300+ câu trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ có đáp án - Phần 1
203 người thi tuần này 4.6 3 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Nợ TK 211(1), 211(3)/ Có TK 411, có TK 214
B. Nợ TK 211(1), 211(3)/Có TK 214
C. Nợ TK 211(1), 211(3)/Có TK 411
D. Nợ TK 214/Có TK 211(1), 211(3)
Lời giải
Chọn đáp án A
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/40
A. Nợ TK 154, 642 / Có TK 242
B. Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 242
C. Nợ TK 154, 642 / Có TK 335
D. Nợ TK 335 / Có TK 154, 642
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/40
A. Kế hoạch lao động, tổ chức, sử dụng lao động
B. Xác định đơn giá, tiền lương & trả lương cho người lao động
C. Kế hoạch LĐ, tổ chức, sử dụng lao động và xác định đơn giá, tiền lương và trả lương cho NLĐ
D. Không có P.A đúng
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/40
A. Nhật ký - sổ cái
B. Nhật ký chung
C. Chứng từ - ghi sổ
D. Kế toán máy
E. Tất cả
Lời giải
Chọn đáp án E
Câu 6/40
A. DN nhỏ
B. DN nhỏ, DN siêu nhỏ, DN vừa
C. DN siêu nhỏ
D. DN vừa
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/40
A. Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp; chi phí nhân công trực tiếp
B. Chi phí SX chung
C. Chi phí sử dụng máy thi công (đối với DN xây lắp)
D. Chi phí nguyên liệu, vật liệu; chi phí nhân công trực tiếp [chi phí SX chung, chi phí SD máy thi công(đối với DN xây lắp)]
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/40
A. Nợ TK154/Có TK152
B. Nợ TK154/631/ Có TK152
C. Nợ TK621/Có TK152
D. Nợ TK631/ Có TK335
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/40
A. Sửa chữa trên chứng từ kế toán
B. Sửa chữa tẩy xóa trên chứng từ kế toán
C. Tẩy xóa trên chứng từ kế toán
D. Gạch chéo trên chứng từ kế toán
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Các chỉ tiêu chung về TSCĐ, nguyên giá TSCĐ và giá trị hao mòn
B. Nguyên giá TSCĐ và giá trị hao mòn
C. Ghi số CC, phụ tùng kèm theo TSCĐ
D. Ghi giảm TSCĐ, ghi số CC, phụ tùng kèm theo TSCĐ
E. Các chỉ tiêu chung về TSCĐ, nguyên giá TSCĐ, và giá trị hao mòn, ghi số CC, phụ tùng kèm theo TSCĐ, ghi giảm TSCĐ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Nợ TK621/Có TK152
B. Nợ TK152/Có TK624
C. Nợ TK154/Có TK152
D. Nợ TK154/Có TK621
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Nợ TK154/ Có TK152
B. Nợ TK154/ Có TK611
C. Nợ TK621/Có TK152
D. Nợ TK621/Có TK611
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Chỉ tiêu lao động tiền lương
B. Chỉ tiêu hàng tồn kho, Chỉ tiêu lao động tiền lương
C. Chỉ tiêu bán hàng, Chỉ tiêu lao động tiền lương
D. Chỉ tiêu lao động tiền lương, Chỉ tiêu hàng tồn kho, Chỉ tiêu bán hàng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Ghi chép, phản ánh tình hình hiện có và mọi biến động tăng, giảm TSCĐ
B. Tính toán, phân bổ khấu hao TSCĐ
C. Kiểm kê, đánh giá lại TSCĐ theo quy định.
D. Ghi chép, phản ánh tình hình hiện có và mọi biến động tăng, giảm, TSCĐ Tính toán, phân bổ khấu hao TSCĐ, Kiểm kê, đánh giá lại TSCĐ theo quy định.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Chi phí tài chính hoặc doanh thu hoạt động tài chính
B. Chi phí khác hoặc thu nhập khác
C. Lợi nhuận của doanh nghiệp
D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. BT1: Nợ TK 334 / Có TK 511, Có TK 333(1) ; BT2: Nợ TK 632 / Có TK 154, 155
B. BT1: Nợ TK 334 / Có TK 512, Có TK 333(1) ; BT2: Nợ TK 632 / Có TK 154, 155
C. BT1: Nợ TK 334 / Có TK 511, Có TK 333(1) ; BT2: Nợ TK 632 / Có TK 155, 156
D. BT1: Nợ TK 334 / Có TK 511, Có TK 333(1) ; BT2: Nợ TK 632 / Có TK 611
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 10 người trở xuống
B. Từ 50 người đến 100 người
C. Tổng nguồn vốn từ 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng và số lao động từ trên 50 người đến 100 người
D. Tổng nguồn vốn 20 tỷ đồng trở xuống và số lao động 10 người trở xuống
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Nợ TK154, Nợ TK133/ Có 111,112,331
B. Nợ TK154/ Có TK111,112,331
C. Nợ TK621, Nợ TK133/ Có TK111,112,331
D. Nợ TK631, Nợ TK133/ Có TK111,112,331
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Nợ TK 335 / Có TK 241(3)
B. Nợ TK 241(3) / Có TK 335
C. Nợ TK 242 / Có TK 241(3)
D. Nợ TK 335 / Có TK 154, 642
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.