Bộ 30 đề thi học kì 1 Hóa 11 có đáp án (Đề 14)
26 người thi tuần này 4.6 17.1 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. CaHPO4
B. Ca(H2PO4)2
C. Ca(H2PO4)2 và CaSO4
D. Ca3(PO4)2
Lời giải
Chọn đáp án B
Phương pháp giải:
- Supephotphat đơn: Ca(H2PO4)2 và CaSO4
- Supephotphat kép: Ca(H2PO4)2
Giải chi tiết:
Công thức hoá học của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.
Lời giải
Chọn đáp án B
Phương pháp giải:
Oxit không tạo muối là các oxit trung tính như NO, CO, N2O.
Giải chi tiết:
Oxit không tạo muối là oxit trung tính → Oxit này là CO
Lời giải
Chọn đáp án C
Phương pháp giải:
Khí này được tạo ra do quá trình phân hủy của HNO3 đậm đặc.
Khí này có màu khiến cho dung dịch HNO3 đặc có màu.
Giải chi tiết:
HNO3 là axit dễ bị phân hủy khi chiếu sáng: 2HNO3 → 2H2O + NO2 (nâu) + ½ O2 (không màu)
Khí X tạo màu cho dung dịch HNO3 đặc là NO2.
Câu 4/40
A. NaOH, CaCl2
B. NaCl, NaOH, CaCl2
C. NaCl
D. NaCl, NaOH
Lời giải
Chọn đáp án D
Phương pháp giải:
Viết PTHH để suy ra sản phẩm trong dung dịch thu được.
Giải chi tiết:
Giả sử số mol của mỗi chất là 1 mol.
Na2O + H2O → 2NaOH
1 → 2 mol
NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
Ban đầu: 2 1 mol
Pư: 1 ← 1 → 1 mol
Sau pư: 1 0 1 mol
CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
1 1 1 2
→ Dung dịch thu được sau phản ứng có chứa NaCl, NaOH
Lời giải
Chọn đáp án C
Phương pháp giải:
Phản ứng nhiệt phân:
+ Muối cabonat:
Muối cacbonat kết tủa oxit kim loại + CO2
+ Muối hiđrocacbonat: Tất cả các muối hidrocacbonat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt.
2X(HCO3)n → X2(CO3)n + nCO2 + nH2O
Giải chi tiết:
Ta có: CaCO3 CaO + CO2
MgCO3 MgO + CO2
Na2CO3 không bị phân hủy bởi nhiệt
2NaHCO3 Na2CO3 + H2O + CO2
Câu 6/40
A. Cu, Pb, MgO và Al2O3
B. Al, Pb, Mg và CuO
C. Pb, Cu, Al và Al
D. Cu, Al, MgO và Pb
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
CO + oxit kim loại (sau Al) Kim loại + CO2
Giải chi tiết:
Ta có: CuO + CO CO2 + Cu
MgO + CO không phản ứng
PbO + CO Pb + CO2
Al2O3 + CO không phản ứng
→ Chất rắn sau phản ứng thu được gồm: Cu, Pb, MgO và Al2O3
Lời giải
Chọn đáp án B
Phương pháp giải:
Viết các đồng phân lần lượt theo mạch thẳng, mạch nhánh
Giải chi tiết:
C4H10 có các đồng phân sau:
CH3 - CH2 - CH2 - CH3
CH3 - CH(CH3) - CH3
→ Có 2 đồng phân
Câu 8/40
A. P2O5
B. H3PO4
C. P
D. PO43-
Lời giải
Chọn đáp án A
Để đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân người ta tính theo hàm lượng %P2O5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
B. Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
C. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
D. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. CaO
B. P2O5
C. CuSO4 khan
D. H2SO4 đặc
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. CH3COOH, C2H5OH, C6H12O6, CO
B. HCOOH, CH4, C6H12O6, CH3COONa
C. C2H2, C12H22O11, C2H4, NaCN
D. CH3COOH, CH3COONa, (NH4)CO3, C6H6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Na2HPO3.
B. NaHSO4.
C. Na2HPO4.
D. Ca(HCO3)2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O
B. SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2
C. SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si
D. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. X là một bazơ mạnh
B. X là một bazơ yếu
C. X là một axit mạnh
D. X là một axit yếu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. KOH + HClO4 → KClO4 + H2O.
B. NaHSO4 + BaCl2 → BaSO4 + HCl + NaCl.
C. 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O.
D. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.