50+ câu trắc nghiệm Dân số và môi trường có đáp án - Phần 1
243 người thi tuần này 4.6 2.8 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. 74,17 %
B. 72,42%
C. 72,42%o
D. 74,17 %o
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích: GFR = (B/W) * 1000 = (890 – 21 )/ 12.000) * 1000 = 72,42
Câu 2/25
A. 900 trẻ
B. 950 trẻ
C. 850 trẻ
D. 800 trẻ
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích: B = (10.437*86,23)/1000 = 900
Câu 3/25
A. Tổng số
B. Tích số
C. Hiệu số
D. Thương số
Lời giải
Chọn đáp án B
Lời giải
Chọn đáp án D
Giải thích: ASFRx = (Bx/W̅̅x) * 1000 Giải thích: B = (ASFRx*W̅x)/1000 = (8,73*6300)/1000 = 55
Câu 5/25
A. 25 trẻ em sinh ra trong năm
B. 25 người chết trong năm
C. 25 trẻ em sinh sống trong năm
D. 25 trẻ em chết trong năm
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/25
A. 99,203 người
B. 100.803 người
C. 100.803
D. 99,203 %
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích: SR = (Pm/Pf)*100 = (44.820.324/45.180.326)*100 = 99.203
Câu 7/25
A. BCH TW Đảng
B. Hội đồng Bộ trưởng
C. Chính phủ
D. Quốc hội
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/25
A. 65 người
B. 75 người
C. 80 người
D. 70 người
Lời giải
Chọn đáp án D
Giải thích: OR = (O/P)*1000 => O = (OR*P)/1000 = (0,153*456920)/1000 = 70
Câu 9/25
A. 325 người
B. 326 người
C. 324 người
D. 323 người
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. 22 trẻ
B. 24 trẻ
C. 23 trẻ
D. 21 trẻ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Bằng nhau
B. Dân cư thành thị cao hơn nông thôn
C. Dân cư nông thôn cao hơn thành thị
D. Tất cả đáp án đều sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Tỷ lệ giới tính
B. Tỷ số giới tính
C. Tất cả đáp án đều sai
D. Tỷ suất giới tính
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Quy mô dân số trung bình
B. Quy mô dân số đầu kỳ
C. Quy mô dân số ngày 1/7
D. Quy mô dân số cuối kỳ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. 0,92
B. 0,90
C. 0,93
D. 0,91
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Số trẻ trai sinh sống trong kỳ nghiên cứu
B. Số trẻ gái sinh sống trong kỳ nghiên cứu
C. Tổng số trẻ sinh sống trong kỳ nghiên cứu
D. Tất cả đáp án đều sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. 650 người
B. 550 người
C. 500 người
D. 600 người
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Cứ trung bình 1000 người trong độ tuổi hoạt động kinh tế phải nuôi 14 người già
B. Cứ trung bình 100 người trong độ tuổi hoạt động kinh tế phải nuôi 14 trẻ em
C. Cứ trung bình 100 người trong độ tuổi hoạt động kinh tế phải nuôi 14 người già
D. Cứ trung bình 1000 người trong độ tuổi hoạt động kinh tế phải nuôi 14 trẻ em
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Luôn nhận giá trị >0
B. Có thể nhận giá trị = 0
C. Không bao giờ nhận giá trị <0
</0
D. Chỉ nhận giá trị >0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Di dân từ nông thôn ra thành thị
B. Mở rộng địa giới hành chính các thành phố.
C. Di dân từ thành thị này sang thành thị khác
D. Sự gia tăng tự nhiên bởi chính dân thành thị.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.