3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 1
392 người thi tuần này 4.6 21.4 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Giảm liều cephalexin, giữ nguyên liều theophylin
B. Giảm cả liều cephalexin và theophylin
C. Giữ nguyên liều cephalexin, giảm liều theophylin
D. Không cần thay đổi liều của hai thuốc
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/25
A. Sulfamid
B. Tetracyclin
C. Streptomycin
D. Chloramphenicol
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/25
A. Gây quái thai
B. Làm thai nhi chậm phát triển
C. Tăng nguy cơ sảy thai
D. Gây chóng mặt buồn nôn ở mẹ
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/25
A. Phenytoin
B. Paracetamol
C. Ibuprofen
D. Diclofenac
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/25
A. Thuốc được đưa nhanh xuống ruột non, thích hợp với các thuốc bao tan trong ruột
B. Thuốc dễ hấp thu qua da do lượng mỡ dưới da nhiều
C. Tỉ lệ mỡ thấp nên làm giảm sự phân bố của các thuốc tan trong lipid
D. Hấp thu thuốc qua đường tiêm bắp bị giảm do lượng cơ bắp giảm
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/25
A. Nên dùng thuốc liều cao trong thời gian ngắn
B. Nên cho trẻ bú sau khi mẹ dùng thuốc khảong 30 phút
C. Không sử dụng tất cả các loại thuốc
D. Chọn thuốc an toàn với con, thuốc có t2 ngắn
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/25
A. Tăng thải trừ các alcaloid: digoxin, theophylin…
B. Giảm thải trừ các alcaloid: digoxin, theophylin…
C. Tăng thải trừ các salicylate gây chảy máu kéo dài
D. Rút ngắn thời gian tồn taij của các barbiturate giảm tác dụng
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/25
A. Salbutamol
B. Terbutalin
C. Paracetamol
D. Dầu gió
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/25
A. Nacl 0,9 %
B. Glucose 5%
C. NaHCO3
D. Vitamin C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Cloramphenicol
B. Tetracyclin
C. Aspirin
D. Codein
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Độ thanh thải
B. Thời gian bán thải( t2)
C. Diện tích dưới đường cong (AUC)
D. Sinh khả dụng (F)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Acid folic
B. Estrogen
C. Amoxicilin
D. Propylthiouracil
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. DRP theo nhóm vấn đề
B. DRP theo nguyên nhân
C. DRP trong sử dụng thuốc
D. DRP trong kê đơn thuốc
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Thuốc lợi tiểu
B. Thuốc điều trị lao
C. Các glucocorticoid
D. Thuốc giảm tiết acid dịch vị
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Uống xa bữa ăn
B. Ngay sau khi ăn
C. Uống bất cứ lúc nào
D. Vào một giờ nhất định
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Vitamin D
B. Vitamin A
C. Terpin – codein
D. Adrenalin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Thuốc có tác dụng mạnh với nguyên nhân gây bệnh hay không
B. Thuốc có gây độc hay bất lợi cho người sử dụng hay không
C. Thuốc thể hiện tác dụng và độc tính trên người bệnh đó như thế nào
D. Người bệnh có khả năng chi trả cho việc điều trị bệnh hay không
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Paracetamol
B. Các vitamin
C. Các quinolon
D. Nifedipin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Erythromycin
B. Cefotaxim
C. Amikacin
D. Clindamycin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Aspirin
B. Cephalexin
C. Digoxin
D. Theophylin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.