100+ câu trắc nghiệm Chọn lọc và nhân giống vật nuôi có đáp án - Phần 1
184 người thi tuần này 4.6 2.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
B. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
C. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
Lời giải
Chọn đáp án B.
Câu 2/30
A. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
B. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên
C. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
Lời giải
Chọn đáp án C.
Câu 3/30
B. Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao.
C. Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có thân hình to, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao.
Lời giải
Chọn đáp án B.
Câu 4/30
A. Gà có bộ lông và dái tai màu trắng, chân màu vàng, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng cao.
B. Gà có bộ lông và dái tai màu đen, chân màu đen, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng cao.
C. Gà có bộ lông màu trắng, chân màu vàng, có cựa to khỏe. Giống gà này cho năng suất trứng thấp
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 5/30
Hãy so sánh năng suất và chất lượng sản phẩm của vật nuôi trong bảng sau
|
Giống vật nuôi |
Năng suất hoặc chất lượng sản phẩm |
|
Gà Ri |
Năng suất trứng đạt 90 - 120 quả/mái/năm |
|
Gà Leghorn |
Năng suất trứng đạt 240 - 260 quả/mái/năm |
|
Trâu Việt Nam |
Hàm lượng mỡ sữa chiếm 9 - 12% |
|
Trâu Murrah |
Hàm lượng mỡ sữa chiếm 7 - 9% |
A. hàm lượng mỡ sữa của trâu Việt Nam thấp hơn so với trâu Murrah.
B. năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn gấp ba so với gà Ri.
C. năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn gấp đôi so với gà Ri.
Lời giải
Chọn đáp án C.
Câu 6/30
Cho bảng sau:
|
Giống vật nuôi |
Năng suất hoặc chất lượng sản phẩm |
|
Gà Ri |
Năng suất trứng đạt 90 - 120 quả/mái/năm |
|
Gà Leghorn |
Năng suất trứng đạt 240 - 260 quả/mái/năm |
|
Gà Mía |
Năng suất trứng đạt 70 - 100 quả/mái/năm |
|
Gà Ai Cập |
Năng suất trứng đạt 200 - 220 quả/mái/năm |
Nếu nuôi gà để lấy trứng em sẽ chọn loại gà nào?
A. Gà Ri
B. Gà Ai Cập
C. Gà Leghorn
Lời giải
Chọn đáp án C.
Câu 7/30
A. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
B. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
C. Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau.
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 8/30
Nếu nuôi bò để lấy sữa, em sẽ chọn giống bò nào?
|
Giống vật nuôi |
Năng suất hoặc chất lượng sản phẩm |
|
Bò sữa HF |
Năng suất sữa từ 5000 – 8000 kg/chu kỳ |
|
Bò sữa Jersey thuần chủng |
Năng suất sữa từ 4000 kg/chu kỳ |
|
Bò sữa lai HF |
Năng suất sữa từ 3500 – 4200 kg/chu kỳ |
|
Bò Brown Swiss |
Năng suất sữa từ 3500 – 4000 kg/chu kỳ |
A. Brown Swiss
B. Bò lai HF
C. Jersey
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 9/30
A. chọn lọc giống vật nuôi
B. chọn lọc và nhân giống vật nuôi
C. nuôi dưỡng giống vật nuôi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. 3
B. 4
C. 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau
B. Có một số lượng cá thể không ổn định
C. Có chung nguồn gốc
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau
B. Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận
C. Có một số lượng cá thể không ổn định
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Lợn có đầu màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ
B. Lợn có lông màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ
C. Lợn lông màu trắng, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn.
B. Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết
C. Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
B. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
C. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
B. là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
C. là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. khối lượng cơ thể qua các giai đoạn
B. kích thước cơ thể
C. tốc độ tăng khối lượng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
B. là mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
C. là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.