Tổng hợp bộ đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh các năm Đề 31
28 người thi tuần này 4.7 68.9 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. secondary
B. complimentary
C. vocabulary
D. supplementary
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về phát âm
A. secondary /'sekəndri/
B.complementary /,kɒmplɪ'mentri/
C.vocabulary /və'kæbjələri/
D.supplementary /,sʌplɪ’mentri/
Câu 2/50
A. concerned
B. cleaned
C. learned
D. opened
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về cách phát âm đuôi -ed
A. concerned /kən'sɜ:rnd/ B. cleaned /kli:nd/
C. learned /lɜ:nid/ D. opened /’əʊpənd/
Câu 3/50
A. destroy
B. current
C. hotel
D. protect
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về trọng âm
A. destroy /dɪ'strɔɪ/: từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo nguyên tắc trọng âm ưu tiên rơi vào nguyên âm đôi /ɔɪ/.
B. current /'kʌrənt/ : từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Vì theo nguyên tắc trọng âm không bao giờ rơi vào âm /ə/.
C. hotel /həʊ‘te1/: từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo nguyen tắc trọng âm không bao giờ rơi vào âm /əʊ/.
D. protect /prə'tekt/: từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Vì theo nguyên tắc trọng âm không bao giờ rơi vào âm /ə/.
=> Phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Câu 4/50
A. fingertip
B. invalid
C. property
D. qualified
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về trọng âm
A. fingertip /'fɪηgətɪp/ : từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Vì theo nguyên tắc danh từ ghép thì trọng âm rơi vào từ đầu và nguyên tắc trọng âm không bao giờ rơi vào âm /ə/.
B. invalid /ɪn'vælɪd/: từ này có trọng âm rơi vào am tiết thứ hai. Vì theo nguyên tắc tắc tiền tố in- không ảnh hưởng đến trọng âm của từ và nguyên tắc nếu tất cả các âm mà ngắn hết thì rơi vào âm tiết đầu.
C. property /'prɒpəti/: từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Vì theo nguyên tắc nếu tất cà các âm mà ngắn hết thì rơi vào âm tiết đầu.
D. qualified /'kwɒlɪfaɪd/: từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Vì theo nguyên tắc trọng âm không rơi vào -ed và trọng âm dịch chuyển ba âm tính từ cuối lên.
=> Phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn hại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất
Câu 5/50
A. financial
B. financially
C. finances
D. financier
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về từ loại và cụm từ cố định
A. financial /faɪ'næn∫əl/ (a): thuộc về tài chính
B. financially /faɪ‘næn∫əli/ (adv): về tài chính
C. finances /'faɪnæns/ (n): tài chính
D. financier /fɪ'nænsiər/ (n): chuyên gia tài chính
Căn cứ vao danh từ “household” nên vi trí trống cần một danh từ (sau danh từ là danh từ). Từ đó ta loại được phương án A, B.
Ta có cụm từ cố định: household finances: tài chính của gia đình
Tạm dịch: Ông Hoàng nhận ra rằng thật khó khăn khi gánh vác tài chính của gia đình.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Be in charge of: đảm nhiệm, phụ trách, gánh vác
Câu 6/50
A. finishing
B. getting
C. staying
D. waking
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
A night owl: cú đêm (người thức rất khuya)
Stay up late: thức khuya
Hit the sack/sheets/hay = go to bed: đi ngủ
Tạm dịch: Tôi đã là cú đêm trong nhiều năm thức rất khuya và chỉ đi ngủ trong khoảng thời gian thời gian lúc 12 giờ đêm đến 3 giờ sáng.
Câu 7/50
A. off
B. up
C. on
D. into
Lời giải
Đáp án D
Kiến thức về cụm động từ
A. turn off: tắt (thiết bị)
B. turn up = Show up = arrive: xuất hiện
C. turn on: bật, mở (thiết bị)
D. turn into: trở thành, biến thành, chuyển thành
Tạm dịch: Việc dạy Tiếng Anh được xem là một thí dụ điển hình cho công việc tình nguyện mà điều này thường chuyển thành một nghề chuyên nghiệp.
Câu 8/50
A. gives his opinion
B. changes his mind
C. gives his view
D. keeps in mind
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Change one's mind: thay đổi tư tưởng
Give one’s opinion= Give one's View: đưa ra ý kiến, quan điểm
Keep in mind: ghi nhớ kỹ
Tạm dịch: Ông tôi là người bảo thú nhất trong gia đình tôi. Ông chưa bao giờ thay đổi tư tưởng về cuộc sống.
Câu 9/50
A. academic
B. entertaining
C. extracurricular
D. physical
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. have been looking/haven't found
B. have looked/haven't found
C. have been looking/haven't been finding
D. have looked/haven't been finding
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. by the sea
B. on the sand
C. on the beach
D. by the shore
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. discovered
B. being discovered
C. to discover
D. discovering
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. being delivered
B. to deliver
C. to be delivered
D. delivering
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. structure
B. construction
C. infrastructure
D. condition
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. have
B. would have had
C. had had
D. had
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. well-known
B. tailor-made
C. ready-made
D. well-kept
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. or else
B. in case
C. unless
D. if
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. 0/a/0
B. a/a/the
C. 0/a/the
D. a/a/0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. get married
B. say goodbye
C. get together
D. fall in love
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. healthy
B. prosperous
C. modern
D. green
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.