ĐỀ 12
21 người thi tuần này 5.0 47.8 K lượt thi 50 câu hỏi 65 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. money
B. story
C. morning
D. sorry
Lời giải
Đáp án A
Đọc là âm [ʌ], còn lại đọc là âm [ɔː]
A. money /ˈmʌn.i/ (n): tiền bạc
B. story /ˈstɔː.ri/ (n): câu chuyện
C. morning /ˈmɔː.nɪŋ/ (n): buổi sáng
D. sorry /ˈsɔːr.i/ (adj): cảm thấy tiếc, buồn
Câu 2/50
A. situation
B. story
C. sugar
D. sand
Lời giải
Đáp án C
Đọc là âm [ʃ], còn lại đọc là âm [s]
A. situation /ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/ (n): tình hình, vị trí, trạng thái
B. story /ˈstɔː.ri/ (n): câu chuyện
C. sugar /ˈʃʊɡ.ər/ (n): đường
D. sand/sænd/ (n): cát
Câu 3/50
A. expression
B. decisive
C. dependent
D. independent
Lời giải
Đáp án D
Trọng âm nhấn âm số 3, âm còn lại nhấn âm số 2
A. expression /ɪkˈspreʃ.ən/ (n): biểu hiện; cách bày tỏ; câu văn
B. decisive /dɪˈsaɪ.sɪv/ (adj): quyết đoán, có tầm ảnh hưởng
C. dependent /dɪˈpen.dənt/ (adj): phụ thuộc
D. independent/ˌɪn.dɪˈpen.dənt/ (adj): độc lập
Câu 4/50
A. decision
B. reference
C. refusal
D. important
Lời giải
Đáp án B
Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2
A. decision /dɪˈsɪʒ.ən/ (n): quyết định
B. reference /ˈref.ər.əns/ (n): tài liệu tham khảo, sự tham khảo; sự liên quan; thư giới thiệu
C. refusal /rɪˈfjuː.zəl/ (n): sự từ chối
D. important /ɪmˈpɔː.tənt/ (adj): quan trọng
Câu 5/50
A. Had the committee members
B. more carefully
C. the second was
D. as the first
Lời giải
Đáp án D
Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn kém với tính từ ngắn
S + be + adj-er + than + N = cái này như thế nào hơn cái khác
“Good” là một tình từ đặc biệt. khi so sánh hơn kém sẽ được chuyển thành tính từ “better”.
Còn từ “as” được sử dụng khi so sánh ngang bằng:
S + be + as + adj + as + N = cái này như thế nào ngang với cái khác
Sửa lỗi: as the first => than the first
Dịch nghĩa: Nếu các thành viên ban điều hành đã xem xét các lựa chọn thay thế một cách cẩn thận hơn, họ sẽ nhận ra rằng lựa chọn thứ hai là tốt hơn so với lựa chọn đầu tiên.
A. Had the committee members = Nếu các thành viên ban điều hành
Cấu trúc đảo ngữ với câu điều kiện loại 3: Had + S + V(phân từ), S + would + have + V(phân từ)
B. more carefully = một cách cẩn thận hơn
Đây là so sánh hơn kém để bổ nghĩa cho động từ “consider” nên là so sánh với trạng từ chứ không phải so sánh với tính từ.
C. the second was = cái thứ hai là
Khi đề cập đến danh từ số nhiều hoặc nhiều danh từ, có thể dùng “the first”, “the second”, … để thể hiện thứ tự của chúng.
Câu 6/50
A. is
B. treated
C. as early as possible
D. to assure
Lời giải
Đáp án A
Giải thích: Cấu trúc
It is + important + that + S + (should) + V(nguyên thể) = Nó rất là quan trọng rằng …
Chủ ngữ (cancer) không trực tiếp thực hiện hành động chẩn đoán mà chịu tác động của hành động đó nên động từ "diagnose" được dùng ở dạng bị động. Do đó động từ tobe phải giữ ở dạng nguyên thể là "be" để đảm bảo đúng cấu trúc trên.
Sửa lỗi: is => be
Dịch nghĩa: Nó rất là quan trọng rằng bệnh ung thư được chẩn đoán và điều trị càng sớm càng tốt để đảm bảo một sự chữa trị thành công.
B. treated = được điều trị
Động từ “treat” và “diagnose” được nối với nhau bởi từ “and”, sử dụng chung một động từ tobe, do đó không cần thêm “be” trước động từ “treated” nữa.
C. as soon as possible = càng sớm càng tốt
D. to assure = để đảm bảo
Cấu trúc: in order to + V(nguyên thể) = để làm gì, nhằm mục đích gì
Câu 7/50
A. The old and the new
B. also contrast
C. sharply
D. Middle East
Lời giải
Đáp án D
Giải thích: Đa số tên quốc gia, vùng lãnh thổ không cần mạo từ “the” đứng trước. Tuy nhiên, một số tên nước, tên địa danh trên thế giới cần có “the” phía trước.
Sửa lỗi: Middle East => the Middle East
Dịch nghĩa: Cái cũ và cái mới trong giao thông vận tải cũng tương phản một cách mạnh mẽ tại vùng Trung Đông.
A. the new and the old = cái cũ và cái mới
Khi tính từ có “the” ở phía trước thì nó được sử dụng như danh từ số nhiều.
C. also contrast (v) = cũng tương phản
Chủ ngữ là danh từ số nhiều nên động từ cũng chia ở dạng số nhiều.
D. sharply (adv) = một cách mạnh mẽ
Câu 8/50
A. credential
B. credible
C. creditable
D. credulous
Lời giải
Đáp án B
Giải thích: Credible (adj) = đáng tin, có thể tin được
Dịch nghĩa: Cái cớ của cậu học sinh không đáng tin cậy một chút nào. Không ai trong lớp học tin vào câu chuyện xa vời mà cậu ta kể.
A. credential (n) = chứng chỉ
C. creditable (adj) = vẻ vang, đáng khen, rõ ràng
D. credulous (adj) (adj) = dễ tin người, dễ bị lừa
Câu 9/50
A. compounded
B. enhanced
C. salvaged
D. transformed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. would give / to repair
B. gave / to repair
C. had given / to be repaired
D. had given / repaired
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. done
B. made
C. finished
D. worked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. With reference
B. Akin
C. Prior to
D. In addition to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. had Carol agreed / than she began
B. Carol has agreed / than she began
C. had Carol agreed / than she begins
D. had Carol agreed / than she had begun
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. sat out
B. sat up
C. sat in
D. sat on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. the problem was discussed by the members of the committee
B. the committee members discussed the problem
C. it was discussed by the committee members the problem
D. a discussion of the problem was made by the members of the committee
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. has been running / collapses
B. were running / collapsed
C. had been running / collapsed
D. ran / had been collapsing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Why don’t we go to the cinema?
B. You will go to the cinema, perhaps?
C. Do you go to the cinema?
D. Why shouldn’t we go to the cinema?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.