ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 – LẦN 2 Môn thi: TIẾNG ANH (Đề 17)

  • 62537 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to each of the following exchanges.

Mike: “_______” – Phương: “Thanks, I will.” 

Xem đáp án

Kiến thức: Hội thoại giao tiếp

Giải thích:

Mike: “_______”

Phương: “Cảm ơn bạn, mình sẽ làm.”

   A. Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn.

   B. Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ.

   C. Gửi lời chúc sức khỏe của mình đến bố mẹ bạn nhé.

   D. Bạn đã đạt giải nhất. Chúc mừng bạn.

Chọn C


Câu 2:

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to each of the following exchanges.

Sylvia: “Do you mind if I use your dictionary?”

Trang: “Of course not. _______.” 

Xem đáp án

Kiến thức: Hội thoại giao tiếp

Giải thích:

Sylvia: “Bạn có phiền không nếu mình dùng từ điển của bạn?”

Trang: “Tất nhiên là không hề. _______.”

   A. Mình có từ điển     B. Nó ở bên kia

   C. Đừng làm thế         D. Xin lỗi mình không thể

Chọn B


Câu 3:

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined part(s) in each of the following questions.

After many months of grueling work and painful injuries to her shoulder and back, Susan realized that her dream of swimming the English Channel was unattainable

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích:

unattainable (adj): không thể đạt được

impossible (adj): không thể                                 realistic (adj): có thể đạt được

confused (adj): bối rối, lúng túng                     unachievable (adj): không thể thực hiện được

=> unattainable >< realistic

Tạm dịch: Sau nhiều tháng làm việc mệt mỏi và bị thương ở vai và lưng, Susan nhận ra rằng giấc mơ bơi ở eo biển Anh của mình là không thể đạt được.

Chọn B


Câu 4:

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined part(s) in each of the following questions.

Head Coach Park Hang–Seo along with his football team has achieved unprecedented results so far. 

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích:

unprecedented (adj): không có tiền lệ, chưa từng xảy ra

enormous (adj): to lớn, khổng lồ                      outstanding (adj): nổi bật, đáng chú ý

phenomenal (adj): kỳ lạ, phi thường                 commonplace (adj): bình thường

=> unprecedented >< commonplace

Tạm dịch: Huấn luyện viên trưởng Park Hang–Seo cùng với đội bóng đá của mình đã đạt được kết quả chưa từng có từ trước đến nay.

Chọn D


Câu 5:

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

I find it difficult to remain neutral while he is concerned about the matter. 

Xem đáp án

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

neutral (adj): trung lập

objective (adj): khách quan                                 positive (adj): tích cực

negative (adj): tiêu cực                                     middle (adj): ở giữa

=> neutral = objective

Tạm dịch: Tôi thấy khó mà giữ được vị thế trung lập trong khi anh ấy quan tâm đến vấn đề này.

Chọn A


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

5

Đánh giá trung bình

100%

0%

0%

0%

0%

Nhận xét

1 năm trước

Nguyễn Thị Xuyên

Bình luận


Bình luận