Đề kiểm tra Ôn tập chương 7 (có lời giải) - Đề 2
26 người thi tuần này 4.6 136 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương IX: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Bất phương trình bậc hai một ẩn
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VII. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương V: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VII. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Ta có \[\overrightarrow {OA} = \left( {2;0} \right)\], \[\overrightarrow {OB} = \left( {0;2} \right)\], \[\overrightarrow {AB} = \left( { - 2;2} \right)\].
Suy ra \[OA = 2\], \[OB = 2\], \[AB = \sqrt {{{\left( { - 2} \right)}^2} + {2^2}} = 2\sqrt 2 \].
Khi đó \[OA = OB\], \[O{A^2} + O{B^2} = A{B^2}\] nên tam giác \[OAB\] vuông cân tại \[O\].
Do đó đường phân giác trong \[OD\] của tam giác \[OAB\] vừa là đường trung tuyến.
Vậy \[OD = \frac{1}{2}.AB = \frac{1}{2}.2\sqrt 2 = \sqrt 2 \].
Lời giải
Ta có \(\cos \left( {\vec a,\vec b} \right) = \frac{{\vec a.\vec b}}{{\left| {\vec a} \right|.\left| {\vec b} \right|}} = \frac{{1.\left( { - 1} \right) + \left( { - 2} \right).\left( { - 3} \right)}}{{\sqrt {{1^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2}} .\sqrt {{{\left( { - 1} \right)}^2} + {{\left( { - 3} \right)}^2}} }} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\)
Như vậy
Câu 3
A. \(\left( \Delta \right):\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = t\end{array} \right.\,\).
B. \(\left( \Delta \right):\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y = 1\end{array} \right.\,\).
Lời giải
Câu 4
A. \( - 2x + 3y + 7 = 0\).
B. \( - 2x - 3y + 7 = 0\).
Lời giải
Vì \(\left( d \right)\) có vecto chỉ phương \(\vec u = \left( {3;2} \right)\) nên \(\left( d \right)\) có một vecto pháp tuyến là \(\vec n = \left( { - 2;3} \right)\)
Ta có phương trình tổng quát của \(\left( d \right)\) là: \( - 2\left( {x - 2} \right) + 3\left( {y + 1} \right) = 0 \Leftrightarrow - 2x + 3y + 7 = 0\).
Câu 5
A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 + t\end{array} \right.\).
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 2t\\y = 2 + 2t\end{array} \right.\).
Lời giải
Ta có \(\overrightarrow {AB} = \left( {2\,;\,2} \right)\).
Vì \(\Delta \) đi qua điểm \(A\left( {1\,;\,2} \right)\) và \(B\left( {3\,;\,4} \right)\) nên \(\Delta \) có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u = \left( {1\,;\,1} \right)\).
Vậy phương trình tham số của \(\Delta \) là: \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 + t\end{array} \right.\).
Câu 6
A. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 25\).
B. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 100\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \({M_1}\left( {0;1} \right);{M_2}\left( {0; - 1} \right)\).
B. \({M_1}\left( {0;2} \right);{M_2}\left( {0; - 2} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
a) \(\Delta \) qua \(M(2; - 3)\) và vuông góc với \(AB\) và \(A(1,5),B( - 4,7)\), khi đó phương trình tổng quát của \(\Delta \) là: \( - 5x + 2y + 16 = 0\)
b) \(\Delta \) đi qua \(A( - 1,2)\) và \(B(3, - 1)\), khi đó phương trình tổng quát của \(\Delta \) là: \(3x + 4y - 5 = 0\)
c) \(\Delta \) qua \(A( - 3,5),\Delta \bot d:x - 2y + 3 = 0\), khi đó phương trình tổng quát của \(\Delta \) là: \(x + y - 2 = 0\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
a) Đường tròn \((C)\) có đường kính bằng \(10\)
b) Đường tròn \((C)\) đi qua điểm \(M\left( {5;1} \right)\)
c) Điểm \(O\left( {0;0} \right)\) nằm bên trong đường tròn \((C)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
a) Tiêu điểm \(F(2;0)\)
b) Có 2 điểm \(M\) trên \((P)\), cách \(F\) một khoảng là 3.
c) Điểm \(M\) trên \((P)\) sao cho \({S_{\Delta OMF}} = 8\), có hoành độ bằng \(6\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
a) Đường chuẩn \(x = \frac{1}{2}\)
b) Tiêu điểm của parabol là \(F\left( {\frac{1}{2};0} \right)\)
c) Đường thẳng \(\left( d \right)\) cắt parabol \((P)\) tại hai điểm phân biệt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
