ĐỀ 11
24 người thi tuần này 5.0 47.7 K lượt thi 50 câu hỏi 65 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. raised
B. talked
C. watched
D. laughed
Lời giải
Đáp án A
Đọc là âm [d], còn lại đọc là âm [t]
A. raised /reɪzd/ (v): được kéo lên
B. talked /tɔːkt/ (v): nói chuyện
C. watched /wɒtʃt/ (v): xem
D. laughed /lɑːf/ (v): cười
Câu 2/50
A. women
B. bench
C. lend
D. spend
Lời giải
Đáp án A
Đọc là âm [i], còn lại đọc là âm [e]
A. women /ˈwɪm.ɪn/ (n): phụ nữ
B. bench /bentʃ/ (n): ghế dài
C. lend /lend/ (v): cho mượn
D. spend /spend/ (v): tiêu tốn, sử dụng
Câu 3/50
A. memorable
B. experience
C. selfish
D. confidence
Lời giải
Đáp án B
Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 1
A. memorable /ˈmem.ər.ə.bəl/ (adj): đáng nhớ
B. experience /ɪkˈspɪə.ri.əns/ (n): kinh nghiệm, trải nghiệm
C. selfish /ˈsel.fɪʃ/ (adj): ích kỷ
D. confidence/ˈkɒn.fɪ.dəns/ (n): sự tự tin, sự bảo mật
Câu 4/50
A. intelligent
B. comfortable
C. necessary
D. secretary
Lời giải
Đáp án A
Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 1
A. intelligent /ɪnˈtel.ɪ.dʒənt/ (adj): thông minh
B. comfortable /ˈkʌm.fə.tə.bəl/ (adj): thoải mái, dễ chịu
C. necessary /ˈnes.ə.ser.i/ (adj): cần thiết
D. secretary/ˈsek.rə.tər.i/ (n): thư kí
Câu 5/50
A. to refract
B. so as
C. spreads out
D. of colors
Lời giải
Đáp án B
Giải thích: Có hai cấu trúc khác nhau với từ “so” để chỉ mục đích
So as to + V(nguyên thể) = để làm gì đó
So that + mệnh đề = để mà
Sau phương án B là một mệnh đề, do đó ta cần dùng cáu trúc thứ hai.
Sửa lỗi: so as => so that
Dịch nghĩa: Một lăng kính được sử dụng để làm khúc xạ ánh sáng để nó tỏa ra trong một quang phổ nhiều màu sắc liên tục.
A. to retract (v) = khúc xạ
C. spreads out = tỏa ra, lan ra
D. of colors = của nhiều màu sắc
Câu 6/50
A. There are
B. cultivated
C. the other
D. vegetable crop
Lời giải
Đáp án C
Giải thích: The other + danh từ số ít = một cái, thứ,… còn lại cuối cùng.
“Vegetable crop” không phải là danh từ mang tính còn lại cuối cùng nên không thể đi sau “the other”.
Một số từ gây nhầm lẫn với “the other” cũng không theo sau bởi danh từ không đếm được:
- Another + danh từ số ít = một cái, một thứ, … khác
- Other + danh từ số nhiều = những cái, những thứ, … khác
- Others = những cái, những thứ, … khác nữa, sử dụng như đại từ giữ chức năng chủ ngữ trong câu,theo sau là động từ
- The others = những cái, những thứ, … còn lại cuối cùng, sử dụng như đại từ giữ chức năng chủ ngữ trong câu, theo sau là động từ.
Sửa lỗi: the other => other
Dịch nghĩa: Có nhiều khoai tây thu hoạch được hơn bất kỳ loại rau quả nào khác trên toàn thế giới.
A. There are + danh từ số nhiều = Có
B. cultivated (v) = được thu hoạch
Đây là cấu trúc rút gọn mệnh đề quan hệ, động từ mang tính bị động nên được rút gọn thành dạng phân từ.
D. vegetable crop = vụ rau
Lời giải
Đáp án B
Giải thích: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ: Khi chủ ngữ có dạng số ít thì động từ cũng phải chia ở dạng số ít.
Chủ ngữ của câu “Not one in a hundred seeds” tương đương với đại từ “Nothing”, do đó động từ cần chia ở dạng số ít.
Sửa lỗi: develop => develops
Dịch nghĩa: Không một hạt nào trong một trăm hạt giống phát triển thành một cây khỏe mạnh, ngay cả trong điều kiện phòng thí nghiệm.
A. in a hundred = trong số một trăm
C. into (giới từ); develop into = phát triển thành
D. under … condition = trong điều kiện thế nào
Câu 8/50
A. mostly
B. especially
C. most
D. specially
Lời giải
Đáp án B
Giải thích: especially (adv) = đặc biệt là ( hơn với một người, một vật nào, hoặc hơn trong một hoàn cảnh cụ thể)
Dịch nghĩa: Cô ấy yêu London, đặc biệt là vào mùa xuân.
A. mostly (adv) = chủ yếu, nhìn chung
C. most (n) = nhiều nhất, hầu hết
D. specially (adv) = cho một mục đích hoặc một người cụ thể nào đó; đặc biệt (hơn điều bình thường hoặc hơn những thứ khác tương tự)
Câu 9/50
A. dot
B. point
C. comma
D. full stop
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. easy
B. direct
C. straight
D. unique
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. overestimated
B. underestimated
C. understated
D. undercharged
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. new small nice car
B. nice small new car
C. new nice car, that is small
D. car new nice and small
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. drove
B. urged
C. made
D. suggested
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. finishes writing
B. should finish the writing
C. finish writing
D. finished writing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. went the balloon
B. does the balloon go
C. did the balloon go
D. goes the balloon
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. break-down
B. check-up
C. run-through
D. mix-up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. upkeep
B. keep-up
C. keep-on
D. keep-out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Raindrops
B. If raindrops
C. That raindrops
D. What if raindrops
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. ourselves
B. themselves
C. one another
D. the others
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Forget it
B. No, it isn’t
C. No, I’ll think it over
D. Not just now
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.