800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương - Phần 1
177 người thi tuần này 4.6 7.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. 1.51 eV.
B. 13.6 eV.
C. 4.53 eV.
D. Không đủ dữ liệu để tính.
Lời giải
Câu 2/30
A. 1, 2, 3.
B. 1, 3, 4.
C. 2, 3, 4.
D. 1, 2, 3, 4.
Lời giải
Câu 3/30
A. RSi < RCl < RCa < RRb.
>B. RCl < RSi < RCa < RRb.
>C. RSi < RCl < RRb < RCa.
>D. RSi < RCa < RCl < RRb.
>Lời giải
Câu 4/30
A. Li+
B. Cl- < Br-< I- < Li+ < Na+< K+.
>C. Li+ < K+
D. Na+< Li+ < K+
Lời giải
Câu 5/30
A. Na < Mg < Al < P < S.
>B. Al < Na < Mg < P < S.
>C. Na < Al < Mg < S < P.
>D. S < P < Al < Mg < Na.
>Lời giải
Câu 6/30
A. (3), (5)
B. (2), (3), (4), (5)
C. (1), (2), (4), (6)
D. (3), (4), (5)
Lời giải
Câu 7/30
Sắp xếp theo thứ tự bán kính tăng dần của các nguyên tử và ion sau: 19K, 9F, 9F+, 37Rb, 37Rb-, 35Br.
A. F+ < F < K < Br < Rb < Rb-
>B. F < F+ < Br < K < Rb- < Rb
>C. F+ < F < Br < K < Rb- < Rb
>D. F+ < F < Br < K < Rb < Rb-
>Lời giải
Câu 8/30
A. Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính.
B. Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính, phân nhóm IB và IIB, trừ He ở phân nhóm VIIIA.
C. Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính và phân nhóm phụ, trừ phân nhóm VIIIB.
D. Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính và phân nhóm phụ.
Lời giải
Câu 9/30
A. 1, 2, 3
B. 1, 3
C. 1, 3, 4
D. 1, 2, 3, 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Ca2+, La3+
B. Ca2+, Fe2+
C. Ca2+, La3+, Cd2+
D. Ca2+, Cd2+
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. 32
B. 18
C. 50
D. 64
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Be, Li
B. Ne, N
C. Li, C
D. Ne, Li
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. 2, 3, 5, 8
B. 1, 3, 6, 8
C. 2, 4, 5, 8
D. 2, 4, 6, 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Cs, K, C, Te
B. Cs, Ca, N, Te
C. Xe, Ca, N, Te
D. Xe, Ca, N, Ba
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. TiCℓ2 và FeCℓ2
B. TiCℓ2 và FeCℓ3
C. TiCℓ4 và FeCℓ2
D. TiCℓ4 và FeCℓ3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Chu kỳ 4 và 5.
B. Chu kỳ 3.
C. Chu kỳ 4.
D. Chu kỳ 6.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Cùng số e ngoài cùng.
B. Cùng số AO hóa trị.
C. Cùng số e hóa trị.
D. Cùng số phân lớp ngoài cùng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. K < Cu.
>B. K = Cu.
C. Không so sánh được.
D. K > Cu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Chọn so sánh đúng, năng lượng ion hóa thứ nhất I1 của các nguyên tố cùng nhóm I: Li và Cs; Cu và Ag.
A. Li > Cs; Cu > Ag.
B. Li > Cs; Cu < Ag.
>C. Li < Cs; Cu < Ag.
>D. Li < Cs; Cu > Ag.>
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Li < Be > B.>
B. Li < Be < B.
>C. Li > Be > B.
D. Li > Be < B.
>Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.