200+ câu trắc nghiệm Máy điện 2 có đáp án - Phần 1
163 người thi tuần này 4.6 2.8 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. hiệu số số học giữa điện áp của cuộn dây thứ cấp khi không tải và khi có tải
B. Tỉ số giữa điện áp của cuộn dây thứ cấp khi không tải và khi có tải
C. Tỉ số giữa điện áp của cuộn dây sơ cấp khi không tải và khi có tải
D. hiệu số số học giữa điện áp của cuộn dây sơ cấp khi không tải và khi có tải
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/40
A. Từ thông chính
B. Từ thông khe hở
C. Từ thông tản
D. Từ thông cực từ phụ
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/40
A. Muốn điều chỉnh công suất phản kháng Q của máy phát điện đồng bộ thì phải thay đổi công suất cơ trên trục máy.
B. Muốn điều chỉnh công suất phản kháng Q của máy phát điện đồng bộ thì phải thay đổi dòng điện kích từ it của máy phát điện.
C. Muốn điều chỉnh công suất phản kháng Q của máy phát điện đồng bộ thì phải thay đổi dòng điện phụ tải phản kháng Ipk của máy phát điện.
D. Muốn điều chỉnh công suất phản kháng Q của máy phát điện đồng bộ thì phải thay đổi điện điện kháng đồng bộ xđb của máy phát điện.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/40
A. Từ thông cực từ chính
B. Từ thông khe hở
C. Từ thông tản
D. Từ thông cực từ phụ
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/40
A. Nhỏ hơn 1.
B. Bằng 1.
C. Lớn hơn 1.
D. Không xác định.
Lời giải
Chọn đáp án B
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/40
A, Tổn hao sắt trên mạch từ
B, Công suất toàn phần S
C, tổn hao đồng trên cuộn dây sơ cấp và cuộc dây thứ cấp
D, công suất phản kháng Q
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/40
A. Vành góp của máy và độ lớn của tải
B. Kết cấu của vành góp và chổi than
C. Vị trí chổi than và độ lớn của tải
D. Vị trí chổi than và kết cấu của vành góp
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/40
A. dọc trục khử từ
B. ngang trục
C. ngang trục và trợ từ
D. ngang trục và khử từ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. U= E- I(ru’ + jxu’)
B. U= E- jxđb- Iru’
C. U= E- jIdxd - jIqxq - Iru’
D. U= E+ I(ru’ + jxu’)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A, Bước dây cuốn tổng hợp y
B, Bước vành góp yG
C, Bước cực ι
D, Bước Cực µ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Dòng điện sơ cấp định mức.
B. Dòng điện thứ cấp định mức.
C. Dòng điện từ hóa lõi thép.
D. Tổng dòng điện sơ cấp và thứ cấp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Máy nhận cơ năng vào để biến thành điện năng
B. Máy nhận điện năng vào và phát ra cơ năng
C. Máy nhận cả cơ năng và điện năng để biến thành nhiệt năng
D. Máy không biến đổi năng lượng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Muốn điều chỉnh công suất tác dụng P của máy phát điện đồng bộ ta phải làm gì?
A. Thay đổi công suất cơ trên trục máy
B. Thay đổi công suất cơ trên thân máy
C. Thay đổi công suất tác dụng
D. Thay đổi công suất đầu vào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 34 A
B. 6,6 A
C. 7,6 A
D. 15A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. it = f(I) khi U = const, cosφ = const, f = fđm
B. U0 = E = f(it) khi I = 0 và f = fđm
C. In = f(it) khi U = 0; f = fđm
D. U = f(it) khi I = const, cos φ = const và f = fđm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Máy nhận cơ năng vào để biến thành điện năng
B. Máy nhận điện năng vào và phát ra cơ năng
C. Máy nhận cả cơ năng và điện năng để biến thành nhiệt năng
D. Máy không biến đổi năng lượng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. ∆ U = kt . (Unr. sin phi2 + Unx. cos phi 2)
B. ∆ U= kt . (Unr. sin phi2 − Unx. cos phi 2)
C. ∆ U= kt . (Unr. cosphi 2 − Unx. sin phi 2)
D. ∆ U= kt . (Unr. cos phi2 + Unx. sin phi 2)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.