200+ câu trắc nghiệm Hóa sinh lâm sàng có đáp án - Phần 1
193 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Hoà tan và vận chuyển chất dinh dưỡng và cặn bã
B. Cấu tạo tê bào
C. Tham gia các phản ứng hoá học
D. Cung cấp năng lượng
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/30
A. Fructose và glucose
B. Fructose và galactose
C. Maltose và glucose
D. Galactose và glucose
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/30
A. Protein, glucose, lipid
B. Protein, Na+, C1-, K+
C. Glucose, ure, Na+, Cl-
D. Creatinin, acid uric, ure
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/30
A. NADPHH+
B. Năng lượng cho cơ thê sử dụng
C. Acetyl CoA
D. C02, H20 và ATP
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/30
A. Kẽm (Zn)
B. sắt (Fe)
C. Iode (12)
D. Đồng (Cu)
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/30
A. Natri
B. Ure
C. Glucose
D. Kali
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/30
A. PH thay đổi từ 7,38 - 7.42
B. Bình thường áp suất thấm thấu của máu khoảng 292 - 308 mosmol/lit huyết tương
C. Độ nhớt của máu phụ thuộc vào số lượng hồng cầu và nồng độ Protein
D. Chỉ số khúc xạ của máu tỉ lệ nghịch với nồng độ Protein
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/30
A. Biểu thị nồng độ các chất điện giải bằng đơn vị mEq% hoặc mosmol/L
B. 100 ml máu động mạch chứa 18-20ml 02, tất cả ở dạng kết hợp với Hb
C. Na+ là ion chính của dịch ngoại bào (huyết tương và dịch gian bào)
D. Huyết tương có 91% là nước, 9% là chất khô
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/30
A. Glucose, fructose, saccarose
B. Glucose, fructose, lactose
C. Glucose, fructose, tinh bột
D. Fructose, saccarose, lactose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Tăng thoái hoá protein sau chảy máu đường tiêu hoá
B. Bỏng nặng gây suy thận cấp
C. Khâu phần ăn tăng hàm lượng protein
D. Nôn kéo dài
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Cyt a
B. Cyt b
C. Cyt c
D. Cyt q
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Tác dung với Ninhydrin
B. Cảm ứng với Molish
C. Phản ứng khá với base
D. Phản ứng khá với acid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Dịch vị
B. Nội tiết tố
C. Men
D. Cơ chất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Vật sống là một hệ thống hở
B. Khả năng sinh sản
C. Tính chất tự tổ chức
D. Khả năng tự điều hoà
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Acid béo tự do
B. Tryglycerid
C. Phospholipid
D. CholesTêrol tự do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Cellulose
B. Glycogen
C. Amylodextrin
D. Maltodextrin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Kẽm (Zn)
B. Calci (Ca)
C. Đồng (Cu)
D. lode (I)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.