ĐỀ 20
22 người thi tuần này 5.0 47.7 K lượt thi 50 câu hỏi 65 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. aspect
B. apple
C. basic
D. imagine
Lời giải
Đáp án C
Đọc là âm [eɪ], còn lại đọc là âm [æ]
A. aspect /ˈæs.pekt/ (n): khía cạnh
B. apple /ˈæp.əl/ (n): quả táo
C. basic /ˈbeɪ.sɪk/ (n / adj): cơ bản
D. imagine /ɪˈmædʒ.ɪn/ (v): tưởng tượng
Câu 2/50
A. mile
B. militant
C. smile
D. kind
Lời giải
Đáp án B
Đọc là âm [i], còn lại đọc là âm [aɪ]
A. mile /maɪl/ (n): dặm (đơn vị đo độ dài)
B. militant /ˈmɪl.ɪ.tənt/ (adj): quyết đoán, sẵn sàng dùng vũ lực
C. smile /smaɪl/ (v) (n): cười, nụ cười
D. kind /kaɪnd/ (adj): tốt bụng
Câu 3/50
A. chemical
B. comfortable
C. resistant
D. champion
Lời giải
Đáp án C
Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 1
A. chemical /ˈkem.ɪ.kəl/ (n): hóa chất
(adj): thuộc về hóa học, hóa chất
B. comfortable /ˈkʌm.fə.tə.bəl/ (adj): thoải mái, dễ chịu
C. resistant /rɪˈzɪs.tənt/ (adj): không muốn hoặc không chấp nhận điều gì, đặc biệt là các thay đổi và các ý kiến mới; không bị ảnh hưởng hoặc làm hại bởi điều gì
D. champion /ˈtʃæm.pi.ən/ (n): nhà vô địch
Câu 4/50
A. effective
B. impressive
C. luxury
D. foundation
Lời giải
Đáp án C
Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2
A. effective /ɪˈfek.tɪv/ (adj): hiệu quả; có hiệu lực
B. impressive /ɪmˈpres.ɪv/ (adj): ấn tượng
C. luxury /ˈlʌk.ʃər.i/ (n): sự sang trọng; hàng xa xỉ
D. foundation /faʊnˈdeɪ.ʃən/ (n): sự thành lập; nền móng; kem nền
Lời giải
Đáp án A
Giải thích: Cấu trúc:
Many +danh từ đếm được số nhiều = nhiều người / cái gì
Much + danh từ không đếm được = nhiều cái gì
Danh từ "people" là danh từ đếm được số nhiều nên lượng từ phải là "many" mới chính xác.
Dịch nghĩa: Tại Canada nhiều người nói tiếng Anh vì họ cũng đến từ nước Anh nhiều năm trước.
Sửa lỗi: much => many
B. Because = Bởi vì
Đây là từ nối thể hiện mối quan hệ nguyên nhân – kết quả.
C. also = cũng
D. many = nhiều
Danh từ “years” là danh từ đếm được số nhiều nên sử dụng lượng từ "many" là chính xác.
Lời giải
Đáp án B
Giải thích: Câu kể lại sự việc trong quá khứ nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Dịch nghĩa: Khi con người sống trong các hang động và săn các động vật cho thực phẩm, sức mạnh của cơ thể là điều quan trọng nhất.
Sửa lỗi: hunt => hunted
A. lived (v) = sinh sống
C. strength (n) = sức mạnh
D. most = nhất
Câu 7/50
A. fishing
B. prepared
C. which
D. local
Lời giải
Đáp án B
Giải thích: Chủ ngữ trong câu trực tiếp, chủ động thực hiện hành động chuẩn bị chứ không phải được ai khác chuẩn bị cho, do đó động từ "prepare" phải được chia ở dạng chủ động.
Dịch nghĩa: Các thị trấn du lịch và các làng đánh cá ở phía Tây Nam đang chuẩn bị để chiến đấu chống lại ô nhiễm dầu cái mà đang đe dọa các bãi biển địa phương.
Sửa lỗi: prepared => preparing
A. fishing villages = các làng đánh cá
C. which = cái mà
Đây là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ “oil pollution” phía trước.
D. local (adj) = địa phương
Câu 8/50
A. make up for
B. are made of
C. make from
D. are made out of
Lời giải
Đáp án B
Giải thích: Cấu trúc
Be devided into sth = phân chia thành cái gì
Be made of sth = được tạo thành từ cái gì (nhấn mạnh đến nguyên liệu làm ra)
Dịch nghĩa: Núi lửa được chia thành / được tạo thành từ ba nhóm chính, dựa trên hình dạng của chúng và các loại vật liệu mà chúng có.
A. make up for = đền bù, bồi thường
C. make from = (thường là thứ được sản xuất, gia công) làm từ gì
D. are made out of = làm ra bằng cách thay đổi từ vật này thành vật khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. plate
B. serving
C. helping
D. time
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. as well as
B. as far as
C. as soon as
D. provided
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. believe
B. judge
C. think
D. appreciate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. beside money
B. money beside
C. money besides
D. besides money
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. much stress that
B. that much stress
C. much stress
D. it is much stress
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. That it is computers
B. That computers
C. Computers that
D. It is that computers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. approached
B. reproached
C. reproduced
D. renounced
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. A large amount of
B. A lot of
C. A number of
D. The number of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. It having
B. There being
C. Being
D. There having
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Be that as it may
B. Regardless
C. Lest
D. Consequently
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. I’m not sure
B. Oh, thank you
C. Really? That’s great!
D. Sometimes it bothers me
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.