200+ câu trắc nghiệm Xác suất thống kê y học có đáp án - Phần 1
205 người thi tuần này 4.6 3.2 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Có sự sắp xếp theo chiều tăng/ giảm dần các giá trị của biến.
B. Giá trị của biến không phải là con số do cân, đo.
C. Không thể sắp xếp theo chiều tăng/ giảm dần các giá trị của biến.
D. Giá trị của biến là số nguyên.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/25
A. Chỉ có biến định lượng liên tục chuyển thành biến định tính.
B. Không thể chuyển đổi qua lại giữa biến định tính và biến định lượng.
C. Biến định lượng có thể chuyển thành biến định tính.
D. Biến định tính có thể chuyển thành biến định lượn
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/25
A. Biến định lượng có tất cả các tính chất của biến định tính.
B. Biến định tính có mức độ đo lường cao hơn biến định lượng.
C. Biến định tính có tất cả các tính chất của biến định lượng.
D. Chỉ có biến định lượng liên tục mới có tất cả các tính chất của biến định tính.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/25
A. Chiều cao (cm).
B. Nhóm máu (A, B, O, AB).
C. Số con trong một gia đình.
D. Cân nặng (kg).
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/25
A. Tuổi (năm).
B. Phân loại tuổi (tuổi trẻ, tuổi trung niên, tuổi già).
C. Dân tộc (Kinh, Khơ me, Hoa, Chăm).
D. Chiều cao (cm).
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/25
A. Giới tính (Nam, nữ).
B. Tình trạng cân nặng trẻ em: Trẻ nhẹ cân (<2500g), bình thường (>=2500g).2500g),>
C. Tuổi (năm).
D. Tình trạng hôn nhân (Độc thân, kết hôn, ly dị, khác).
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/25
A. Mức độ nghiêm trọng của máu khó đông (nhẹ, vừa, nặng).
B. Chiều cao (m).
C. Đường huyết (cg/l).
D. Giảm huyết áp sau khi điều trị hạ huyết áp (mmHg).
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/25
A. Phân tán.
B. Histogram.
C. Hình cột.
D. Hình quạt.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/25
A. Không đối xứng, cân nặng trung bình khoảng 3,1 kg.
B. Đối xứng, cân nặng trung bình khoảng 2,5 kg.
C. Đối xứng, cân nặngtrung bình khoảng 3,1 kg
D. Không đối xứng, cân nặng trung bình khoảng 2,5 kg.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Trung vị (Median).
B. Biên độ (Range).
C. Yếu vị (Mode).
D. Trung bình (Mean).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Trung vị (Median).
B. Phương sai (Variance).
C. Biên độ (Range).
D. Độ lệch chuẩn (Standard deviation).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Trung vị (Median), Biên độ (Range).
B. Yếu vị (Mode), Biên độ (Range).
C. Trung vị (Median), Tứ phân vị (Quartiles).
D. Trung bình (Mean), Độ lệch chuẩn (Standard deviation).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Trung vị (Median), khoảng tứ phân vị (Interquatiles Range).
B. Yếu vị (Mode), Biên độ (Range).
C. Trung bình (Mean), Độ lệch chuẩn (Standard deviation).
D. Trung vị (Median), Độ lệch chuẩn (Standard deviation).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. 8.
B. 4.
C. 7.
D. 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. 4 và 1,7.
B. 4,9 và 2,3.
C. 4,9 và 1,8.
D. 4,9 và 1,7.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Thương số thông minh.
B. Dân tộc.
C. Nồng độ androgen trong huyết tương.
D. Cân nặng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Chỉ số huyết áp tâm thu.
B. Chỉ số huyết áp tâm trương.
C. Chiều cao.
D. Giới tính.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Dân tộc.
B. Chỉ số đường huyết.
C. Giới tính.
D. Cao huyết áp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Dân tộc.
B. Cao huyết áp.
C. Tuổi.
D. Giới tính.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
