ĐỀ 5
19 người thi tuần này 5.0 47.8 K lượt thi 50 câu hỏi 65 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. uniform
B. situation
C. unemployment
D. amusing
Lời giải
Đáp án C
Đọc là âm [ʌ], còn lại đọc là âm [ju]
A. Uniform /'ju:nifɔ:m/ (n) = đồng phục
B. Situation /sit∫u'ei∫n/ (n) = tình hình, vị trí, trạng thái
C. Unemployment /ʌnim'plɔimənt/ (n) = sự thất nghiệp, tình trạng thất nghiệp
D. Amusing /ə'mju:ziη/ (adj) = vui, làm cho buồn cười
Câu 2/50
A. benefit
B. every
C. bed
D. enjoy
Lời giải
Đáp án D
Đọc là âm [i], còn lại đọc là âm [e]
A. benefit /ˈben.ɪ.fɪt/ (n) = lợi ích
B. every /ˈev.ri/ = mỗi, mọi
C. bed /bed/ (n) = giường
D. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ = tận hưởng, thưởng thức, thích
Câu 3/50
A. suspicion
B. telephone
C. relation
D. direction
Lời giải
Đáp án B
Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2
A. suspicion /səˈspɪʃ.ən/ (n) = sự nghi ngờ
B. telephone /ˈtel.ɪ.fəʊn/ (n) = điện thoại
C. relation /rɪˈleɪ.ʃən/ (n) = mối quan hệ, sự liên quan
D. direction /daɪˈrek.ʃən/ (n) = phương hướng
Câu 4/50
A. reduction
B. popular
C. financial
D. romantic
Lời giải
Đáp án B
Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2
A. reduction /rɪˈdʌk.ʃən/ (n) = sự giảm thiểu
B. popular /ˈpɒp.jə.lər/ (adj) = phổ biến, được yêu thích rộng rãi
C. financial /faɪˈnænʃl/ (adj) = thuộc về, liên quan đến tài chính
D. romantic /rəʊˈmæn.tɪk/ (adj) = lãng mạn
Câu 5/50
A. frequently
B. the origin
C. defined
D. indication
Lời giải
Đáp án D
Giải thích: Cấu trúc song hành : khi hai vế được nối với nhau bằng từ "and" thì hai vế phải ngang bằng, tương đương nhau về từ loại, chức năng. Trong câu, sau phương án D là cụm từ "its correct use” tương đương với cụm “its part of speech” nên phương án D cần đổi thành động từ để tương đương về ngữ pháp với động từ “state” ở phía trước.
Sửa lỗi: indication => indicate
Dịch nghĩa: Các từ điển thường giải thích nguồn gôc của từ được định nghĩa, nêu chức năng ngôn ngữ của nó, và chỉ ra cách dung đúng của nó.
A. frequently (adv) = thường xuyên đứng trước động từ bổ nghĩa cho động từ
B. the origin (n) + of sth = nguồn gốc của điều gì
C. defined (adj) = được định nghĩa, đứng trước danh từ bổ nghĩa cho danh từ
Câu 6/50
A. if he had to
B. another
C. would not be able
D. to attend
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Another + danh từ số ít = một cái, một thứ, … khác. “Homework” là danh từ không đếm được nên không thể đi sau “another”.
Một số từ gây nhầm lẫn với “another” cũng không theo sau bởi danh từ không đếm được:
- The other + danh từ số ít = một cái, thứ,… còn lại cuối cùng
- Other + danh từ số nhiều = những cái, những thứ, … khác
- Others = những cái, những thứ, … khác nữa, sử dụng như đại từ giữ chức năng chủ ngữ trong câu, theo sau là động từ
- The others = những cái, những thứ, … còn lại cuối cùng, sử dụng như đại từ giữ chức năng chủ ngữ trong câu, theo sau là động từ
Sửa: another → bỏ
Dịch: Tom đã nói rằng nếu cậu ấy phải làm bài tập về nhà tối nay, cậu ấy sẽ không thể tham dự buổi hòa nhạc.
A. if he had to: cấu trúc vế điều kiện của câu điều kiện loại 2: If + S + V (quá khứ đơn), S + would + V (nguyên thể)
C. would not be able: cấu trúc vế kết quả của câu điều kiện loại 2: If + S + V (quá khứ đơn), S + would + V (nguyên thể)
D. to attend (v) = tham dự. Cấu trúc: be able to do sth = có khả năng làm gì
Lời giải
Đáp án A
Giải thích: Cấu trúc forget to do sth = quên là phải làm việc gì
Cấu trúc forget doing sth = quên là đã làm việc gì
Ngữ cảnh trong câu là học sinh đã quên là phải lấy giấy tờ từ văn phòng, cho nên bây giờ chúng mới lo lắng. Còn nếu quên là đã lấy rồi, thì bây giờ không cần phải lo lắng như vậy. Do đó, câu nảy phải dung cấu trúc thứ nhất.
Sửa lỗi: picking => to pick
Dịch nghĩa: Bọn trẻ đã quên là phải đi lấy giấy tờ từ văn phòng và bây giờ chúng đnag lo lắng.
B. note (n) = ghi chú, giấy tờ
C. now = hiện nay, bây giờ
D. are = động từ tobe của ngôi you, we, they
Câu 8/50
A. plain
B. territory
C. corridor
D. shrub
Lời giải
Đáp án B
Giải thích: territory (n) = vùng, lãnh thổ, địa phận
Dịch nghĩa: Một số sa mạc là vùng khá rộng lớn và không có người sinh sống
A. plain (n) = đồng bằng
C. corridor (n) = hành lang trong tòa nhà, trên tàu hỏa/ dải đất hẹp dài ở biên giới quốc gia hoặc ven sông, đại lộ lớn
D. shrub (n) = cây bụi
Câu 9/50
A. if he continued to smoke heavily
B. unless he stopped smoking heavily
C. if he gave up smoking
D. if only he doesn't smoke any more
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. north
B. northerly
C. northerner
D. northernmost
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. So upset was she that
B. So upset was she
C. However upset was she that
D. Therefore upset was she that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. eager
B. vulnerable
C. available
D. considerate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. a
B. an
C. the
D. Ø
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. must have
B. should have
C. could have
D. needn't have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Soaked
B. Soaking
C. To soak
D. Having soaked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. write
B. to write
C. writing
D. for writing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Yes of course. Are you cold?
B. No, not at all. I will close it now
C. Yes I do. You can close it
D. Yes of course you can do it
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.