Tuyển tập đề thi thử Tiếng Anh cực hay có lời giải (Đề số 15)

  • 107791 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 60 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Question 1

Xem đáp án

Đáp án C. necessary, phát âm là /s/, còn lại phát âm là /∫/.

A. oceanic       /,əʊ∫i’ænɪk/      (adj): thuộc về biển, đại dương

B. commercial                       /kə'mɜ:l/        (adj): thuộc về thương mại

C. necessary   /'nesəsəri/        (adj) cần thiết

D. technician /tek'nɪn/          (n): kỹ thuật viên


Câu 2:

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Question 2

Xem đáp án

Đáp án D. shoulder, phát âm là /əʊ/ còn lại phát âm là /aʊ/.

A. amount      /ə'maʊnt/         lượng

B. astound      /ə'staʊnd/         (v) làm người khác ngạc nhiên

C. mouthful    /'maʊθfʊl/        (n) đầy miệng

D. shoulder     /'əʊldə(r)/        (n) vai


Câu 3:

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.
Question 3

Xem đáp án

Đáp án A. electric, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

A. electric       /ɪ'lektrɪk/         (adj) thuộc về điện

B. continent    /'kɒntɪnənt/     (n) châu lục

C. analyze       /’ænəlaɪz/         (v) phân tích

D. champion   / 'tæmpiən/      (n) nhà vô địch


Câu 4:

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

Question 4

Xem đáp án

Đáp án C. automatic, trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

A. accessible   /ək'səsəbl/        (adj) có thể tiếp cận

B. apprenticeship                   /ə'prentɪɪp/    (n) giai đoạn thực tập sinh

C. automatic   /,ɔ:tə'mætɪk/      (adj) tự động

D. conventional                     /kən'venənl/  (adj) thông thường


Câu 5:

Mark the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

Question 5: What I told her a few days ago were not the solution to most of her problems.

Xem đáp án

Đáp án B. were => was

Giải thích: Chủ ngữ của từ to beWhat I told her - Điều mà tôi nói với cô ấy, đây được coi là danh từ không đếm được nên ta dùng to bewas.

Dịch nghĩa: Điều mà tôi nói với cô ấy vài ngày trước không phải là cách giải quyết cho hầu hết các vấn đề của cô ấy.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

4.5

Đánh giá trung bình

83%

0%

17%

0%

0%

Nhận xét

N

1 năm trước

Nguyễn Phước

1 năm trước

Lê Thị Ánh

1 năm trước

Kiều Oanh nguyễn

V

1 năm trước

Võ Thị Aanh Thư

K

1 năm trước

Kiều Anh Nguyễn Thị

1 năm trước

Hiếu Nguyễn

Bình luận


Bình luận