ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 – LẦN 2 Môn thi: TIẾNG ANH (Đề 30)

  • 62548 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following question.

________every major judo title, Mark retired from international competition.

Xem đáp án

Đáp án  B.

Tạm dịch: Mark nghỉ không tham gia các trận đấu quốc tế sau khi đã giành được đủ các danh hiệu lớn về judo.

Khi có hai hành động ngắn, hành động này xảy ran gay sau hành động kia, chúng ta có thể dung dạng “-ing” để mô tả hành động đầu tiên.

→ Ving, S + V(2)

Ex: Asking for direction, he drove to her house.

Nếu một trong hai hành động xảy ra lâu, chúng ta phải sử dụng thì hoàn thành.

Having PP, S + V(2)

Ex: Having prepared the breakfast for the whole family, my mother went to work.


Câu 2:

The opposition will be elected into government at the next election, without a________ of a doubt.

Xem đáp án

Đáp án B.

Cụm cố định: A shadow ò a doubt: sự nghi ngờ

Cấu trúc: Beyond the shadow ò a doubt: không hề nghi ngờ


Câu 3:

She was ________ out of 115 applicants for the position of managing Director.

Xem đáp án

Đáp án B

A, short-changed (v): trả thiếu tiền, đối xử với ai không công bằng

Ex: I think I’ve been short-changed at the bar.

B. short-listed (v): sang lọc, chọn lựa

- shortlist sb/sth (for sth)

Ex: Candidates who are shortlisted for interview will contacted by the end of the week.

Ex: Her novel was shortlisted for the Booker Prize.

C. short-sighted (adj): cận thị, thiển cận

D. short-handed (adj): không đủ công nhân, không đủ người giúp việc

Tạm dịch: Cô ấy đã được chọn từ 115 ứng viên cho chức vụ giám đốc điều hành.


Câu 4:

It seems that the world record for this event is almost impossible to ________

Xem đáp án

Đáp án B.

- to beat the record: phá vỡ kỷ lục (~ break the record).


Câu 5:

The smell was so bad that it completely ________ us off our food.

Xem đáp án

Đáp án D.

A. to set off (phrV): khởi hành

Ex: We are going to set off at 5 o’clock so don’t stay up late.

B. to take off (phrV): (sự nghiệp) phát triển, (máy bay) cất cánh.

Ex: The plane takes off at 12:30

C. to get off (phrV): khởi hành

Ex: We’ll get off after lunch.

D. to put sb of (phrV): làm ai không thích cái gì, không tin tưởng ai.

Ex: Don’t be put off by its appearance = It tastes delicious!


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

5

Đánh giá trung bình

100%

0%

0%

0%

0%

Nhận xét

1 năm trước

Nguyễn Thị Xuyên

Bình luận


Bình luận