Tổng hợp bộ đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh các năm Đề 34
24 người thi tuần này 4.7 69 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A.It was until we arrived at airport that we realize our passports were still at home.
B.We arrived at airport and realized our passports are still at home.
C.Not until had we arrived at airport, we realized our passports were still at home.
D.Not until we arrived at airport, did we realize our passports were still at home.
Lời giải
D
Cấu trúc đảo ngữ “Not until”: Not until + clause/adv of time + auxiliary + S + V/
Tạm dịch:
“Chúng tôi đã đến sân bay. Chúng tôi nhận ra rằng hộ chiếu của mình vẫn đang ở nhà.”
D. Chỉ khi đến sân bay chúng tôi mới nhận ra rằng hộ chiếu của mình đang ở nhà.
Câu 2/50
A.Having just passed your exam making your parents happy.
B.You have just passed your exam which it makes your parents happy.
C.You have just passed your exam makes your parents happy.
D.That you have just passed your exam makes your parents happy.
Lời giải
D
Tạm dịch:
“Bạn đã vượt qua kì thi. Điều đó làm cha mẹ bạn vui.”
D. Việc bạn vượt qua kì thi làm cha mẹ bạn vui.
Câu 3/50
A. tactful
B. vulnerable
C. inattentive
D. unreasonable
Lời giải
D
A. tactful (adj): khéo léo
B. vulnerable (adj): dễ bị tổn thương
C. inattentive (adj): không chú ý
D. unreasonable (adj): không chính đáng >< plausible (adj): khả thi
Tạm dịch: Lí do xin nghỉ do cúm của nhân viên ấy có vẻ không khả thi lắm vì cậu ta quay trở lại làm việc với một làn da nâu.
Câu 4/50
A. help
B. aid
C. support
D. hinder
Lời giải
D
A. help (v): giúp đỡ
B. aid (v): hỗ trợ
C. support (v): hỗ trợ
D. hinder (v): cản trở >< assist (v): hỗ trợ
Tạm dịch: TEFL.com là trang web cung cấp công cụ tìm kiếm công việc cho những sinh viên.
Câu 5/50
A. I'm glad you like it.
B. You can say that again
C. I like reading books
D. Thank you for looking for it.
Lời giải
A
Tạm dịch:
Linda cảm ơn Daniel vì món quà sinh nhật anh tặng cô.
Linda: “Cảm ơn vì cuốn sách nhé. Mình đã tìm nó suốt mấy tháng nay.”
Daniel: “A. Mình rất vui vì bạn thích nó.”
Câu 6/50
A. Of course not, it's not costly.
B. No problem.
C. I think so.
D. Thank you. Hope you will drop in.
Lời giải
D
Tạm dịch:
Daisy đang nói chuyện với Mary về ngôi nhà.
Daisy: “Thật là một ngôi nhà đáng yêu.”
Mary: “D. Cảm ơn nhé. Mình mong bạn sẽ ghé chơi.”
Câu 7/50
A. be interested in
B. be related to
C. pay all attention to
D. express interest to
Lời giải
A
A. be interested in: hứng thú với
B. be related to: liên quan tới = concentrate
C. pay all attention to: dồn mọi sự chú ý đến
D. express interest to: thể hiện sự quan tâm tới cái gì
Tạm dịch: Khi trả lời phỏng vấn, bạn nên tập trung vào điều người tuyển dụng nói hoặc hỏi.
Câu 8/50
A. long-lasting
B. comforting
C. intimidating
D. intriguing
Lời giải
C
A. long-lasting (adj): lâu dài
B. comforting (adj): dễ chịu
C. intimidating (adj): đáng sợ = daunting (adj)
D. intriguing (adj): thú vị
Tạm dịch: Vài học sinh lớp 12 cảm thấy việc làm bài thi tuyển sinh đại học là một quá trình rất sáng sợ và họ trở nên trầm cảm vì mức độ áp lực ấy.
Câu 9/50
A. provide
B. private
C. advise
D. arrang
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. supportive
B. connection
C. attention
D. sacrifice
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. come in for
B. go down with
C. get on with
D. look down on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. American interesting old
B. interesting old American
C. old American interesting
D. interesting American old
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.