ĐỀ 6
24 người thi tuần này 5.0 47.8 K lượt thi 50 câu hỏi 65 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. situation
B. story
C. sugar
D. station
Lời giải
Đáp án C
Đọc là âm [ʃ], còn lại đọc là âm [s]
A. situation /ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/ (n): tình hình, vị trí, trạng thái
B. story /ˈstɔː.ri/ (n): câu chuyện
C. sugar /ˈʃʊɡ.ər/ (n): đường
D. station /ˈsteɪ.ʃən/ (n): bến đỗ, bến dừng
Lời giải
Đáp án A
Đọc là âm [eɪ], còn lại đọc là âm [æ]
A. hate /heɪt/ (v): ghét
B. hat /hæt/ (n): mũ
C. bad /bæd/ (adj): xấu, tồi tệ
D. dad /dæd/ (n): bố
Câu 3/50
A. report
B. maste
C. foreign
D. private
Lời giải
Đáp án A
Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 1
A. report /rɪˈpɔːt/ (n): bài báo cáo; bản tin
(v): tường thuật; đăng bài; khiếu nại
B. master /ˈmɑː.stər/ (n): ông chủ; bậc thầy về một kĩ năng (v): học hỏi, hiểu; kiểm soát
C. foreign /ˈfɔːr.ən/ (adj): thuộc về nước ngoài
D. private /ˈpraɪ.vət/ (adj): riêng tư, cá nhân
Câu 4/50
A. automatic
B. conversation
C. disadvantage
D. reasonable
Lời giải
Đáp án D
Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 3
A. automatic/ˌɔː.təˈmæt.ɪk/ (adj): tự động
B. conversation /ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃən/ (n): cuộc hội thoại
C. disadvantage /ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪdʒ/ (n): bất lợi, tác hại
D. reasonable/ˈriː.zən.ə.bəl/ (adj): hợp lí
Câu 5/50
A. subjected to
B. abuse
C. in
D. HIV/AIDS infection
Lời giải
Đáp án C
Giải thích: Cấu trúc at risk of = có nguy cơ
Danh từ “risk” không đi cùng giới từ “in” mà dùng với giới từ “at”.
Sửa lỗi: in =>at
Dịch nghĩa: Trẻ em phải chịu đựng bạo lực, bóc lột, lạm dụng và bỏ bê đang trong nguy cơ tử vong, sức khỏe kém về thể chất và tinh thần, nhiễm HIV / AIDS, và các vấn đề giáo dục.
A. subjected (v) to = phải chịu đựng, bị ảnh hưởng bởi những điều xấu
Mệnh đề quan hệ rút gọn với chủ ngữ chịu tác động của hành động cho nên động từ rút gọn thành dạng phân từ là chính xác.
B. abuse (n) = sự lạm dụng
Các từ “violence”, “exploitation”, “neglect” là các danh từ nằm trong chuỗi liệt kê được phân cách bằng dấu phảy và từ “and”, do đó danh từ “abuse” được dùng chính xác.
D. HIV/AIDS infection(n) = sự lây nhiễm HIV/AIDS
Đây cũng là danh từ nằm trong chuỗi liệt kê với các từ “death”, “poor physical and mental health” và “educational problems”.
Câu 6/50
A. spent
B. travel
C. skiing resort
D. in the end
Lời giải
Đáp án A
Giải thích: Cấu trúc về sự tiêu tốn
(1) It + takes / took / … + time / money + to + V(nguyên thể) = Tốn bao nhiều thời gian / tiền bạc để làm gì
(2) S + spend + time / money + V-ing = ai tiêu tốn bao nhiêu thời gian / tiền bạc để làm gì
Sửa lỗi: spent =>took
Dịch nghĩa: Mất một thời gian dài để đi đến khu nghỉ mát trượt tuyết nhưng cuối cùng thì, chúng tôi đã đến nơi.
B. travel (v) = đi đến đâu
Trong cấu trúc (1), sau “to” là một động từ nguyên thể. Do đó, “travel” đã được dùng chính xác.
C.skiing resort (n) = khu nghỉ mát trượt tuyết
D. in the end = cuối cùng thì
Lời giải
Đáp án B
Giải thích: Trong cấu trúc nhấn mạnh với “such”, nếu danh từ theo sau là danh từ đếm được số ít thì phải có mạo từ “a / an”, còn nếu là danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được thì không cần mạo từ trước danh từ.
Trong câu, “person” (người) là danh từ đếm được số ít nên cần một mạo từ đứng trước, “good” bắt đầu bằng một phụ âm neencaanf dùng mạo từ “a”.
Sửa lỗi: such good =>such a good
Dịch nghĩa: Helen chưa bao giờ gặp một người tốt như vậy, người mà sẵn sàng giúp đỡ những người khác.
A. has
Động từ “has” chia theo chủ ngữ ngôi số ít (Helen) trong thì hiện tại hoàn thành là chính xác.
C. who = người mà
“Who” là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ “person” đứng trước.
D. to help = giúp đỡ
Cấu trúc: Be ready to do sth = sẵn sàng làm việc gì
Câu 8/50
A. assured
B. sworn
C. defined
D. guaranteed
Lời giải
Đáp án B
Giải thích: Trong Tiếng Anh, không phải tất các từ có nghĩa tương tự nhau đều có thể kết hợp cùng một từ khác, mà chỉ có một số từ nhất định là có thể đi cùng nhau. Đó gọi là collocation (kết hợp từ).
Từ enemy chỉ có thể kết hợp với từ sworn, các từ ở 3 phương án còn lại không thể kết hợp cùng.
Sworn enemies = kẻ thù tuyên thệ, hai bên đều thề là kẻ thù của nhau, quyết tâm không trở lại thành bạn bè nữa.
Dịch nghĩa: Kể từ khi chúng tôi cãi nhau trong văn phòng, Janice và tôi đã là kẻ thù tuyên thệ của nhau.
A. assured(adj) = chắc chắn, được bảo đảm
C. defined (adj) = được định nghĩa
D. guaranteed (adj) = được bảo đảm
Câu 9/50
A. Not
B. Both
C. Either
D. Neither
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. come into
B. come by
C. come to
D. come at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. is combined
B. that is combined
C. combining
D. when combined
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. a point
B. an incentive
C. a resoluti
D. a target
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. actually
B. currently
C. lately
D. recently
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. most times
B. from day to day
C. every now and then
D. on the occasion
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. if they tried
B. when trying
C. when tried
D. if he tries
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. to be interviewed
B. to be interviewing
C. to interview
D. to have interviewed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. if she has known
B. if she should known
C. had she known
D. if she knew
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. should have been
B. must be
C. must have been
D. should be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Don’t tell a lie. I thought it was terrible
B. You must be kidding. It was not as good as I had expected
C. I completely agree with you. It was terrific
D. No doubt!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.