500+ câu trắc nghiệm Bào chế có đáp án - Phần 1
189 người thi tuần này 4.6 4.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Sự phóng thích các dược chất vào môi trường dịch thể tại nơi hấp thu.
B. Sự hòa tan các dược chất vào môi trường dịch thể tại nơi hấp thu.
C. Sự vận chuyển dược chất hòa tan qua màng sinh học vào tuần hoàn chung.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/30
A. (1), (2).
B. (3), (4).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (2), (3), (4).
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/30
A. Sinh khả dụng của dạng thuốc là thuộc tính chỉ mức độ hay tỉ lệ phần trăm dược chất nguyên vẹn được hấp thu và tốc độ hấp thu vào tuần hoàn chung sau khi dùng dạng thuốc đó.
B. Sinh khả dụng của thuốc là đặc tính chỉ tốc độ và mức độ của các thành phần hoạt tính, gốc hoạt tính và chất chuyển hóa có hoạt tính được hấp thu vào tuần hoàn chung và sẵn sàng ở nơi tác động
C. Đối với dược chất không nhằm hấp thu vào máu, sinh khả dụng được đo lường bằng các tiêu chí phản ánh tốc độ và mức độ mà thành phần có hoạt tính hoặc nhóm hoạt tính sẵn sàng ở nơi tác động.
D. B và C đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. Sự bảo vệ, sự hòa tan, tốc độ hòa tan, sự hấp thu.
B. Sự phối hợp, sự phóng thích, nồng độ, sự hấp thu.
C. Sự bảo vệ, sự phóng thích, tốc độ hòa tan, sự hấp thu.
D. Sự bảo vệ, sự hòa tan, nồng độ, sự hấp thu.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/30
A. ruột non
B. dạ dày
C. tuần hoàn chung
D. gan
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/30
A. nồng độ tối đa, thời gian bán thải, hằng số tốc độ thải trừ.
B. thời gian bán thải, thời gian đạt nồng độ tối đa, hằng số tốc độ hấp thu.
C. nồng độ tối đa, thời gian đạt nồng độ tối đa, diện tích dưới đường cong.
D. nồng độ trung bình trong huyết tương, diện tích dưới đường cong, thời gian bán thải.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/30
A. Nồng độ tối đa của thuốc trong huyết tương (Cmax)
B. Diện tích dưới đường cong nồng độ thuốc theo thời gian (AUC)
C. Thời gian nồng độ thuốc đạt tối đa (tmax)
D. Thời gian bán thải (T1/2)
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/30
A. Sự hấp thu
B. Sự phân bố
C. Sự chuyển hóa
D. Sự thải trừ
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/30
A. Nồng độ tố đa của thuốc trong huyết tương (Cmax) phản ánh mức độ hấp thu.
B. Diện tích dưới đường cong nồng độ thuốc theo thời gian (AUC) phản ánh mức độ và tốc độ hấp thu.
C. Thời gian nồng độ thuốc đạt tối đa (tmax): phản ánh tốc độ hấp thu.
D. Sinh khả dụng tương đối là tỷ lệ thuốc nguyên vẹn so với liều dùng được hấp thu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. \(F = \frac{{{{(AU{C_T})}_{abs}}x{D_{abs}}}}{{{{\left( {AU{C_T}} \right)}_{IV}}x{D_{IV}}}}x100\)
B. \(F = \frac{{{{(AU{C_T})}_{abs}}x{D_{IV}}}}{{{{\left( {AU{C_T}} \right)}_{IV}}x{D_{abs}}}}x100\)
C. \(F = \frac{{{{(AU{C_T})}_{TEST}}x{D_{TEST}}}}{{{{\left( {AU{C_T}} \right)}_{STANDARD}}x{D_{STANDARD}}}}x100\)
D. \(F = \frac{{{{(AU{C_T})}_{TEST}}x{D_{STANDARD}}}}{{{{\left( {AU{C_T}} \right)}_{STANDARD}}x{D_{TEST}}}}x100\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. \(F = \frac{{{{(AU{C_T})}_{abs}}x{D_{abs}}}}{{{{\left( {AU{C_T}} \right)}_{IV}}x{D_{IV}}}}x100\)
B. \(F = \frac{{{{(AU{C_T})}_{abs}}x{D_{IV}}}}{{{{\left( {AU{C_T}} \right)}_{IV}}x{D_{abs}}}}x100\)
C. \(F = \frac{{{{(AU{C_T})}_{TEST}}x{D_{TEST}}}}{{{{\left( {AU{C_T}} \right)}_{STANDARD}}x{D_{STANDARD}}}}x100\)
D. \(F = \frac{{{{(AU{C_T})}_{TEST}}x{D_{STANDARD}}}}{{{{\left( {AU{C_T}} \right)}_{STANDARD}}x{D_{TEST}}}}x100\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. MTC, MEC, khoảng tác động, khoảng trị liệu.
B. MEC, MTC, khoảng tác động, khoảng trị liệu.
C. MTC, MEC, khoảng trị liệu, khoảng tác động.
D. MEC, MTC, khoảng trị liệu, khoảng tác động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Tương đương sinh học
B. Tương đương bào chế
C. Thế phẩm bào chế
D. Thay thế trị liệu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Tương đương bào chế
B. Thế phẩm bào chế
C. Tương đương sinh học
D. Cả 3 câu trên đều sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. tmax, Cmax, UAC giống nhau.
B. tmax, Cmax, UAC không khác nhau có ý nghĩa thống kê (mức khác biệt được chấp nhận không quá 10%).
C. tmax, Cmax, UAC không khác nhau có ý nghĩa thống kê (mức khác biệt được chấp nhận không quá 15%).
D. tmax, Cmax, UAC không khác nhau có ý nghĩa thống kê (mức khác biệt được chấp nhận không quá 20%).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Thuốc kết hợp với thụ thể dược lý để gây tác động sinh học và thu được hiệu quả điều trị.
B. Từ khi dùng thuốc đến khi dược chất được hấp thu vào cơ thể.
C. Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ.
D. Quá trình rã, phóng thích, hòa tan dược chất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Quá trình rã và hấp thu
B. Quá trình hòa tan
C. Quá trình hòa tan và hấp thu
D. Quá trình rã và hòa tan.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Uống
B. Tiêm tĩnh mạch
C. Uống, tiêm bắp
D. tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Thuốc kết hợp với thụ thể dược lý để gây tác động sinh học và thu được hiệu quả điều trị.
B. Từ khi dùng thuốc đến khi dược chất được hấp thu vào cơ thể.
C. Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ.
D. Quá trình rã, hòa tan, hấp thu dược chất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Thuốc kết hợp với thụ thể dược lý để gây tác động sinh học và thu được hiệu quả điều trị.
B. Từ khi dùng thuốc đến khi dược chất được hấp thu vào cơ thể.
C. Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ.
D. Quá trình rã, hòa tan, hấp thu dược chất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
