Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh có đáp án (Đề số 2)

  • 58686 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 60 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

species /ˈspiːʃiːz/

specify /ˈspesɪfaɪ/

relative /ˈrelətɪv/

letter /ˈletə(r)/

[e] trong phương án A được phát âm là /i:/, các phương án còn lại [e] phát âm là /e/.

Chọn A


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

none /nʌn/

bank /bæŋk/

blown /bləʊn/

brand /brænd/

Quy tắc: [n] đứng trước [k] được đọc là /ŋ/

[n] trong phương án B được phát âm là /ŋ/, các phương án còn lại [n] phát âm là /n/.

Chọn B


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

Xem đáp án

religious /rɪˈlɪdʒəs/

librarian /laɪˈbreəriən/

commercial /kəˈmɜːʃl/

Japanese /ˌdʒæpəˈniːz/

Quy tắc: Từ có đuôi tận cùng là –ious, -ian, -ial trọng âm nhấn ngay trước nó; đuôi –ese nhấn trọng âm ngay chính nó.

Phương án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

Chọn D


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

Xem đáp án

technology /tekˈnɒlədʒi/

activity /ækˈtɪvəti/

experience /ɪkˈspɪəriəns/

presentation /ˌpreznˈteɪʃn/

Quy tắc: Từ có đuôi –ogy, -ity, -tion trọng âm rơi vào âm tiết trước nó.

Phương án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

Chọn D


Câu 5:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions

This surface __________ rough but it __________  smooth.

Xem đáp án

Linking verbs: look, feel, appear, tase, smell,... + adj

Tạm dịch: Bề mặt này trông có vẻ thô ráp (sần sùi) nhưng chạm vào có cảm giác mềm mại.

Chọn D


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

5

Đánh giá trung bình

100%

0%

0%

0%

0%

Nhận xét

1 năm trước

Trần Lan Anh

việc tổng hợp các đề thi thử rất hữu ích cho ôn tập thi. các đề rất hay
T

5 tháng trước

Thuỳ Linh

Bình luận


Bình luận