Bài tập Tính các giá trị lượng giác của một góc lượng giác lớp 11 (có lời giải)
46 người thi tuần này 4.6 3.5 K lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 2345
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 0123
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Vạn Xuân (Hoài Đức-Hà Nội) có đáp án - Đề chẵn
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Vạn Xuân (Hoài Đức-Hà Nội) có đáp án - Đề lẻ
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THCS & THPT Lương Thế Vinh (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Nguyễn Gia Thiều (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Hoài Đức A (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phan Huy Chú (Đống Đa-Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. sin(– 180°) = – sin 180°;
B. cos 0° = 1;
C. sin 0° = 0;
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Khẳng định D sai vì cot 0° không xác định.
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: tan α = = .
Câu 3/25
A. sin 135° = sin 45°;
B. tan 90° = cot 90°;
C. sin = – cos 1;
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Áp dụng công thức góc bù nhau ta có: sin 135° = sin (180° – 45°) = sin 45°.
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: sin2 α + cos2 α = 1 ⇔ cos2 α = 1 – sin2 α.
⇒ cos α = = = .
Vì 0° < α < 90° nên cos α > 0.
Vậy
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: sin (– 135°) = sin (45° – 180°) = – sin 45° = .
Vậy số thích hợp điền vào chỗ trống là
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: cos (x + 2023π) = cos (x + 2 022π + π) = cos (x + π + 1 011. 2π)
= cos (x + π) = – cos x.
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: sin2 α + cos2 α = 1 ⇔ sin2 α = 1 – cos2 α.
⇒ sin α = = = .
Vì 0 < α < nên sin α > 0.
Vậy
Câu 8/25
A. ;
B. ;
C. ;
Lời giải

Câu 9/25
A. sin α = ;
B. cos α = ;
C. sin α = ;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. sinα > 0, cosα > 0.
B. sinα < 0, cosα < 0.
C. sinα > 0, cosα < 0.
D. sinα < 0, cosα > 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
sin2α – cos2α = 1.
\(1 + {\tan ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\sin }^2}\alpha }}\).
\(1 + {\cot ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }}\).
sin2α + cos2α = 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. \(\frac{{\sqrt 5 }}{3}\).
B. \( - \frac{{\sqrt 5 }}{3}\).
C. \(\frac{5}{9}\).
D. \( - \frac{5}{9}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. \(\sqrt {15} \).
B. \( - \sqrt {15} \).
C. \(\frac{{\sqrt {15} }}{4}\).
D. \( - \frac{{\sqrt {15} }}{4}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. \(\frac{{\sqrt 6 + \sqrt 2 }}{4}\).
B. \(\frac{{\sqrt 6 - \sqrt 2 }}{4}\).
C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
D. \(\frac{1}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a. Điểm biểu diễn của góc α trên đường tròn lượng giác nằm ở góc phần tư thứ IV.
b. Giá trị cosα nhận dấu dương.
c. Giá trị sinα nhận dấu dương.
d. Giá trị tanα nhận dấu âm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a) Giá trị \(\sin \alpha = \frac{3}{5}\).
b) Giá trị \(\tan \alpha = \frac{3}{4}\).
c) Giá trị \(\cot \alpha = - \frac{4}{3}\).
d) Điểm biểu diễn của góc α nằm ở góc phần tư thứ II.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a) Giá trị của \(\cot \alpha = \frac{1}{2}\).
b) Giá trị của \(\cos \alpha = - \frac{1}{{\sqrt 5 }}\).
c) Giá trị của \(\sin \alpha = \frac{2}{{\sqrt 5 }}\).
d) Cả hai giá trị sinα và cosα đều nhận dấu âm do góc α thuộc góc phần tư thứ III.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a) Vì cotα < 0 và cosα < 0 nên góc α có điểm biểu diễn thuộc góc phần tư thứ II.
b) Giá trị của \(\sin \alpha = \frac{1}{{\sqrt {10} }}\).
c) Giá trị của \(\cos \alpha = - \frac{3}{{\sqrt {10} }}\).
d) Giá trị của tanα = 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a) Điểm biểu diễn của góc α trên đường tròn lượng giác nằm ở góc phần tư thứ III.
b) \(\cos \alpha = - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).
c) \(\tan \alpha = - \frac{{\sqrt 2 }}{4}\).
d) \(\cot \alpha = 2\sqrt 2 \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.