Đề kiểm tra Ôn tập chương 7 (có lời giải) - Đề 3
4.6 0 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) -Đề 3
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) -Đề 2
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.góc và khoảng cách (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.góc và khoảng cách (có lời giải) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Ta có: \(\overrightarrow {BA} = \left( { - 1; - 3} \right)\),\(\overrightarrow {BC} = \left( { - 6;2} \right) \Rightarrow BA = \sqrt {10} ,BC = \sqrt {40} \)
\[{S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}\sqrt {10} \sqrt {40} = 10\]
Lời giải
Lấy điểm \(D\) đối xứng với \(A\) qua \(B\) ta có \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {BD} \) nên góc giữa hai véc tơ \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {BC} \) bằng góc giữa hai véc tơ \(\overrightarrow {BD} \) và \(\overrightarrow {BC} \) bằng
Câu 3
Lời giải
Ta có \(A\left( { - 5;2} \right),\,\,B\left( { - 2;4} \right)\) và \(C\left( {2;1} \right)\) nên \(\overrightarrow {AB} = \left( {3;2} \right),\,\,\overrightarrow {BC} = \left( {4; - 3} \right)\) suy ra \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {BC} = 3.4 + 2.\left( { - 3} \right) = 6\).
Lời giải
Ta có: \(\overrightarrow {AB} = \left( {4;3} \right),\overrightarrow {AC} = \left( { - 2;10} \right),\overrightarrow {BC} = \left( { - 6;7} \right)\)
\( \Rightarrow AB = 5,AC = \sqrt {104} ,BC = \sqrt {85} \Rightarrow {P_{\Delta ABC}} = \sqrt {104} + \sqrt 5 \left( {\sqrt 5 + \sqrt {17} } \right) \Rightarrow a = 17\)
Câu 5
Lời giải
\(\overrightarrow {OB} = - \overrightarrow i + 3\overrightarrow j \Leftrightarrow B\left( { - 1\,;\,3} \right)\) và \(\overrightarrow {OC} = 3\overrightarrow i + \overrightarrow j \Leftrightarrow C\left( {3\,;\,1} \right)\)
\(\overrightarrow {BC} = \left( {4\,;\, - 2} \right) \Rightarrow \left| {\overrightarrow {BC} } \right| = BC = \sqrt {{4^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2}} = \sqrt {20} = 2\sqrt 5 \). Vậy \(\left| {\overrightarrow {BC} } \right| = 2\sqrt 5 \).
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(3x + 2y - 2 = 0\).
B. \(y - 2 = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(\frac{{{x^2}}}{4} - \frac{{{y^2}}}{{12}} = 1.\)
B. \(\frac{{{x^2}}}{2} - \frac{{{y^2}}}{{12}} = 1.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 25\).
B. \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 25\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
a) Cho \((C):{(x + 3)^2} + {(y - 2)^2} = 4\), khi đó \[\left( C \right)\] có tâm \(I( - 3;2)\) và bán kính \(R = 2\).
b) Cho \((C):{x^2} + {y^2} = 1\), khi đó \[\left( C \right)\] có tâm \(O(0;0)\) và bán kính \(R = 1\).
c) Cho \((C):{x^2} + {y^2} - 6x + 2y - 6 = 0\), khi đó \[\left( C \right)\] có tâm \(I(3; - 1)\) và bán kính \(R = 3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
a) Đường tròn \((C)\) có tâm \(I( - 2; - 3)\)
b) Đường tr\(\vec n = (3;4)\)òn \((C)\) có bán kính \(R = 5\).
c) Phương trình tiếp tuyến \(\Delta \) của đường tròn \((C)\) tại điểm \(M(1;1)\) là: \(x + y - 2 = 0.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
a) \((P)\) có tiêu điểm \(F(3;0)\), đường chuẩn \(x = - 3\).
b) Một điểm nằm trên \((P)\) có hoành độ \(x = 2\). Khoảng cách từ điểm đó đến tiêu điểm bằng \(4\)
c) Độ dài dây cung vuông góc với trục đối xứng tại tiêu điểm \(F\) bằng \(12\)
d) Qua \(I(2;0)\) vẽ một đường thẳng thay đổi cắt \((P)\) tại hai điểm \(A\) và \(B\).
Khi đó tích số khoảng cách từ \(A\) và \(B\) tới trục \(Ox\) bằng \(12\).Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
a) Tiêu cự bằng \(5\)
b) Điểm \(A\left( {4;0} \right) \in (H)\)
c) Tiêu điểm: \({F_1}( - 5;0),{F_2}(5;0)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


