100+ câu trắc nghiệm Thí nghiệm ô tô có đáp án - Phần 1
217 người thi tuần này 4.6 25 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 2/25
A. 50%
B. 40%
C. 30%
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 3/25
A. Hiệu quả phanh của ô tô qua các lần thử kể cả không tải và có tải đều đạt tiêu chuẩn TCN-224-2001 đối với hiệu quả phanh < 50%
</>
B. Hiệu quả phanh của ô tô qua các lần thử kể cả không tải và có tải đều đạt tiêu chuẩn TCN-224-2001 đối với hiệu quả phanh > 50%
C. Hiệu quả phanh của ô tô qua các lần thử kể cả không tải và có tải đều đạt tiêu chuẩn TCN-224-2001 đối với hiệu quả phanh < 20%
Lời giải
Chọn đáp án B.
Câu 4/25
A. Xác định lực phanh riêng của xe
B. Xác định quảng đường phanh của xe
C. Xác định gia tốc phanh của xe
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 5/25
A. Lớn hơn 25%
B. Nhỏ hơn 25%
C. Bằng 25%
Lời giải
Chọn đáp án A.
Lời giải
Chọn đáp án D.
Lời giải
Chọn đáp án C.
Câu 8/25
A. Biến thiên nhiệt, trường điện từ tần số, lực hấp dẫn, bức xạ ion hóa
B. Thời gian vận hành, kỹ thuật vận hành, lực hấp ẩm, bức xạ ion hóa
C. Kỹ thuật vận hành, trường điện từ tần số, biến thiên nhiệt, bức xạ ion hóa
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 9/25
A. e² = 4k.T.R.Δf
B. e² = 2k.T.R.Δf
C. e² = 4k.T.R/Δf
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. 0 – 10 V, 0 – 5 mA
B. 5 – 15 V, 2 – 5 mA
C. 5 – 15 V, 0 – 5 mA
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Khi động cơ ở trạng thái cầm chừng, không được vào phòng thử nghiệm động cơ để kiểm tra
B. Khi động cơ đã ở trạng thái cầm chừng, vào phòng và đi quanh một vòng để thực hiện việc kiểm tra nhanh
C. Kiểm tra khả năng dừng hoạt động của băng thử và động cơ (trong các trường hợp khẩn cấp)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Những thiết bị bảo vệ trục đặt đúng nơi quy định tránh cho trục khi hoạt động không có sự va chạm vào các chi tiết khác
B. Động cơ và băng thử đã được lắp thẳng hàng và các bu lông liên kết các trục phải được siết lớn giá trị quy định 10%
C. Các thiết bị gá đặt động cơ phải được siết chặt vào tường, bộ phận cung cấp nước làm mát thì phải hoạt động tốt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. 1.0 mét
B. 1.5 mét
C. 1.8 mét
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Thời gian khởi động động cơ, mômen xoắn của trục khuỷu, khoảng thời gian để áp suất dầu đạt tới mức cần thiết, chất lượng khí thải
B. Phát triển các bộ phận của động cơ và các tổng thành, kiểm tra ô tô dùng trong quân sự, kiểm tra chất lượng khí thải
C. Thử động cơ sau khi đại tu, chỉnh động cơ theo các chỉ tiêu, phục vụ cho huấn luyện và giáo dục, dùng trong mục đích quân sự
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. 20 phút
B. 25 phút
C. 30 phút
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. 6,5 phút
B. 7,5 phút
C. 8,5 phút
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Kiểu thiết kế phòng thử nghiệm động cơ đặc biệt dùng cho nghiên cứu và phát triển
B. Kiểu thiết kế phòng thử nghiệm động có công suất từ 100 đến 300 kW
C. Kiểu thiết kế phòng thử nghiệm động có công suất từ 50 đến 300 kW
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Kiểu thiết kế phòng thử nghiệm động cơ có công suất từ 50 đến 300 kW
B. Kiểu thiết kế phòng thử nghiệm động có công suất từ 100 đến 300 kW
C. Kiểu thiết kế phòng thử nghiệm động cơ đặc biệt dùng cho nghiên cứu và phát triển
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Thử nghiệm và phát triển động cơ là nhân tố quan trọng của các nhà sản xuất ô tô và các công ty phát triển dầu bôi trơn
B. Phát triển các bộ phận của động cơ và các tổng thành, kiểm tra ô tô dùng trong quân sự, kiểm tra chất lượng khí thải
C. Thử động cơ sau khi đại tu, chỉnh động cơ theo các chỉ tiêu, phục vụ cho huấn luyện và giáo dục, dùng trong mục đích quân sự
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Phát triển các bộ phận của động cơ và các tổng thành, phục vụ cho huấn luyện và giáo dục, dùng trong mục đích quân sự
B. Phát triển các bộ phận của động cơ và các tổng thành, kiểm tra ô tô dùng trong quân sự, kiểm tra chất lượng khí thải
C. Thử động cơ sau khi đại tu, chỉnh động cơ theo các chỉ tiêu, phục vụ cho huấn luyện và giáo dục, dùng trong mục đích quân sự
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

