ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 – LẦN 2 Môn thi: TIẾNG ANH (Đề 21)

  • 62922 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of following questions.

Henry has found a temporary job in a factory.

Xem đáp án

Đáp án C.

- temporary (adj): tạm thời, nhất thời, lâm thời # C. permanent (adj): lâu dài, vĩnh cửu, cố định, không thay đổi.

A. eternal (adj): bất diệt, vĩnh cửu, muôn thuở

Ex: eternal life: cuộc sống bất diệt, eternal love: tình yêu vĩnh cửu.

B. genuine (adj): thật, đúng như người ta nói, không giả mạo, thành thật, chân thật

D. satisfactory (adj): hài lòng, vừa lòng, thỏa đáng (nhưng không xuất sắc)

Ex: a satisfactory attempt, meal, book, piece of work: sự cố gắng, bữa ăn, cuốn sách, tác phẩm, vừa ý


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of following questions.

We had a whale of time as everything was quite fantastic

Xem đáp án

Đáp án D.

- to have a whale of time # to feel disappointed.

A. had little time to play: có ít thời gian chơi

B. had a lot of time to play: có nhiều thời gian chơi

C. felt happy: cảm thấy hạnh phúc

Tạm dịch: Chúng tôi rất phấn khởi bởi mọi việc đều khá thuận lợi


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án B.

Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 1, còn lại nhấn âm thứ 2.

A. equip /ɪ`kwɪp/ (v): trang bị

B. vacant /`veɪkǝnt/ (adj): bỏ không, trống

C. secure /sɪ`kjʊǝ(r)/ (adj): chắc chắn, bảo đảm

D. oblige /ǝ`blaɪdʒ/ (v):  bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

 

Xem đáp án

Đáp án C.

Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 3, còn lại nhấn âm thứ 2.

A. effectiveness /ɪ`fektivnǝs/ (n): sự có hiệu lực

B. accountancy /ǝ`kaʊntǝnsi/ (n): nghề kế toán

C. satisfaction /sætɪs`fækʃn/ (n): sự làm cho thỏa mãn; sự vừa lòng, sự toại nguyện, sự thỏa mãn

D. appropriate /ǝ`prǝʊpriǝt/ (adj): thích hợp, thích đáng

appropriate /ǝ`prǝʊpriǝt/ (v): chiếm đoạt, dành riêng (để dùng vào việc gì)

Ex: - He was accused of appropriating club funds: Anh ta bị buộc tội chiếm đoạt quỹ của câu lạc bộ.

Five million dollars have been appropriated for research into the disease: Năm triệu đô la đã được sử dụng để nghiên cứu căn bệnh đó.


Câu 5:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án D.

A. decides /di`saidz/ (v): quyết định

B. combines /kǝm`baɪnz/ (v): kết hợp, phối hợp

C. lives /lɪvz/ (v): sống

D. appoints /ǝ`pǝɪnts/ (v): chỉ định

Đáp án chính xác là D vì phần gạch chân được đọc là âm /s/ khác với những đáp án còn lại đọc âm /z/.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

5

Đánh giá trung bình

100%

0%

0%

0%

0%

Nhận xét

1 năm trước

Nguyễn Thị Xuyên

Bình luận


Bình luận