận chuyển.
B. Quá trình phong hóa.
C. Quá trình bóc mòn.
D. Quá trình bồi tụ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Trên khắp lưu vực sông.
B. Thượng lưu sông.
C. Trung lưu sông.
D. Hạ lưu sông.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Thảo nguyên.
B. Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.
C. Rừng cận nhiệt ẩm.
D. Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Nguồn lao động và dân số không hoạt động kinh tế.
B. Nguồn lao động phân theo các nhóm tuổi khác nhau.
C. Dân số hoạt động hay không hoạt động kinh tế.
D. Nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Khu công nghiệp tập trung.
B. Trung tâm công nghiệp.
C. Vùng công nghiệp.
D. Điểm công nghiệp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Xuất hiện trên bề mặt Trái đất phụ thuộc vào con người.
B. Sẽ bị phá hủy nếu không có bàn tay chăm sóc của con người.
C. Kết quả của lao động con người.
D. Phát triển theo quy luật tự nhiên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn hàng xuất khẩu.
B. Giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.
C. Giá trị hàng xuất khẩu bằng giá trị hàng nhập khẩu.
D. Giá trị hàng xuất khẩu nhỏ hơn giá trị hàng nhập khẩu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN BẰNG ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY, ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: triệu lượt người)
|
Năm |
2005 |
2010 |
2015 |
|
Đường bộ |
1173,4 |
2132,3 |
3104,7 |
|
Đường thủy |
156,9 |
157,5 |
163,5 |
|
Đường hàng không |
6,5 |
14,2 |
31,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê. Hà Nội, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về số lượt khách vận chuyển bằng đường bộ, đường thủy, đường hàng không của nước ta giai đoạn 2005 - 2015?
A. Số lượt khách vận chuyển bằng đường bộ và đường hàng không tăng, đường thủy giảm.
B. Số lượt khách vận chuyển bằng đường thủy tăng nhiều hơn đường hàng không.
C. Số lượt khách vận chuyển bằng đường hàng không tăng nhanh nhất.
D. Số lượt khách vận chuyển bằng đường bộ tăng chậm nhất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Khánh Hòa, Bình Định, Ninh Thuận, Quảng Nam, Bình Thuận.
B. Bình Định. Bình Thuận, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Quảng Ngãi,
C. Ninh Thuận, Khánh Hòa, Bình Thuận. Đà Nẵng, Bình Định.
D. Bình Thuận, Ninh Thuận, Quảng Ngãi, Phú Yên, Khánh Hòa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Thái Nguyên.
B. Bắc Kạn.
C. Sơn La.
D. Tuyên Quang.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Phúc Yên.
B. Hạ Long.
C. Bắc Ninh.
D. Hải Phòng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.