400+ câu trắc nghiệm An toàn và vệ sinh lao động có đáp án (phần 1)
179 người thi tuần này 4.6 3.5 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Từ tay qua tay.
B. Từ tay trái qua chân.
C. Từ tay phải qua chân.
D. Từ chân sang chân.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/30
A. Nên đeo găng tay khô, nghiêng đầu về một bên để tránh tình trạng bị bỏng do tia lửa điện gây nên lúc mở và đóng cầu dao
B. Phải đi giầy cao su hoặc dùng tấm gỗ khô để lót dưới chân
C. Vỏ ngoài của máy và cầu dao phải tiếp đất tốt
D. Tất cả đều đúng
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/30
A. Chạy đi gọi người tới cứu chữa.
B. Cấm dùng tay để kéo người bị giật ra khỏi nguồn điện.
C. Ngắt nguồn điện hoặc tách người bị giật ra khỏi nguồn điện.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/30
A. Khi bị nổ vỡ tác hại của nó gây ra rất lớn, có thể làm chết và bị thương nhiều người và sậy đổ công trình.
B. Khi bị nổ vỡ tác hại của nó gây ra hư hỏng thiết bị.
C. Khi bị nổ vỡ tác hại của nó gây ra tiếng nổ lớn gây khó chịu cho người vận hành.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/30
A. Yếu tố nguy hiểm là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động
B. Yếu tố nguy hiểm là yếu tố có thể gây ra tai nạn lao động và bệnh nghệ nghiệp
C. Yếu tố nguy hiểm là yếu tố gây ra cháy, nổ, mất an toàn lao động
D. Yếu tố nguy hiểm là yếu tố có hại
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
A. Yếu tố có hại là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động
B. Yếu tố có hại là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động
C. Yếu tố có hại là yếu tố tác động làm người lao động bị bệnh nghề nghiệp sau quá trình lao động
D. Cả a, b, c đều đúng
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
A. Là việc gây ra cháy, nổ, tai nạn lao động
B. Là hư hỏng của máy, thiết bị, vật tư, chất vượt quá giới hạn an toàn kỹ thuật cho phép, xảy ra trong quá trình lao động và gây thiệt hại hoặc có nguy cơ gây thiệt hại cho con người, tài sản và môi trường
C. Là thiết bị lạc hậu trong quá trình sản xuất gây ra tai nạn lao động
D. Cả a, b, c đều sai
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/30
A. Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động
B. Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho người lao động có tỷ lệ thương tật từ 5 đến 10%
C. Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho người lao động trong quá trình lao động sản xuất
D. Cả a, b, c đều sai
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/30
A. Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn
B. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất
C. Khoa học kỹ thuật về ATVSLĐ gắn liền với khoa học công nghệ sản xuất
D. Cả 3 câu a,b,c đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội.
B. Các quy định về tổ chức lao động.
C. Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.
D. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Quần chúng lao động là những người trực tiếp thực hiện quy phạm, quy trình.
B. Biện pháp kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc.
C. Cả a và b đều đúng.
D. Cả a và b đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.
B. Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động, các chính sách, chế độ bảo hộ lao động.
C. Các quy định về tổ chức lao động.
D. Cả 3 câu a, b, c đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Kỹ thuật thông gió, điều hòa nhiệt độ, chống bụi, khí độc, kỹ thuật chống tiếng ồn và rung sóc, kỹ thuật chiếu sáng, kỹ thuật chống bức xạ, phóng xạ, điện từ trường.
B. Xác định vùng nguy hiểm.
C. Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.
D. Cả a và b, c đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Thiết kế, xây dựng các công trình nhà xưởng.
B. Tổ chức nơi sản xuất.
C. Thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị, quá trình công nghệ.
D. Cả a, b,c đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Các biện pháp kinh tế xã hội, tổ chức quản lý, cơ chế quản lý công tác lao động
B. Chế độ nhằm đảm bảo sử dụng sức lao động hợp lý, khoa học
C. Bồi dưỡng phục hồi sức lao động, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Sự phát sinh các yếu tố có hại. Thực hiện các biện pháp bổ sung làm giảm các yếu tố có hại. Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh cho phép
B. Xác định vùng nguy hiểm
C. Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh
D. Cả a và b,c đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội
B. Sự tiến bộ của khoa học công nghệ
C. Cả a và b đều đúng
D. Cả a và b đều sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Bảo hộ lao động mang tính quần chúng.
B. Bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ.
C. Bảo hộ lao động mang tính pháp luật.
D. Cả a và b,c đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Bảo hộ lao động mang tính quần chúng.
B. Bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ.
C. Bảo hộ lao động mang tính pháp luật.
D. Cả a, b, c đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Tổ chức nghiên cứu khoa học kỹ thuật Bảo hộ lao động gắn liền với việc nghiên cứu cải tiến trang bị, cải tiến kỹ thuật công nghệ sản xuất.
B. Nghiên cứu những vấn đề về kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc...
C. Nghiên cứu đưa vào chương trình tiến bộ kỹ thuật, công nghệ để huy động đông đảo cán bộ và người lao động tham gia.
D. Cả a, b, c đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.