Tổng hợp đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có lời giải chi tiết (Đề số 12)
20 người thi tuần này 5.0 44.7 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. needed
B. formed
C. trusted
D. recorded
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích:
Có 3 cách phát âm ed trong tiếng anh
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại.
Phần gạch chân câu B được phát âm là /d/ còn lại là /id/
Câu 2/50
A. hope
B. hour
C. home
D. holiday
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức: Phát âm “h”
Giải thích:
hope /həʊp/
hour /'aʊə[r]/
home /həʊm/
holiday /'hɒlədei/
Phần gạch chân câu B là một âm câm, còn lại được phát âm là /h/
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
attract (v): thu hút
pull (v): kéo
follow (v): theo dõi
pay (v): chi trả
Cấu trúc: To catch/attract/draw one’s attention (v): thu hút sự chú ý của ai
Cần phân biệt với: To pay attention (to something) : chú ý đến, dành sự chú ý (đến cái gì)
Chọn A.
Dịch: Cậu bé vẫy tay chào mẹ đang đứng ở cổng trường để thu hút sự chú ý của mẹ.
Câu 4/50
A. active
B. hard-working
C. obedient
D. mischievous
Lời giải
Đáp án D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
active (a): năng động, hoạt bát
hard-working (a): chăm chỉ
obedient (a): biết vâng lời, ngoan ngoãn
mischievous (a): tinh nghịch, tinh quái
Tạm dịch: Một đứa trẻ tinh nghịch có nghĩa là một đứa trẻ hành xử tệ và làm bố mẹ buồn.
Câu 5/50
A. beautiful
B. beautifully
C. beauty
D. beautify
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
beautiful (a): xinh đẹp
beautifully (adv): một cách xinh đẹp
beauty (n): vẻ đẹp
beautify (v): làm đẹp
Ở đây ta cần một danh từ, vì phía trước có tính từ sở hữu “her”
Tạm dịch: Họ đồng ý rằng một người vợ nên duy trì vẻ đẹp và vẻ ngoài của mình sau khi kết hôn.
Câu 6/50
A. protected
B. embraced
C. replaced
D. appreciated
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
protect (v): bảo vệ
embrace (v): ôm
replace (v): thay thế
appreciate (v): đánh giá cao
Tạm dịch: Anh đứng dậy khỏi ghế và ôm lấy cô một cách ấm áp.
Câu 7/50
A. white old Japanese
B. Japanese old white
C. old white Japanese
D. old Japanese white
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức: Vị trí của tính từ khi đứng trước danh từ
Giải thích:
Vị trí của tính từ khi đứng trước danh từ:
Age (tuổi tác) – old (cũ) + Color (màu sắc) – white (trắng) + Origin (xuất xứ) – Japanese (Nhật Bản) + Noun
Tạm dịch: David đã bán chiếc xe hơi Nhật Bản màu trắng cũ của mình và dự định mua một chiếc xe mới.
Câu 8/50
A. discovered
B. has discovered
C. had discovered
D. discovers
Lời giải
Đáp án A
Kiến thức: Thì trong tiếng anh
Giải thích:
Trong câu có dùng trạng ngữ chỉ thời gian “500 years ago”, đây là một thời điểm trong quá khứ, ta dùng thì quá khứ đơn.
Tạm dịch: Christopher Columbus đã phát hiện ra nước Mỹ cách đây hơn 500 năm.
Câu 9/50
A. play
B. playing
C. played
D. to play
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. who
B. where
C. which
D. when
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. college
B. primary
C. secondary
D. public
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. an
B. the
C. Ø
D. a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. were grown by John yesterday in the backyard
B. were grown in the backyard yesterday by John
C. were grown in the backyard by John yesterday
D. in the backyard were grown yesterday by John
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. divided into
B. based on
C. believed in
D. shared with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. I'm busy now
B. I'm fine. Thank you
C. I'm going home
D. I'm having a class now
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Thank you. That’s a nice compliment.
B. It’s my pleasure
C. You’re welcome
D. That’s okay
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. became less hospitable
B. became less generous
C. became less friendly
D. became less serious
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. make
B. provide
C. allow
D. help
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. relaxed about
B. busy with
C. interested in
D. free from
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.