Đề kiểm tra Ôn tập chương 6 (có lời giải) -Đề 3
20 người thi tuần này 4.6 76 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) -Đề 3
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) -Đề 2
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.góc và khoảng cách (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.góc và khoảng cách (có lời giải) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \[S = \left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( { - 1; + \infty } \right).\]
B. \[S = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right).\]
Lời giải
Chọn D
Xét tam thức bậc hai \( - {x^2} - 3x - 4 < 0\) có \[\Delta = {\left( { - 3} \right)^2} - 4.\left( { - 1} \right)\left( { - 4} \right) = - 7\] nên \( - {x^2} - 3x - 4 < 0,\)\[\forall x \in \mathbb{R}.\] Do đó, tập nghiệm của bất phương trình \( - {x^2} - 3x - 4 < 0\) là \[S = \mathbb{R}.\]
Câu 2
A. \(y = - 2{x^2} + 1\).
B. \(y = 4x - 3\).
Lời giải
Theo định nghĩa, hàm số \(y = - 2{x^2} + 1\) là hàm số bậc hai
Câu 3
A. \(M\left( {3;1} \right),{\mkern 1mu} N\left( { - 1;5} \right)\)
B. \(M\left( { - 3; - 1} \right),{\mkern 1mu} N\left( { - 1;5} \right)\)
Lời giải
Chọn C
Xét hệ phương trình:
\(\left\{ \begin{array}{l}y = x - 4\\y = {x^2} - x - 7\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}y = x - 4\\{x^2} - x - 7 = x - 4\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}y = x - 4\\\left[ \begin{array}{l}x = - 1\\x = 3\end{array} \right.\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}x = - 1\\y = - 5\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}x = 3\\y = - 1\end{array} \right.\end{array} \right.\)
Vậy \[\left( d \right)\] và \[\left( P \right)\] có hai điểm chung là: \(M\left( {3; - 1} \right),{\mkern 1mu} N\left( { - 1; - 5} \right)\)
Câu 4
A. \(m \le 0\) hoặc \[m \ge 28.\]
B. \(m < 0\) hoặc \[m > 28.\]
Lời giải
Chọn B
Ta có \[f\left( x \right) = {x^2} - \left( {m + 2} \right)x + 8m + 1\]là một tam thức bậc hai. Để \[f\left( x \right)\] đổi dấu 2 lần thì \[f\left( x \right)\] có \[\Delta > 0 \Leftrightarrow {\left( {m + 2} \right)^2} - 4\left( {8m + 1} \right) > 0\]
\[{m^2} - 28m > 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}m < 0\\m > 28\end{array} \right..\]
Câu 5
Lời giải
\[{x^2} + \left( {2m + 1} \right)x + {m^2} + 3 > 0\] với mọi \[x \in \mathbb{R}\] khi và chỉ khi
\[\begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta < 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 1 > 0\\\Delta = {\left( {2m + 1} \right)^2} - 4.\left( {{m^2} + 3} \right) < 0\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow 4{m^2} + 4m + 1 - 4{m^2} - 12 < 0\\ \Leftrightarrow 4m < 11\\ \Leftrightarrow m < \frac{{11}}{4}\end{array}\]
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(a < 0,b < 0,c < 0.\)
B. \(a > 0,b < 0,c > 0.\)
C. \(a < 0,b > 0,c > 0.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
a) Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;\,0} \right)\).
b) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\, - 1} \right)\) và \(\left( {1;\,3} \right)\).
c) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\,3} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
a) \[\left( P \right)\]có đỉnh \[I\left( {1; - 3} \right)\].
b) Hàm số \[y = {x^2} - 2x - 3\] tăng trên khoảng \[\left( { - \infty ;1} \right)\] và giảm trên khoảng \[\left( {1; + \infty } \right)\].
c) \[\left( P \right)\]cắt Ox tại các điểm\[A\left( { - 1;0} \right),{\rm{ }}B\left( {3;0} \right)\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
a) Có trục đối xứng \(x = 0\).
b) Có tọa độ đỉnh \(I\left( { - 1; - 2} \right)\).
c) Cắt trục \(Oy\)tại điểm có tọa độ \(\left( {0; - 2} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
a) \(f\left( x \right) < 0\, \Leftrightarrow 2 < x < 5.\)
b) \(f\left( x \right) > 0\, \Leftrightarrow 2 < x < 5.\)
c) \(f\left( x \right) \ge 0\, \Leftrightarrow x \ge 5.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

