300+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Nội tiết – Chuyển hoá có đáp án - Phần 1
156 người thi tuần này 4.6 3.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. ACTH, ADH, oxytocin, GH.
B. CRH, GnRH, TRH, PRH, MRH, GRH.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/30
A. PRL, FSH, LH.
B. FSH, ACTH, TSH.
C. ACTH, FSH, GH.
D. PRL, ACTH, TSH.
E. FSH, LH, ACTH.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/30
A. FSH, ACTH, TSH, GH.
B. ACTH, TSH, PRL, GH.
C. MSH, TSH, ACTH, PRL.
D. ACTH, TSH, MSH, GH.
E. PRL, ACTH, FSH, LH.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. Thyroxin, GH, insulin.
B. insulin.
C. insulin, glucagon, glucocorticoid.
D. Glucocorticoid, adrenalin, noradrenalin.
E. insulin, GH, adrenalin.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
A. insulin, glucagon, ACTH, FSH, MSH.
B. Glucagon, noradrenalin, TSH, LH, MSH.
C. Glucagon, adrenalin, GH, Thyroxin, glucocorticoid.
D. ACTH, TSH, FSH, LH, MSH.
E. PRL, estrogen, progesteron.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/30
A. Tăng Ca++ máu, Ca++ nước tiểu, phosphat nước tiểu và làm giảm phosphat máu.
B. Tăng Ca++ máu, phosphat máu, tăng Ca++ nước tiểu, phosphat nước tiểu.
C. Giảm Ca++, phosphat máu; tăng Ca++ , phosphat nước tiểu.
D. Giảm Ca++, phosphat máu; Giảm Ca++, phosphat nước tiểu.
E. Tăng Ca++, phosphat máu; giảm Ca++, phosphat nước tiểu.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
A. Adrenalin, noradrenalin, glucocorticoid.
B. Mineralocorticoid, adrenalin, noradrenalin.
C. ACTH, Mineralocorticoid, glucocorticoid.
D. Glucocorticoid, Mineralocorticoid, Androgen.
E. ACTH, andrpgen, adrenalin.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/30
A. HCG, TSH, STH.
B. HCG, estrogen, Progesteron, HCS, Relaxin.
C. HCG, ACTH, Renin.
D. HCG, GH, Renin, estrogen.
E. HCG, Progesteron, GH, Renin.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/30
A. estrogen, Progesteron, PRL.
B. Progesteron, Androgen, PRL.
C. LH, FSH, Androgen.
D. GnRH, FSH, Androgen.
E. FRH, LRH, FSH, LH, Estrogen, Progesteron.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. LRH, FRH, ACTH, TSH, PRL, ADH.
B. ADH, Oxytocin, TSH, CRH, TRH.
C. ADH, Vasopresin, PRL.
D. ACTH, TSH, MSH, GH, FSH, LH, PRL.
E. TSH, ACTH, CRH, PRL, GH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. ADH, Oxytocin.
B. ADH, Vasopresin.
C. Oxytocin, MSH.
D. ADH, MSH.
E. ACTH, MSH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Steroid, lipoprotein, dẫn chất của tyrosin.
B. Glycoprotein, polypeptid, dẫn chất của tyrosin.
C. Peptid, protein, steroid, dẫn chất của corticoid.
D. Peptid và protein, steoroid, dẫn chất của tyrosin.
E. Acid amin, polypeptid, glycoprotein, steroid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Tăng tính thấm màng tế bào, tăng tổng hợp protein.
B. Thông qua chất truyền tin thứ hai, gắn vào receptor đặc hiệu màng tế bào.
C. Thông qua chất truyền tin thứ hai, thông qua hoạt hoá hệ gen.
D. Thông qua hoạt hoá hệ gen, gắn vào receptor đặc hiệu trong bào tương.
E. Hoạt hoá hệ thống enzym nội bào theo kiểu dây chuyền.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Theo cơ chế điều hoà ngược vòng dài, ngắn và cực ngắn.
B. Theo cơ chế điều hoà ngược ấm tính và dương tính.
C. Theo cơ chế thần kinh và thần kinh thể dịch.
D. Theo cơ chế điều hoà ngược vòng dài, ngắn và cực ngắn. Theo cơ chế điều hoà ngược âm tính và dương tính.
E. Theo cơ chế điều hoà của các tuyến điều khiển đối với các tuyến bị điều khiển và theo cơ chế điều hoà ngược.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Tăng quá trình chuyển hoá làm cơ thể lớn lên và tăng trọng.
B. Tăng số lượng và kích thước tế bào tất cả các mô trong cơ thể, chậm cốt hoá sụn liên hợp, dày màng xương.
C. Tăng số lượng và kích thước của tế bào tất cả các mô cơ thể, tăng quá trình cốt hoá sụn liên hợp, làm dày màng xương.
D. Tăng quá trình đồng hoá protein, glucid, lipid; tăng lắng đọng calci, tăng cốt hoá sụn liên hợp →cơ thể lớn lên và tăng trọng.
E. Giảm số lượng và kích thước tế bào cơ thể, tăng số lượng và kích thước tế bào cơ và xương →cơ thể lớn lên và tăng trọng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Tăng thoái biến protein, lipid, tăng glucose máu do ức chế
B. Tăng thoái biến protein, lipid và glucid.
C. Tăng thoái biến glucid và lipid, tăng tổng hợp protein.
D. Tăng tổng hợp protein, tăng thoái biến lipid, tăng glucose máu do ức chế hexokinase.
E. Tăng tổng hợp protein, lipid và protid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Kích thích tuyến vỏ thượng thận phát triển, hoạt động bài tiết chủ yếu là corticoid khoáng, có ảnh hưởng đến hành vi và trí nhớ.
B. Kích thích sự chuyển hoá và làm phát triển tuyến vỏ thượng thận, bài tiết chủ yếu là androgen. Có tác dụng lên hệ thần kinh trung ương.
C. Tăng cường quá trình chuyển hóa protein, lipid và glucid của cơ thể. Có tác dụng lên hành vi và trí nhớ.
D. Tăng cường chuyển hóa protein, lipid và glucid của cơ thể, tăng cường chuyển hoá sắc tố dưới da.
E. Kích thích tuyến vỏ thượng thận phát triển, hoạt động bài tiết corticoid, chủ yếu là corticoid đường. Tăng cường chuyển hóa sắc tố dưới da. Có ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương, tăng trí nhớ, học tập.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Kích thích tuyến giáp phát triển và hoạt động bài tiết T3, T4. Có thể gây lồi mắt.
B. Giảm chuyển hóa cơ sở, tăng dự trữ năng lượng, gây lồi mắt.
C. Kích thích sự phát triển của tuyến giáp, tuyến cận giáp, gây lồi mắt.
D. Kích thích tuyến giáp phát triển, hoạt động bài tiết tyrosin, có thể gây lồi mắt.
E. Kích thích tuyến cận giáp phát triển và hoạt động bài tiết PTH, có thể gây lồi mắt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần, gây co mạch, có ảnh hưởng đến hành vi và trí nhớ.
B. Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp, tăng hấp thu nước ở hồi tràng, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.
C. Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa, tăng tái hấp thu Na+ ở quai Henle, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.
D. Tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp, gây co mạch, có ảnh hưởng đến hành vi và trí nhớ.
E. Tăng tái hấp thu nước ở ống thận, gây co mạch, tăng huyết áp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Tăng tổng hợp sữa, khởi phát và thúc đẩy sổ thai, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.
B. Tăng co bóp cơ tử cung khi mang thai, có tác dụng lên hệ thần kinh trung ương.
C. Tăng tổng hợp và bài tiết sữa, tăng co bóp cơ tử cung khi mang thai, thúc đẻ.
D. Chuyển sữa từ nang tuyến vào ống tuyến, tăng bài xuất sữa, khởi phát và thúc đẩy quá trình sổ thai, có ảnh hưởng tốt cho quá trình học tập, trí nhớ và hoàn thiện kỹ năng lao động.
E. Kích thích tuyến sữa phát triển, tăng tổng hợp sữa, khởi phát và thúc đẩy quá trình sổ thai, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.