ĐỀ 17
27 người thi tuần này 5.0 47.8 K lượt thi 50 câu hỏi 65 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. study
B. success
C. surprise
D. sugar
Lời giải
Đáp án D
Đọc là âm [∫], còn lại đọc là âm [s]
A. study /ˈstʌd.i/ (v): học, nghiên cứu
B. success /səkˈses/ (n): sự thành công
C. surprise /səˈpraɪz/ (n): sự ngạc nhiên, làm ngạc nhiên
D. sugar /ˈʃʊɡ.ər/ (n): đường
Lời giải
Đáp án B
Đọc là âm [ɔː], còn lại đọc là âm [ɑː]
A. yacht /jɑːt/ (n): thuyền buồm lớn
B. watch /wɒtʃ/ (v): xem
C. wash /wɑːʃ/ (v): rửa
D. wall /wɑːl/ (n): bức tường
Từ “wall” có hai cách đọc là /wɔːl/ và /wɑːl/. Khi một từ có hai cách đọc thì phải căn cứ vào các từ còn lại để lựa chọn cách đọc phù hợp nhất. Trong trường hợp này ta sẽ lựa chọn cách đọc thứ hai vì trong ba phương án còn lại có hai phương án có cách đọc tương tự, chỉ có một phương án có cách đọc khác.
Câu 3/50
A. preserve
B. addition
C. routine
D. business
Lời giải
Đáp án D
Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2
A. preserve /prɪˈzɜːv/ (v): bảo tồn, bảo quản
B. addition /əˈdɪʃ.ən/ (n): phép cộng; gia vị; sự thêm vào, phần thêm vào
C. routine /ruːˈtiːn/ (n): thói quen, nếp sống
(adj): thường xuyên, theo thói quen; nhàm chán
D. business /ˈbɪz.nɪs/ (n): việc kinh doanh; công ty; công việc
Câu 4/50
A. scientist
B. engineer
C. confidence
D. serious
Lời giải
Đáp án B
Trọng âm nhấn âm số 3, âm còn lại nhấn âm số 1
A. scientist /ˈsaɪən.tɪst/ (n): nhà khoa học
B. engineer /ˌen.dʒɪˈnɪər/ (n): kỹ sư
C. confidence /ˈkɒn.fɪ.dəns/ (n): sự tự tin, sự bảo mật
D. serious /ˈsɪə.ri.əs/ (adj): nghiêm trọng; nghiêm túc; quyết tâm
Lời giải
Đáp án A
Giải thích: Cấu trúc :
It is + adj + to V(nguyên thể) = như thế nào khi làm gì
Chủ ngữ "It" ở đây là chủ ngữ giả. Cấu trúc sử dụng chủ ngữ giả không thể dùng là "They".
Dịch nghĩa: Rất dễ chịu khi đi du lịch bằng tàu hơi nước xuôi theo sông Thames từ Westminster đến Tower Bridge.
Sửa lỗi: They are => It is
B. pleasant (adj) = dễ chịu, thoải mái
C. down = xuôi theo, dọc theo
D. to = đến
Cấu trúc: from … to … = từ đâu đến đâu
Câu 6/50
A. Studying
B. science of
C. way to
D. reason
Lời giải
Đáp án D
Giải thích: Danh từ "skills" không cần một tính từ liên quan tới "reason" đứng trước bổ nghĩa, vì nó không phải là thuộc tính, đặc điểm của danh từ đó. Nó cần một danh từ đứng trước tạo thành danh từ ghép, nhưng "reason" nghĩa là lý do nên nó không thể đứng trước "skills" tạo thành danh từ ghép. Dựa vào ngữ cảnh của câu, ta thấy danh từ "reasoning" (lý luận, biện luận, suy đoán) phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Nghiên cứu khoa học của logic là một cách để trau dồi kỹ năng lý luận của một người.
Sửa lỗi: reason => reasoning
A. Studying = việc học
Chủ ngữ của câu có thể bắt đầu bằng một động từ đuôi “ing”.
B. science of = khoa học của
C. way to = cách để
Lời giải
Đáp án B
Giải thích: Danh từ "fame" (sự nổi tiếng) không thể đứng trước danh từ "singer" vì hai từ không phải mối quan hệ liên quan đến nhau mà là đặc điểm. Do đó trước "singer" cân một tính từ bổ nghĩa cho nó.
Dịch nghĩa: Một ngày một ca sĩ nổi tiếng được mời bởi một phu nhân giàu có đến nhà của bà ấy.
Sửa lỗi: fame => famous
A. One day = một ngày
C. was = là (động từ tobe trong quá khứ)
D. by = bởi
Câu 8/50
A. maintain
B. endure
C. persist
D. outlive
Lời giải
Đáp án B
Giải thích: Endure (v) = chịu đựng
Dịch nghĩa: Chúng ta phải chịu đựng khoảng thời gian khó khăn và hy vọng rằng mọi thứ sẽ thay đổi tốt hơn trong tương lai.
A. maintain (v) = duy trì / bảo tồn, giữ gìn / cung cấp / ủng hộ
C. persist (v) = kiên trì, cố chấp
D. outlive (v) = còn sống, sống sót
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. specified
B. informed
C. accounted
D. judged
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. an heavy equipment
B. a heavy equipment
C. heavy equipments
D. heavy equipment
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. other
B. the other
C. another
D. others
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. strike
B. odds
C. chance
D. luck
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. implementation
B. establishment
C. installation
D. exploration
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. desire
B. ambition
C. willingness
D. intention
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. indeed
B. eventually
C. apart
D. whatsoever
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.