30 đề thi thử đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh có lời giải chi tiết (Đề số 11)
40 người thi tuần này 4.6 343.3 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. arranged
B. aged
C. changed
D. managed
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về phát âm của đuôi -ed
Một số từ kết thúc bằng -ed được dùng làm tính từ/ danh từ, đuôi -ed được phát âm là /id/:
1. aged /eidʒid/ (a): cao tuổi, lớn tuổi
aged /eidʒd/ (Vpast]: trở nên già, làm cho già cỗi
2. blessed /blesid/: thần thánh, thiêng liêng
3. crooked /krʊkid/: cong, oằn, vặn vẹo
4. dogged /dɒgid/: gan góc, gan lì, bền bỉ
5. naked /neikid/: trơ trụi, trần truồng
6. learned /13:nid/(a): có học thức, thông thái, uyên bác
learned /lɜ:nd/ (Vpast): học
7. ragged /rægid/: rách tả tơi, bù xù
8. wicked /wikid/: tinh quái, ranh manh, nguy hại
9. wretched /ret∫id/: khốn khổ, bần cùng, tồi tệ
10. beloved /bɪ'lʌvɪd/: yêu thương
11. cursed /kɜ:sid/: tức giận , khó chịu
12. rugged / rʌgid/ : xù xì, gồ ghề
13. sacred /seɪkrɪd/: thiêng liêng, trân trọng
14. legged /legɪd/: có chân
15. hatred /‘heɪtrɪd/: lòng hận thù
16. crabbed /'kræbid/: càu nhàu, gắt gỏng
Câu 2/50
A. canal
B. survival
C. mental
D. cultural
Lời giải
Đáp án A
Kiến thức về phát âm của nguyên âm
A. canal /kə'næl/ B. survival /sə'vaɪvəl/
C. mental /'mentəl/ D. cultural /'kʌlt∫ərəl/
Câu 3/50
A. pyramid
B. interfere
C. entertain
D. resurrect
Lời giải
Đáp án A
Kiến thức về trọng âm
A. pyramid /'pɪrəmɪd/ : từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Vì theo quy tắc tất cả các nguyên âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
B. interfere /,ɪntə'ɪər/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba. Vì theo quy tắc trọng âm ưu tiên rơi vào nguyên âm đôi /ɪə/.
C. entertain /entə'teɪn/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba. Vì theo quy tắc trọng âm ưu tiên rơi vào nguyên âm đôi /ei/.
D. resurrect /,rez.ər'ekt/: từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba. Vì theo quy tắc trọng âm ưu tiên rơi vào những âm cuối kết thúc với từ hai phụ âm trở lên.
Phương án A trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
Câu 4/50
A. oceanic
B. influential
C. employee
D. documentary
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về trọng âm
A. oceanic /ou∫i'ænik/: từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba. Vì theo quy tắc của đuôi -ic thì trọng âm rơi vào trước âm đó.
B. influential /ɪnflu'en∫əl/: từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba. Vì theo quy tắc đuôi -ial thì trọng âm rơi vào trước âm đó.
C. employee /ɪm'plɔɪi:/ hoặc /,emplɔɪ'i:/: từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai hoặc thứ ba.
D. documentary /,dɒkjə'mentəri/: từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba. Vì theo quy tắc đuôi -y làm trọng âm dịch chuyển ba âm tính từ đuôi lên.
=> Phương án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
Câu 5/50
A. a/the
B. the/ 0
C. the/a
D. 0/a
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về mạo từ
Tạm dịch: Chúng tôi đã quyết định dành mùa hè đó ở một thị trấn biển.
Ta sử dụng mạo từ “the” trước danh từ “summer” vì “summer” là danh từ đã xác định - một mùa hè cụ thể.
Ta sử dụng mạo từ “a” trước danh từ khi nó mang ý nghĩa là “một” - một thị trấn biển.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Decide to do st = make a decision to do st: quyết định làm gì
Decide st = make a decision on st: quyết định cái gì
Câu 6/50
A. will pass
B. can’t fail
C. will fail
D. would fail
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về câu điều kiện
Căn cứ vào động từ của mệnh đề if đang chia thì hiện tại đơn "don‘t try" nên mệnh đề chính sẽ phải chia thành Will/can + V(bare). Do đó, ta loại phương án D.
Tạm dịch: Nếu bạn không cố gắng học hành chăm chỉ hơn, bạn sẽ trượt kì thi sắp tới.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Try/attempt to do st = make an effort to do st: cố gắng làm gì
Try/do one’s best to do st: cố gắng hết sức để làm gì
Câu 7/50
A. will pass
B. can’t fail
C. will fail
D. would fail
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về câu điều kiện
Căn cứ vào động từ của mệnh đề if đang chia thì hiện tại đơn "don‘t try" nên mệnh đề chính sẽ phải chia thành Will/can + V(bare). Do đó, ta loại phương án D.
Tạm dịch: Nếu bạn không cố gắng học hành chăm chỉ hơn, bạn sẽ trượt kì thi sắp tới.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Try/attempt to do st = make an effort to do st: cố gắng làm gì
Try/do one’s best to do st: cố gắng hết sức để làm gì
Câu 8/50
A. has improved
B. have improved
C. has been improved
D. have been improved
Lời giải
Đáp án A
Kiến thức về thì động từ và sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Theo quy tắc với những danh từ có chứa “of” thì động từ sẽ chia theo chủ ngữ trước “of” - people's level - (danh từ số ít)
V(chia ở dạng số ít). Do đó, ta loại phương án B và D.
Động từ IMPROVE:
- Nếu là ngoại động từ, "improve" có nghĩa là: cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức…)
improve the occasion: tận dụng cơ hội
- Nếu là nội động từ, "improve" có nghĩa là: được cải tiến, được cải thiện, trở nên tốt hơn; tiến bộ
Tạm dịch: Nhờ học tập suốt đời, mức độ nhận thức của mọi người đã được cải thiện đáng kể.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Thanks to sb/st: nhờ có, nhờ vào ai/cái gì
Raise one’s awareness: nâng cao nhận thức
Câu 9/50
A. because of
B. because
C. despite
D. although
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Having been walked
B. Having walked
C. Walking
D. Walked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. praising
B. being praised
C. to praise
D. to be praised
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. having published
B. publishing
C. published
D. to published
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. employ
B. employable
C. employment
D. employability
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. bitter
B. messy
C. mutual
D. carefree
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. do / account
B. cause/ consideration
C. make /break
D. take/ snap
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. certificate
B. qualification
C. degree
D. result
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. contest/ level
B. competition/equal
C. competition/even
D. opposition/ equal
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. controversy
B. argument
C. contention
D. debate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. take someone else's power
B. criticize someone strongly
C. decide something officially
D. determine other's behaviors
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.