Đề kiểm tra Dấu tam thức bậc hai (có lời giải) - Đề 2
20 người thi tuần này 4.6 66 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) -Đề 3
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) -Đề 2
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.góc và khoảng cách (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.góc và khoảng cách (có lời giải) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Ta có: \(f(x) = 0 \Leftrightarrow - {x^2} + 5x - 4 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = 4\end{array} \right.\).
Bảng xét dấu:

\(f\left( x \right) = - {x^2} + 5x - 4 > 0 \Leftrightarrow 1 < x < 4\) hay \(x \in \left( {1;4} \right)\).
Câu 2
A. \( - 4{x^2} + 12x - 9 < 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{3}{2}} \right\}\).
B. \( - 4{x^2} + 12x - 9 > 0\,,\,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\).
Lời giải
Ta có \(\Delta ' = 0,\,\,a < 0\) suy ra \( - 4{x^2} + 12x - 9 < 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\).
Câu 3
A. \(S = \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {2: + \infty } \right)\)
B. \(S = \left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\)
Lời giải
Xét dấu \(f(x) = {x^2} + x - 6\)

Vậy \({x^2} + x - 6 \le 0 \Leftrightarrow x \in \left[ { - 3;2} \right]\)
Câu 4
Lời giải
Ta có: \[f(x) \ge 0,\forall x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\].
Câu 5
A. \(m \in \left[ {1\,;\;5} \right]\).
B. \(m \in \left( { - \infty \,;\;1} \right) \cup \left( {4\,;\; + \infty } \right)\).
Lời giải
Ta có: \(f\left( x \right) > 0\,,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\) \( \Leftrightarrow \,\,\,\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\) \( \Leftrightarrow \,\,\,\left\{ \begin{array}{l}1 > 0\\{\left( {m + 2} \right)^2} - 4\left( {2m + 9} \right) < 0\end{array} \right.\) \( \Leftrightarrow \,\,\,{m^2} - 4m - 32 < 0\)
\( \Leftrightarrow \,\,\, - 4 < m < 8\).Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(m \in \left[ {1; + \infty } \right)\).
B. \(m \in \left( {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \[f\left( x \right) = 2{x^2} + 3x - 5\].
B. \[f\left( x \right) = - 2{x^2} - 3x + 5\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
a) \(f\left( x \right) = {x^2} - x - 2\) có \(f(x) < 0\) với mọi \(x \in ( - 1;2)\).
b) \(f\left( x \right) = - {x^2} + 2x - 5\) có \(f(x) > 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\).
c) \(f(x) = - 4{x^2} + 16x - 16\) có bảng xét dấu:

d) \(f(x) = - 4{x^2} + 3x - 5\) có bảng xét dấu:

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
a) \(f\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \)\(x = 1 + \sqrt {13} \) hoặc \(x = 1 - \sqrt {13} \).
b) với \(x \in (1 - \sqrt {13} ;1 + \sqrt {13} )\) thì \(f(x) > 0\).
c) với \(x \in \left( { - \infty ;1 - \sqrt {13} } \right) \cup \left( {1 - \sqrt {13} ; + \infty } \right)\) thì \(f(x) < 0\).
d) Bảng xét dấu của biểu thức là:

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
a) Điều kiện \(x \ne 2\)
b) \(f(x) = 0 \Rightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1}\\{x = - 2}\end{array}} \right.\)
c) \(f(x) > 0,\forall x \in ( - \infty ; - 2) \cup (1;2)\)
d) \(f(x) < 0,\forall x \in ( - 2;1) \cup (2; + \infty )\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
a) Phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi \( - \frac{1}{4} < m < 0\)
b) Không tồn tại giá trị \(m\) để phương trình (1) có 2 nghiệm âm.
c) Phương trình (1) có 2 nghiệm \({x_1},{x_2}\) thỏa \({x_1} < 1 < {x_2}\) khi \( - 2 < m < 0\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
