Đề kiểm tra Dấu tam thức bậc hai (có lời giải) - Đề 3
16 người thi tuần này 4.6 66 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) -Đề 3
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) -Đề 2
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.góc và khoảng cách (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.góc và khoảng cách (có lời giải) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Tam thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 2mx + 2m + 3\) không đổi dấu
\( \Leftrightarrow \,f\left( x \right) = 0\) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép
Câu 2
A. \[b \in \left[ { - 2\sqrt 3 ;2\sqrt 3 } \right]\].
B. \[b \in \left( { - 2\sqrt 3 ;2\sqrt 3 } \right)\]
Lời giải
Để \[f(x)\] có hai nghiệm phân biệt thì \[\Delta > 0 \Leftrightarrow {b^2} - 12 > 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}b > 2\sqrt 3 \\b < - 2\sqrt 3 \end{array} \right.\].
Câu 3
A. \( - 12 \le m \le - 4\).
B. \(m \le - 12\).
Lời giải
Ta có \( - 2{x^2} + \left( {m + 4} \right)x + m + 4 \le 0\,,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\) \( \Leftrightarrow \,\,\,\Delta \le 0\) \( \Leftrightarrow \,\,\,{\left( {m + 4} \right)^2} + 8\left( {m + 4} \right) \le 0\)
\( \Leftrightarrow \,\,\,{m^2} + 16m + 48 \le 0\) \( \Leftrightarrow \,\,\, - 12 \le m \le - 4\).
Câu 4
Lời giải
Câu 5
A. \[f\left( x \right) \ge 0\] khi \[x \in \left[ { - 2;2} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\].
B. \[f\left( x \right) \le 0\] khi \[x \in \left[ { - 2;2} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right).\]
Lời giải
Xét \[\left( {{x^2} - 4} \right)\left( {2x - 6} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \pm 2\\x = 3\end{array} \right.\].
Bảng xét dấu:
|
\(x\) |
\( - \infty \) \( - 2\) 2 3 \( + \infty \) |
|
\({x^2} - 4\) |
\( + \) 0 \( - \) 0 \( + \) | \( + \) |
|
\(2x - 6\) |
\( - \) | \( - \) | \( - \) 0 \( + \) |
|
\[\left( {{x^2} - 4} \right)\left( {2x - 6} \right)\] |
\( - \) 0 \( + \) 0 \( - \) 0 + |
Vậy \[f\left( x \right) \ge 0\] khi \[x \in \left[ { - 2;2} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right).\]
\[f\left( x \right) < 0\] khi \[x \in \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {2;3} \right).\]
Câu 6
A. \(S = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).
B. \(S = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
a) \(f(x) = 2{x^2} - 5x + 2\)có \(f\left( x \right) > 0\), \(\forall x \in \left( {\frac{1}{2};2} \right)\)
b) \(f(x) = 9 - {x^2}\)có \(f(x) > 0,\forall x \in ( - 3;3)\)
c) \(f(x) = {x^2} - (\sqrt 7 - 1)x + \sqrt 3 \) có \(f(x) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
a) \(f\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 1}\\{x = - 6}\end{array}} \right.\)
b) với \(x \in ( - \infty ; - 6) \cup ( - 1;3)\) thì \(f(x) > 0\).
c) với \(x \in ( - 6; - 1) \cup (3; + \infty )\) thì \(f(x) < 0\).
d) Bảng xét dấu của biểu thức là:

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
a) \(f(x) < 0\) khi và chỉ khi \(x \in (1;3)\);
b) \(f(x) \le 0\) khi và chỉ khi \(x \in ( - \infty ;1] \cup [3; + \infty )\);
c) \(f(x) > 0\) khi và chỉ khi \(x \in (1;3)\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
a) \(f(x) = 0 \Leftrightarrow x = 0 \vee x = 3\)
b) \(2{x^2} + 1 > 0,\forall x \in \mathbb{R}\)
c) \(f(x) > 0,\forall x \in ( - \infty ;0) \cup (3; + \infty )\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
![Cho tam thức bậc hai f(x) = {x^2} - 6x + 8\]. Bảng xét dấu của f(x) là (ảnh 2)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/02/blobid45-1772110442.png)
![Cho tam thức bậc hai f(x) = {x^2} - 6x + 8\]. Bảng xét dấu của f(x) là (ảnh 3)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/02/blobid46-1772110443.png)
![Cho tam thức bậc hai f(x) = {x^2} - 6x + 8\]. Bảng xét dấu của f(x) là (ảnh 4)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/02/blobid47-1772110446.png)
![Cho tam thức bậc hai f(x) = {x^2} - 6x + 8\]. Bảng xét dấu của f(x) là (ảnh 5)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/02/blobid48-1772110448.png)
