Bộ đề luyện thi Hóa Học có đáp án (Đề số 11)
26 người thi tuần này 4.6 22.1 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Dành cho bạn Hot Vào phòng luyện đề →
Bộ đề trắc nghiệm luyện thi Lịch Sử cực hay có lời giải đề 1
Bộ đề Luyện thi THPTQG Môn Địa Lí cực hay có lời giải chi tiết (P1)
Bộ đề luyện thi THPTQG môn Lịch Sử cực hay có đáp án (P1)
Bộ đề thi thử THPTQG cực hay có lời giải chi tiết (P1)
Bộ đề thi thử THPTQG 2019 môn Lịch sử cực hay có đáp án (đề 1)
Bộ đề luyện thi THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (P1)
Bộ đề tăng tốc luyện thi Hóa Học cực hay có lời giải chi tiết (đề số 1)
Bộ 10 đề 8 điểm thi thử THPTQG 2019 Hóa Học có lời giải chi tiết (đề số 1)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. [H+] của HNO3< [H+] của HNO2.
B. [H+] của HNO3> [H+] của HNO2
C. [H+] của HNO3 = [H+] của HNO2
D. [NO3-] của HNO3< [NO2-] của HNO2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Câu 2/40
A. pH = 3
B. pH = 4
C. pH < 3
D. pH > 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
[OH-] = 4,2.10-3M => pOH = –lg(4,2.10-3) = 2,38 => pH = 11,62
Câu 3/40
A. Phân ure có công thúc (NH4)2CO3
B. Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+).
C. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
D. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
A sai vì phân ure là (NH2)2CO
B sai vì phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat
C sai vì amophot là hỗn hợp của NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Câu 4/40
A. 2.
B. 4
C. 3
D. 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Câu 5/40
A. 3-metylbut-1-in
B. 3-metylbut-1-en
C. 2-metylbut-3-en
C. 2-metylbut-3-en.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
Ankin từ C5H8 trở lên có đồng phân mạch cacbon
Câu 7/40
A. eten và but-2-en
B. 2-metylpropen và but-1-en.
C. propen và but-2-en
D. eten và but-1-en.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol => Cả 2 anken đều đối xứng
CH2=CH2 + H2O CH3-CH2-OH
CH3-CH=CH-CH3 + H2O CH3-CH2-CH(OH)-CH3
Câu 8/40
A. HCOOCH3
B. C2H5OH
C. CH3CHO
D. CH3COONa
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
C2H2 CH3CHO CH3COOH
Câu 9/40
A. axit propanoic
B. Axit 2-metylpropanoic
C. Axit metacrylic
D. Axit acrylic
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. CH3CH2COOC6H5
B. CH3COOCH2C6H5C. HCOOCH2CH2C6H5
C. HCOOCH2CH2C6H5
D. HCOOCH2C6H4CH3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Phản ứng tạo 5 chức este
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu.
C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên men rượu
D. Phản ứng cho dung dịch xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Chất béo là dầu, mỡ động thực vật
B. Chất béo là este ba chức của glixerol với các axit béo
C. Muối hỗn hợp Na hoặc K của axit béo là thành phần chính của xà phòng
D. Dầu mỡ bôi trơn máy móc, động cơ cũng là chất béo
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. CH3CH2NHCH3; CH3NH2; (CH3)2NCH2CH3
B. C2H5NH2; (CH3)2CHNH2; (CH3)3CNH2
C. CH3NH2; CH3CH2NHCH3; (CH3)2NCH2CH3
D. CH3NH2; (CH3)2NCH2CH3; CH3CH2NHCH3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Tất cả đều là chất rắn
B. Tất cả đều là tinh thể màu trắng
C. Tất cả đều tan trong nước
D. Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. xenlulozơ
B. cao su
C. xenlulozơ nitrat
D. nhựa phenol-fomanđehit
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Ag, Cu, Au, Al, Fe
B. Ag, Cu, Fe, Al, Au
C. Au, Ag, Cu, Fe, Al
D. Al, Fe, Cu, Ag, Au
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp
B. Làm giảm mùi vị thực phẩm
C. Làm giảm độ an toàn của các nồi hơi
D. Làm tắc ống dẫn nước nóng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. MX.
B. MOH
C. MX hoặc MOH
D. MCl.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.