80+ câu trắc nghiệm Các kỹ thuật chuyển mạch có đáp án - Phần 1
147 người thi tuần này 4.6 2.6 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Chuyển mạch không gian tương tự
B. Chuyển mạch PAM
C. Chuyển mạch số
D. Bao gồm cả A, B, và C
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/30
A. Không làm suy hao tín hiệu
B. Không gây xuyên âm
C. Không gây nhiễu tín hiệu sang phần tử khác
D. Có trở kháng cao khi ở trạng thái nối mạch
Lời giải
Chọn đáp án A, C
Câu 3/30
A. Mỗi yêu cầu chuyển mạch giữa một đầu vào với một đầu ra của trường chuyển mạch có thể qua nhiều phần tử chuyển mạch
B. Luôn tồn tại tương quan 1:1 giữa đầu vào phần tử chuyển mạch và đầu ra nếu các bộ chuyển mạch dùng trong sơ đồ một khâu là các bộ chuyển mạch toàn thông.
C. Mỗi yêu cầu chuyển mạch giữa một đầu vào với một đầu ra của trường chuyển mạch chỉ qua một phần tử chuyển mạch
D. Luôn tồn tại tương quan 1: n giữa đầu vào phần tử chuyển mạch và đầu ra nếu các bộ chuyển mạch dùng trong sơ đồ một khâu là các bộ chuyển mạch không toàn thông.
Lời giải
Chọn đáp án B, C
Câu 4/30
A. Số đầu ra của mỗi bộ chuyển mạch tầng trước phải bằng số bộ chuyển mạch tầng sau
B. Số đầu vào của các bộ chuyển mạch tầng sau bằng số bộ chuyển mạch tầng trước
C. Tuân theo nguyên tắc 1:1, đồng tên
D. Cả A, B, C
E. Bao gồm A và B
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/30
A. Tín hiệu tương tự
B. Tín hiệu số
C. Tín hiệu rời rạc dạng PAM
D. Tín hiệu số dạng PCM
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/30
A. Chuyển đổi A/D, và D/A
B. Chuyển đổi báo hiệu cần thiết
C. Định tuyến cuộc gọi đến địa chỉ yêu cầu
D. Liên kết các luồng PCM vào tới các luồng PCM ra.
Lời giải
Chọn đáp án A, B
Câu 7/30
A. Đặc tuyến truyền (tương tự hay số)
B. Sự phân chia tài nguyên sẵn có
C. Công nghệ điều khiển
D. Kiểu chuyển mạch
Lời giải
Chọn đáp án B, C
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/30
A. Chuyển mạch kênh
B. Chuyển mạch số
C. Chuyển mạch không gian số
d. Chuyển mạch thời gian số
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Kiểu ghi ngẫu nhiên và đọc ngẫu nhiên
B. Kiểu ghi tuần tự và đọc ngẫu nhiên
C. Kiểu ghi ngẫu nhiên và đọc tuần tự
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Số ngăn nhớ của C-MEM nhỏ hơn số ngăn nhớ của S-MEM
B. Số ngăn nhớ của C-MEM lớn hơn số ngăn nhớ của S-MEM
C. Số ngăn nhớ của C-MEM bằng với số ngăn nhớ của S-MEM
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Mỗi hàng có số ngăn nhớ bằng với dung lượng của tuyến PCM
B. Mỗi cột có số ngăn nhớ bằng với dung lượng của tuyến PCM
C. Mỗi cột có số ngăn nhớ nhỏ hơn dung lượng của tuyến PCM
D. Mỗi hàng có số ngăn nhớ nhỏ hơn với dung lượng của tuyến PCM
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Các bộ hợp kênh tại mỗi cột
B. Các bộ hợp kênh tại mỗi hàng
C. Các bộ phân kênh tại mỗi cột
D. Các bộ phân kênh tại mỗi hàng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Các bộ hợp kênh tại mỗi cột
B. Các bộ hợp kênh tại mỗi hàng
C. Các bộ phân kênh tại mỗi cột
D. Các bộ phân kênh tại mỗi hàng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Làm giảm số lượng điểm chuyển mạch (điểm nối)
B. Làm tăng tốc độ chuyển mạch
C. Làm tăng số lượng điểm chuyển mạch (điểm nối)
D. Làm tăng tốc độ chuyển mạch
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Selector1
B. Selector2
C. DEC
D. TS Counter
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Điều khiển quá trình đọc thông tin đã lưu đệm trong C-MEM
B. Nhớ tạm thời các tín hiệu PCM chứa trong mỗi khe thời gian phía đầu vào để tạo độ trễ thích hợp theo yêu cầu
C. Lưu giữ các tín hiệu PCM của luồng đầu vào, khi có sự điều khiển từ CMEM thì nó lấy tín hiệu PCM này kết nối với luồng đầu ra thích hợp.
D. Điều khiển quá trình ghi thông tin đã lưu đệm trong C-MEM
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Sự hạn chế của công nghệ chế tạo vi mạch
B. Để giảm hiện tượng blocking
C. Làm tăng dung lượng của hệ thống
D. Nhu cầu nâng cao dung lượng hệ thống
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. T-S
B. S-T
C.T-S-T
D. S-T-S
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Mức 1
B. Mức 2
C. Mức 3
D. B và C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.