100+ câu trắc nghiệm Vật liệu điện có đáp án - Phần 1
172 người thi tuần này 4.6 2.8 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/25
A. Cao su
B. Mica
C. Gỗ
D. Vải
Lời giải
Chọn đáp án B
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/25
A. Điện dẫn
B. Điện trở suất
C. Điện trở
D. Cả ba đại lượng trên đều tăng
Lời giải
Chọn đáp án B
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/25
A. 1,72.10^-8 Ω.m
B. 2,72.10^-8 Ω.m
C. 1,28.10^-8 Ω.m
D. 3,22.10^-8 Ω.m
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/25
A. Kim loại
B. Gỗ
C. Nhựa PVC
D. Nhôm
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/25
A. Dẫn điện tốt
B. Có khả năng chống gỉ tốt
C. Có khả năng chống oxy hóa tốt
D. Có điện trở suất rất lớn
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/25
A. Chiều dài và tiết diện dây dẫn
B. Vật liệu làm dây dẫn và nhiệt độ môi trường
C. Khả năng chịu nhiệt của dây dẫn
D. Cả B và C đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Nhôm
B. Sắt
C. Đồng
D. Thép không gỉ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. 1,72.10^-8 Ω.m
B. 2,82.10^-8 Ω.m
C. 1,28.10^-8 Ω.m
D. 3,22.10^-8 Ω.m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Cao su
B. Gỗ
C. Gốm
D. Vải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Chiều dài, tiết diện và nhiệt độ của dây dẫn
B. Khả năng chịu nhiệt của dây dẫn
C. Khả năng chịu lực của dây dẫn
D. Khả năng chống ăn mòn của dây dẫn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Tăng
B. Giảm
C. Không thay đổi
D. Tăng hoặc giảm tùy loại vật liệu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Khối lượng riêng của vật liệu
B. Điện trở suất của vật liệu
C. Độ dày của vật liệu
D. Màu sắc của vật liệu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Điện trở tăng
B. Điện trở giảm
C. Điện trở không thay đổi
D. Điện trở suất tăng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Nhiệt độ và áp suất
B. Khả năng chịu nhiệt
C. Vật liệu làm dây dẫn
D. Khối lượng riêng của dây dẫn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Đồng
B. Nhôm
C. Sắt
D. Thép không gỉ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.