Tuyển tập đề thi thử Tiếng Anh cực hay có lời giải (Đề số 11)

  • 109104 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 60 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Question 1

Xem đáp án

Đáp án D. arrived, phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/

A. experienced                       /ɪk'spɪriənst/    (adj) đã có kinh nghiệm

B. worked       /wɜ:rkt/            (Vqk của work) làm việc

C. watched     /wɑ:tt/             (Vqk của watch) xem

D. arrived       /ə'raɪvd/           (Vqk của arrive) đến

Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /p, k, f, t, , s/ thi khi thêm ‘ed’ ở dạng quá khứ, ta phát âm là /t/.

Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /t, d/ thì khi thêm ‘ed’ ở dạng quá khứ, ta phát âm là /ɪd/.

Các trường hợp còn lại, ta phát âm là /d/.


Câu 2:

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Question 2

Xem đáp án

Đáp án D. laughed, phát âm là /a:/, con lại phát âm là /ɔ:/

A. bought       /bɔ:t/               (Vqk của buy): mua

B. caught        /kɔ:t/                (Vqk của catch): bắt kịp

C. ought          /ɔ:t/                  nên

D. laughed      /1a:ft/              (v) cười


Câu 3:

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.
Question 3

Xem đáp án

Đáp án B. currency, trọng âm rơi vào âm tiét thứ nhaát, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

A. curriculum                        /kə'rɪkjələm/   (n) chương trình học

B. currency    /'kɜ:rənsi/         (n) tiền tệ

C. compulsory                        /kəm'pʌlsəri/  (adj) bắt buộc

D. commitment /kə'mɪtmənt/ (n) sự tận tâm


Câu 4:

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

Question 4

Xem đáp án

Đáp án A. survive, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thú nhất.

A. survive       /sər'vaɪv/          (v) sống sót

B. fashionable                        /'fæ∫nəbl/        (adj) thời trang

C. palace         / 'pæləs/           (n) cung điện

D. memory     /'meməri/         (n) trí nhớ


Câu 5:

Mark the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

Question 5: Technology is define as the tools, skills, and methods that are necessary to produce goods.

Xem đáp án

Đáp án A. is define => is defined

Giải thích: Công nghệ được định nghĩa là … - Dùng bị động to be Vpp, ở đây dùng V nguyên thể là sai.
Dịch nghĩa: Công nghệ được định nghĩa là những công cụ, kĩ năng và cách thức cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

4.5

Đánh giá trung bình

83%

0%

17%

0%

0%

Nhận xét

N

1 năm trước

Nguyễn Phước

1 năm trước

Lê Thị Ánh

1 năm trước

Kiều Oanh nguyễn

V

1 năm trước

Võ Thị Aanh Thư

K

1 năm trước

Kiều Anh Nguyễn Thị

1 năm trước

Hiếu Nguyễn

Bình luận


Bình luận