Tổng hợp bộ đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh các năm Đề 23
32 người thi tuần này 4.7 69 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. tangle
B. dangerous
C. battle
D.calculate
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về phát âm của nguyên âm
tangle /ˈtæŋɡl/
dangerous /ˈdeɪndʒərəs/
battle /ˈbætl/
calculate /ˈkælkjuleɪt/
Câu 2/50
A. begged
B. canned
C. booked
D. buttoned
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về phát âm của đuôi -ed
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại
begged /beɡd/: cầu xin
canned /kænd/: đóng hộp
booked /bʊkt/: đặt vé
buttoned /ˈbʌtnd/: cài khuy
Câu 3/50
A. erode
B. involve
C. reduce
D. product
Lời giải
Đáp án D
Kiến thức về trọng âm
erode /ɪˈroʊd/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo quy tắc các động từ có 2 âm tiết thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
involve /ɪnˈvɒlv/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo quy tắc các động từ có 2 âm tiết thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
reduce /rɪˈduːs/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo quy tắc các động từ có 2 âm tiết thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
product /ˈprɒdʌkt/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Vì theo quy tắc các danh từ có 2 âm tiết thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
=> Phương án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Câu 4/50
A. discussion
B. assistant
C. character
D. expensive
Lời giải
Đáp án C.
Kiến thức về trọng âm
discussion /dɪˈskʌʃn/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo quy tắc các từ có hậu tố là -sion thì trọng âm rơi vào âm tiết liền trước.
assistant /əˈsɪstənt/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/.
character /ˈkærəktər/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/.
expensive /ɪkˈspensɪv/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo quy tắc hậu tố -ive làm trọng âm rơi vào trước âm đó.
Câu 5/50
A. had told/was
B. have told/is
C. told/had been
D. tell/has been
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về thì động từ
Tạm dịch: Thuyết phục cô ấy tham gia cùng chúng ta là vô ích vì bố mẹ cô ấy đã dặn phải về nhà sau khi trò chơi cuối cùng kết thúc.
=> Căn cứ vào nghĩa của câu:
+ Việc “Bố mẹ cô ấy đã bảo cô ấy” là hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian nên ta chia thì hiện tại hoàn thành.
=> Căn cứ vào mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian “after the last game over”:
+ Vì hành động “trò chơi cuối chưa kết thúc” nên ta chia ở thì hiện tại đơn.
Đáp án B
Cấu trúc khác cần lưu ý:
There is no use + V-ing: vô ích khi làm gì Persuade sb to do st: thuyết phục ai làm gì Tell sb to do st: bảo ai làm gì
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về câu điều kiện
Tạm dịch: Nếu có ai đó gọi thì bảo là mình không có nhà nhé!
=> Đây là câu điều kiện loại 1 nên mệnh đề điều kiện chia ở thì hiện tại đơn. Căn cứ vào “anyone” nên động từ phải chia ở dạng số ít.
Câu 7/50
A. searched
B. vetted
C. investigated
D. scrutinized
Lời giải
Đáp án B Kiến thức về từ vựng
search /sɜːrtʃ/ (v): tìm kiếm, lục soát
vet /vet/ (v): xem xét kĩ lưỡng (lý lịch, chuyên môn.. của ai)
investigate /ɪnˈvestɪɡeɪt/ (v): điều tra
scrutinize /ˈskruːtənaɪz/ (v): nhìn chăm chú, nghiên cứu cẩn thận
Tạm dịch: Tất cả các ứng viên cho vị trí đó được xem xét sự phù hợp một cách kĩ lưỡng.
Câu 8/50
A. in
B. at
C. for
D. about
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
be feasible (for somebody/something) to do something: khả thi, có khả năng (cho ai/cái gì) làm gì
Cấu trúc khác cần lưu ý:
to compete with somebody: cạnh tranh với ai
Dịch: Họ biết rằng là bất khả thi để một công ty nhỏ như vậy cạnh tranh với các ông lớn.
Câu 9/50
A. compatible
B. liable
C. available
D. accessible
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. What is needed
B. What needs
C. Being needed
D. That needs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. poured with rain
B. rained dogs and cats
C. dropped in the bucket
D. made hay while the sun shined
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Aside from
B. In addition
C. Moreover
D. Furthermore
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. a
B. the
C. 0
D. some
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. have taken
B. have been taken
C. be taken
D. take
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. contained
B. comprised
C. included
D. consisted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. maintaining
B. maintain
C. maintainable
D. maintenance
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. of refusing
B. of being refused
C. of refusal of
D. to be refused
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. run up
B. run down
C. run into
D. run out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. ordinary
B. limited
C. abundant
D. natural
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.