Bộ 30 đề thi học kì 1 Hóa 11 có đáp án (Đề 10)
30 người thi tuần này 4.6 17.2 K lượt thi 25 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. HF, C6H6, KCl.
B. NaCl, HCl, NaOH.
C. H2S, CaSO4, NaHCO3.
D. H2S, H2SO4, NaOH.
Lời giải
Chọn đáp án B
Phương pháp giải:
Những chất điện li mạnh là những chất khi tan trong nước điện li hoàn toàn thành các ion.
Giải chi tiết:
A loại vì C6H6 không là chất điện li
B đúng
C loại vì H2S là chất điện li yếu
D loại vì H2S là chất điện li yếu
Câu 2/25
A. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân trừ các muối cacbonat của kim loại kiềm.
B. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân.
C. Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước.
D. Tất cả các muối cacbonat đều tan trong nước.
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
Giải chi tiết:
A đúng
B sai vì các muối cacbonat của KL kiềm bền với nhiệt, không bị nhiệt phân
C sai vì các muối cacbonat của KL kiềm tan được trong nước
D sai vì hầu hết các muối cacbonat đều không tan trừ các muối cacbonat của KL kiềm
Câu 3/25
A. Dung dịch NaOH đặc.
B. Dung dịch HNO3.
C. Dung dịch H3PO4.
D. Dung dịch HF.
Lời giải
Chọn đáp án D
Phương pháp giải:
Giải chi tiết:
Dung dịch HF có khả năng ăn mòn SiO2 (thành phần chính của thủy tinh) nên được dùng để khắc chữ lên thủy tinh.
PTHH: 4HF + SiO2 → SiF4 + 2H2O
Câu 4/25
A. 1,79.
B. 4,48.
C. 5,60.
D. 2,24.
Lời giải
Chọn đáp án B
Phương pháp giải:
Đặt nNa2CO3 = x và nCaCO3 = y (mol)
m hh = mNa2CO3 + mCaCO3 = 106x + 100y = 20,6 (1)
BTNT “Na”: nNaCl = 2nNa2CO3 = 2x (mol)
BTNT “Ca”: nCaCl2 = nCaCO3 = y (mol)
m muối = mNaCl + mCaCl2 = 58,5.2x + 111y = 22,8 (2)
Giải (1) (2) thu được x, y
BTNT “C” => nCO2 = nNa2CO3 + nCaCO3 => V
Giải chi tiết:
Đặt nNa2CO3 = x và nCaCO3 = y (mol)
m hh = mNa2CO3 + mCaCO3 = 106x + 100y = 20,6 (1)
BTNT “Na”: nNaCl = 2nNa2CO3 = 2x (mol)
BTNT “Ca”: nCaCl2 = nCaCO3 = y (mol)
m muối = mNaCl + mCaCl2 = 58,5.2x + 111y = 22,8 (2)
Giải (1) và (2) được x = 0,1 và y = 0,1
BTNT “C” => nCO2 = nNa2CO3 + nCaCO3 = 0,1 + 0,1 = 0,2 mol
=> V = 4,48 lít
Câu 5/25
A. không xác định được.
B. Photpho mạnh hơn.
C. bằng nhau.
D. Photpho yếu hơn.
Lời giải
Chọn đáp án B
Phương pháp giải:
Giải chi tiết:
Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nito.
Câu 6/25
A. 4Al + 3C → Al4C3.
B. C + O2 → CO2.
C. C + H2O → CO + H2.
D. CO2 + 2Mg → C + 2MgO.
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
Chất oxi hóa là chất nhận e để xuống trạng thái có mức oxi hóa thấp hơn.
Giải chi tiết:
Trong phản ứng 4Al + 3C → Al4C3: C0 + 4e → C-4
Chú ý: HS dễ nhầm với Chọn đáp án D. Chọn đáp án D không đúng bởi vì CO2 mới thể hiện tính oxi hóa, không phải là C (cacbon).
Câu 7/25
A. Al2O3, Cu, Mg, Fe.
B. Al, Fe, Cu, Mg.
C. Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO.
D. Al2O3, Cu; MgO; Fe.
Lời giải
Chọn đáp án D
Phương pháp giải:
CO khử được các oxit của KL đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa học.
Giải chi tiết:
CO khử được các oxit CuO, Fe2O3 nên sau phản ứng thu được chất rắn là: Al2O3, Cu, MgO, Fe.
Lời giải
Chọn đáp án B
Phương pháp giải:
Khi khử oxit kim loại bằng CO: nCO pư = nO pư = nCO2
Khi CO2 phản ứng với Ca(OH)2 dư: nCaCO3 = nCO2
Giải chi tiết:
m rắn giảm = mO pư = 2 gam ⟹ nO = 2/16 = 0,125 mol
Khi khử oxit kim loại bằng CO:
CO + O → CO2
0,125 → 0,125 (mol)
Khi CO2 phản ứng với Ca(OH)2 dư:
nCaCO3 = nCO2 = 0,125 mol
⟹ mCaCO3 = 0,125.100 = 12,5 gam
Câu 9/25
A. màu tím.
B. màu đỏ.
C. màu hồng.
D. màu xanh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. Ba(OH)2.
D. AgNO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. H2SO4.
B. HCl.
C. NaOH.
D. NH4NO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. 35 ml.
B. 45 ml.
C. 25 ml.
D. 75 ml.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. 0,025.
B. 0,015.
C. 0,01.
D. 0,02.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. ion.
B. cation.
C. anion.
D. chất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. 5.10-4 M.
B. 2.10-5 M.
C. 0,2 M.
D. 10-5 M.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Tính bazo yếu, tính oxi hóa.
B. Tính bazo mạnh, tính oxi hóa.
C. Tính bazo mạnh, tính khử.
D. Tính bazo yếu, tính khử.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. ns2np3.
B. ns2np2.
C. ns2np1.
D. ns1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. NaOH, Na+, OH-.
B. OH-.
C. OH-, Na+.
D. Na+.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.