Bộ 30 đề thi học kì 1 Hóa 11 có đáp án (Đề 26)
26 người thi tuần này 4.6 17.1 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. NO2
B. N2O
C. N2
D. NO
Lời giải
Chọn đáp án A
X là khí có màu nâu đỏ → X là NO2
Câu 2/40
A. Mg
B. Zn
C. Al
D. Ca
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
Đặt số oxi hóa của M khi phản ứng với HNO3 là +n (1 ≤ n ≤ 3)
QT cho - nhận e:
M → M+n + n e
2N+5 + 10e → N2
Bảo toàn electron: n.nM = 10nN2 => nM => Mối liên hệ giữa R và n.
Biện luận với n = 1, 2, 3 để tìm giá trị R, n phù hợp.
Giải chi tiết:
Đặt số oxi hóa của M khi phản ứng với HNO3 là +n (1 ≤ n ≤ 3)
QT cho - nhận e:
M → M+n + n e
2N+5 + 10e → N2
Bảo toàn e: n.nM = 10.nN2 → → M = 12n
Với n = 2 và M = 24 (Mg) thỏa mãn.
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
Một số hidroxit lưỡng tính thường gặp: Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3
Giải chi tiết:
Hợp chất có tính lưỡng tính là Al(OH)3.
Câu 4/40
A. Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2 ↑
B. CO2 + Na2SiO3 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3 ↓
C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
D. Fe2O3 + 8HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 2NO2 ↑ + 4H2O
Lời giải
Chọn đáp án D
Phương pháp giải:
Giải chi tiết:
Phương trình hoá học sai là: Fe2O3 + 8HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 2NO2 ↑ + 4H2O
Sửa lại: Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
Câu 5/40
A. Na3PO4 và 50,0 gam
B. NaH2PO4 và 49,2 gam; Na2HPO4 và 14,2 gam
C. Na2HPO4 và 15,0 gam
D. Na2HPO4 và 14,2 gam; Na3PO4 và 49,2 gam
Lời giải
Chọn đáp án D
Phương pháp giải:
Xét tỉ lệ nNaOH : nH3PO4 = a
NaOH + H3PO4 → NaH2PO4 + H2O
2NaOH + H3PO4 → Na2HPO4 + 2H2O
3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + 3H2O
+ Nếu a ≤ 1 thì phản ứng chỉ tạo ra NaH2PO4
+ Nếu 1 < a < 2 thì phản ứng tạo 2 muối NaH2PO4 và Na2HPO4
+ Nếu a = 2 thì phản ứng chỉ tạo Na2HPO4
+ Nếu 2 < a < 3 thỉ phản ứng tạo 2 muối Na2HPO4 và Na3PO4
+ Nếu a ≥ 3 nên phản ứng tạo muối Na3PO4
Giải chi tiết:
nNaOH = 1,1 mol và nH3PO4 = 0,4 mol
Ta thấy: nNaOH : nH3PO4 = 2,75 nên phản ứng tạo 2 muối Na3PO4 và Na2HPO4
3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 +3 H2O
3x x x mol
2NaOH + H3PO4 → Na2HPO4 + 2H2O
2y y y mol
Ta có:
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
X có hai khí không màu không hóa nâu ngoài không khí và MX = 37,6 nên X có 2 khí là N2 và N2O
→ Số mol N2O và N2
Nếu phản ứng không tạo ra NH4+:
QT nhận e: 2N+5 + 8e → 2N+1 2N+5 + 10e → N2
→ nNO3 (muối) = ne nhận = 8nN2O + 10nN2
→ mmuối = mKL + mNO3(muối) ≠ mmuối thực tế
=> Phản ứng có tạo muối NH4+
Đặt số mol của NH4NO3 là x mol
QT nhận e:
2N+5 + 8e → 2N+1
2N+5 + 10e → N2
N+5 + 8e → N-3
Bảo toàn e có ne nhận = ne nhường = nNO3(muối kim loại)
→ mmuối = mKL + mNH4NO3 + mNO3 (kim loại) = 174,04 → x
Bảo toàn nguyên tố N: nHNO3 = nNO3(muối kim loại) + 2nNH4NO3 + 2nN2 + 2nN2O
Giải chi tiết:
X có hai khí không màu không hóa nâu ngoài không khí và MX = 37,6 nên X có 2 khí là N2 (a mol) và N2O (b mol)
Ta có: a + b = 0,25 và 28a + 44b = 0,25.37,6 => a = 0,1 và b = 0,15
Nếu phản ứng không tạo ra NH4+:
QT nhận e:
2N+5 + 8e → 2N+1
2N+5 + 10e → N2
→ nNO3 (muối) = ne nhận = 8nN2O + 10nN2 = 8.0,15 + 10.0,1 = 2,2 mol
→ mmuối = mKL + mNO3(muối) = 29 + 2,2.62 = 165,4 gam ≠ 174,04 gam
=> Phản ứng có tạo muối NH4+
Đặt số mol của NH4NO3 là x mol
QT nhận e:
2N+5 + 8e → 2N+1 (N2O)
2N+5 + 10e → N2 (N2)
N+5 + 8e → N-3 (NH4+)
Bảo toàn e: ne nhận = ne nhường = nNO3(muối kim loại) = 8nN2O + 10nN2 + 8nNH4+ = 8x + 2,2 (mol)
→ mmuối = mKL + mNH4NO3 + mNO3 (kim loại) → 29 + 80x + 62(8x + 2,2) = 174,04 → x = 0,015
Bảo toàn nguyên tố N: nHNO3 = nNO3(muối kim loại) + 2nNH4NO3 + 2nN2 + 2nN2O = 2,85 mol
→ V = 2,85 : 1,5 = 1,9 lít
Câu 7/40
A. 1, 4
B. 2, 3, 4, 5, 6
C. 2, 3, 5, 6
D. 2, 3, 4, 5
Lời giải
Chọn đáp án C
Phương pháp giải:
Chất khử là chất nhường electron → Số oxi hóa tăng
Giải chi tiết:
(1) sai vì số oxi hóa của nguyên tố N không đổi (trước và sau pư đều là -3)
(2) đúng vì N-3 → N0
(3) đúng vì N-3→ N0
(4) sai vì số oxi hóa của nguyên tố N không đổi (trước và sau pư đều là -3)
(5) đúng vì N-3 → N+2
(6) đúng vì N-3 → N0
Câu 8/40
A. Dung dịch HCl
Lời giải
Chọn đáp án C
Phương pháp giải:
Giải chi tiết:
Dùng dd AgNO3:
+ Kết tủa vàng => Na3PO4
PTHH: AgNO3 + H3PO4 → Ag3PO4
+ Không hiện tượng => NaNO3
Câu 9/40
A. Al2O3, Cu, Mg, Fe.
B. Al2O3, Cu, MgO, Fe.
C. Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO.
D. Al, Fe, Cu, Mg.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. a + b = 2c + d
B. a + b = c + d
C. a + 2b = c + d
D. a + 2b = 2c + d
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. NO
B. N2
C. N2O
D. NO2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Na+ + Cl- → NaCl.
B. Na2CO3 + 2H+ → 2Na+ + CO2 + H2O.
C. 2H+ + CO32- → CO2 + H2O.
D. Na2CO3 → 2Na+ + CO32-.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 0,490
B. 0,588
C. 0,245
D. 0,294
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 18
B. 16
C. 20
D. 22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 12
B. 1
C. 2
D. 13
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 1 và 3
B. 3 và 1
C. 2 và 3
D. 3 và 2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.