Đề kiểm tra Nhị thức Newton (có lời giải) - Đề 3
39 người thi tuần này 4.6 181 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương V: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VIII: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương IX: Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương X: Xác suất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Câu 2/22
Lời giải
Ta có:
\[\begin{array}{l}{\left( {3{x^2} - y} \right)^4} = C_4^0{\left( {3{x^2}} \right)^4} + C_4^1{\left( {3{x^2}} \right)^3}\left( { - y} \right) + C_4^2{\left( {3{x^2}} \right)^2}{\left( { - y} \right)^2} + C_4^3\left( {3{x^2}} \right){\left( { - y} \right)^3} + C_4^4{\left( { - y} \right)^4}\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, = 81{x^8} - 108{x^6}y + 54{x^4}{y^2} - 12{x^2}{y^3} + {y^4}\end{array}\].
Vậy giá trị \(k = 2\).
Câu 3/22
Lời giải
Ta có :
\(\begin{array}{l}{\left( {22x - 23y} \right)^5} = C_5^0{\left( {22x} \right)^5} - C_5^1{\left( {22x} \right)^4}{\left( {23y} \right)^1}\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, + C_5^2{\left( {22x} \right)^3}{\left( {23y} \right)^2} - C_5^3{\left( {22x} \right)^2}{\left( {23y} \right)^3} + C_5^4{\left( {22x} \right)^1}{\left( {23y} \right)^4} - C_5^5{\left( {23y} \right)^5}\end{array}\)
Hệ số của số hạng chứa \({x^3}{y^2}\) là \(C_5^2{.22^3}{.23^2}\).
Câu 4/22
A. \[{x^{10}} + 10{x^8}y + 40{x^6}{y^2} + 80{x^4}{y^3} + 80{x^2}{y^4} + 32{y^5}\].
B. \[{x^{10}} - 10{x^8}y + 40{x^6}{y^2} - 80{x^4}{y^3} + 80{x^2}{y^4} - 32{y^5}\].
C. \[32{x^{10}} + 80{x^8}y + 80{x^6}{y^2} + 40{x^4}{y^3} + 10{x^2}{y^4} + {y^5}\].
Lời giải
Theo công thức nhị thức Newton, ta có
\[\begin{array}{l}{\left( {{x^2} + 2y} \right)^5}\\ = C_5^0{\left( {{x^2}} \right)^5} + C_5^1{\left( {{x^2}} \right)^4}\left( {2y} \right) + C_5^2{\left( {{x^2}} \right)^3}{\left( {2y} \right)^2} + C_5^3{\left( {{x^2}} \right)^2}{\left( {2y} \right)^3} + C_5^4{\left( {{x^2}} \right)^1}{\left( {2y} \right)^4} + C_5^5{\left( {2y} \right)^5}\end{array}\]
\[ = {x^{10}} + 10{x^8}y + 40{x^6}{y^2} + 80{x^4}{y^3} + 80{x^2}{y^4} + 32{y^5}\].Câu 5/22
Lời giải
Ta có số hạng chứa \({x^3}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {x - 1} \right)^5}\)là \[C_5^3{x^3}{( - 1)^2} = C_5^3{x^3}\].
Câu 6/22
Lời giải
Ta có: số hạng chứa \({x^2}\) là \(C_4^2{\left( {2x} \right)^2}{.1^2} = 4C_4^2{x^2}\).
Hệ số là: \(4C_4^2 = 24\).
Câu 7/22
Lời giải
Ta có
\(\begin{array}{*{20}{l}}{{{(3x - 2)}^4}}&{ = C_4^0{{(3x)}^4} + C_4^1{{(3x)}^3}.( - 2) + C_4^2{{(3x)}^2}.{{( - 2)}^2} + C_4^3(3x).{{( - 2)}^3} + C_4^4{{( - 2)}^4}}\\{}&{ = 81{x^4} - 216{x^3} + 216{x^2} - 96x + 16.}\end{array}\)
Vậy hệ số của \({x^2}\) là \(216\).
Câu 8/22
Lời giải
Số hạng tổng quát của khai triển là \[{T_{k + 1}} = C_5^k{(2x)^{5 - k}}{3^k} = C_5^k{2^{5 - k}}{3^k}{x^{5 - k}}\,\,\].
Theo bài ra ta có \[5 - k = 5 \Leftrightarrow k = 0\].
Vậy hệ số của \[{x^5}\]trong khai triển là \[C_5^0{2^5} = 32\].
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là \(81\)
b) Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \(118\)
c) Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \(54\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là \(10\)
b) Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \(40\)
c) Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \(54\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là \(2\)
b) Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \(2\)
c) Hệ số lớn nhất trong tất cả các hệ số là \(12\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là 250
b) Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \[ - 256\]
c) Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là 96
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.