Bộ 30 đề thi học kì 1 Hóa 11 có đáp án (Đề 3)
25 người thi tuần này 4.6 17.2 K lượt thi 34 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/34
A. Các muối amoni đều dễ tan trong nước.
B. Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion.
C. Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân hủy thành amoniac và axit.
D. Có thể dùng muối amoni để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
Lời giải
Chọn đáp án C
Phương pháp giải:
Xem lại lý thuyết về muối amoni
Giải chi tiết:
A đúng
B đúng
C sai. Muối amoni chứa gốc axit có tính oxi hóa mạnh khi nhiệt phân không tạo amoniac
D đúng
Câu 2/34
A. Dung dịch Ca(OH)2.
B. CuO.
C. Dung dịch NaOH.
D. Dung dịch Br2.
Lời giải
Chọn đáp án D
Phương pháp giải:
Sử dụng hóa chất chỉ phản ứng với SO2 mà không phản ứng với CO2.
Giải chi tiết:
Dẫn khí CO2 có lẫn SO2 qua bình đựng dung dịch Br2, SO2 phản ứng được với dung dịch brom nên bị giữ lại, như vậy ta loại được khí SO2 ra khỏi CO2
Lời giải
Chọn đáp án B
Phương pháp giải:
Muối photphat tạo kết tủa vàng với thuốc thử AgNO3:
Giải chi tiết:
Để nhận biết ion PO43- người ta sử dụng thuốc thử là AgNO3:
Câu 4/34
A. -3, -5, -5, +3.
Lời giải
Chọn đáp án D
Phương pháp giải:
- Số oxi hóa của nguyên tố trong các đơn chất bằng không.
- Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố bằng 0.
- Số oxi hóa của các ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó.
- Trong hầu hết hợp chất, số oxi hóa của H là +1, trừ một số trường hợp như hiđrua kim loại (NaH, CaH2,…). Số oxi hóa của O bằng -2 trừ trường hợp OF2 và peoxit (H2O2, Na2O2,…)
Giải chi tiết:
+ Gọi số oxi hóa của P trong P2O3 là x
+ Gọi số oxi hóa của P trong PO43- là x
+ Gọi số oxi hóa của P trong K2HPO4 là x
+ Gọi số oxi hóa của P trong PH3 là x
Câu 5/34
A. pH = -lg [H+]
B. [H+] = 10a thì pH = a
C. pH + pOH = 14
D. [H+].[OH-] = 10-14
Lời giải
Chọn đáp án B
Phương pháp giải:
Các công thức cần nhớ:
+ pH = -log[H+]
+ pH + pOH = 14
+ [H+] = 10-a thì pH = a
+ [H+].[OH-] = 10-14
Giải chi tiết:
Ta có công thức [H+] = 10-a thì pH = a
→ ý B sai.
Câu 6/34
A. C6H5ONa.
B. C7H7O2Na.
C. C6H5O2Na.
D. C7H7ONa.
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
- Tính số mol của Na2CO3, CO2, H2O, suy ra số mol và khối lượng của C, H, Na
- Tính tổng khối lượng C, H, Na và so sánh với khối lượng của X để kết luận X có chứa Oxi hay không
- Gọi công thức phân tử của X là CxHyOzNat
- Kết luận
Giải chi tiết:
Ta có: mC + mH + mNa = 3,6 + 1,15 + 0,25 = 5 gam < mX
→ Trong X chứa O, mO = mX – (mC + mH + mNa) = 0,8 gam
Gọi công thức phân tử của X là CxHyOzNat
Vậy công thức phân tử của X là C6H5ONa
Câu 7/34
A. Li3N và AlN.
B. Li2N3 và Al2N3.
C. Li3N2 và Al3N2.
D. LiN3 và Al3N.
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
Trong hợp chất với kim loại, N thể hiện số oxi hóa -3
Giải chi tiết:
Công thức của litinitrua là Li3N
Công thức của nhôm nitrua là AlN
Câu 8/34
A. 0,03 và 0,02.
B. 0,01 và 0,03.
C. 0,05 và 0,01.
D. 0,02 và 0,05.
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
- Áp dụng bảo toàn điện tích (1)
- Áp dụng bảo toàn khối lượng (2)
- Từ (1) và (2) giải hệ phương trình tìm được x, y.
Giải chi tiết:
Áp dụng bảo toàn điện tích:
→ 2.0,02 + 0,03 = x + 2y → x + 2y = 0,07 (1)
Áp dụng bảo toàn khối lượng:
→ 5,435 = 0,02.64 + 0,03.39 + 35,5.x + 96.y → 35,5x + 96y = 2,985 (2)
Từ (1) và (2) → x = 0,03 và y = 0,02
Câu 9/34
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/34
A. 4, 5, 6.
B. 2, 4, 6.
C. 1, 3, 5.
D. 1, 2, 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/34
A. phân li một phần ra ion.
B. tạo dung dịch dẫn diện tốt.
C. phân li ra ion.
D. phân li hoàn toàn thành ion.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/34
A. 6 gam; 12,4 gam; 0,52M; 0,5M.
B. 9 gam; 12,4 gam; 0,25M; 0,05M.
C. 7 gam; 14,2 gam; 0,55M; 0,05M.
D. 6 gam; 14,2 gam; 0,25M; 0,5M.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/34
A. Axit photphoric và Axit trung bình, phân li theo 3 nấc.
B. Không thể nhận biết H3PO4 bằng dung dịch AgNO3.
C. Axit photphoric tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.
D. Ở điều kiện thường Axit photphoric là chất lỏng, trong suốt, không màu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/34
A. Ca(HCO3)2, CaCO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/34
A. a - 3b = c - 2d.
B. a + b = c + d.
C. a + 3b = c + 2d.
D. a + 3b + c + 2d = 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/34
A. Cu, Fe, Al.
B. Fe, Mg, Al.
C. Cu, Pb, Ag.
D. Fe, Al, Cr.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/34
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/34
A. các nguyên tử Na, Cl di chuyển tự do.
B. phân tử NaCl dẫn được điện.
C. các ion Na+, Cl- di chuyển tự do.
D. phân tử NaCl di chuyển tự do.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/34
A. Na2SO4.
B. Ba(OH)2.
C. HClO4.
D. HCl.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 26/34 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.