100+ câu trắc nghiệm Da xương khớp có đáp án - Phần 4
39 người thi tuần này 4.6 2.5 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Nhuyễn xương
B. Loạn dưỡng xương do bệnh thận
C. Loãng xương
D. Còi xương
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/30
A. Đánh giá hoạt động sinh học hàng ngày và tình trạng dinh dưỡng
B. Đánh giá sự mất xương
C. Đánh giá hiệu quả điều trị bằng các thuốc chống hủy xương
D. Đánh giá tỷ lệ luân chuyển xương
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
A. Phụ nữ sau sinh
B. Phụ nữ trước tuổi mãn kinh
C. Phụ nữ sau mãn kinh có nguy cơ cao hoặc có loãng xương sau mãn kinh
D. Phụ nữ sau mãn kinh
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/30
A. Β- ctx
B. Phosphatase kiềm
C. Osteocalcin
D. P1np
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/30
A. Là con đường lan truyền điện thế hoạt động vào bên trong tế bào
B. Nối các đơn vị co cơ (sarcomere) theo kiếu tận tận
C. Hệ thống ống không có vai trò trong co cơ vân
D. Là nơi dự trữ ca++ để cung cấp trong hoạt động co cơ
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/30
A. Interleukin
B. Insulin like growth factor
C. Osteocalcin
D. Phosphatase kiềm
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/30
A. Đánh giá sự mất xương
B. Đánh giá hiệu quả điều trị bằng các thuốc chống hủy xương
C. Đánh giá hoạt động sinh học hàng ngày và tình trạng dinh dưỡng
D. Đánh giá tỷ lệ luân chuyển xương
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/30
A. Osteocalcin
B. Phosphatase kiềm
C. P1np
D. Β- ctx
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/30
A. Loãng xương
B. Nhuyễn xương
C. Còi xương
D. Loạn dưỡng xương do bệnh thân
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Có tác dụng giảm đau
B. Dùng ngắn ngày (2-4 tuần) trong trường hợp mới gãy xương, đặc biệt khi có kèm triệu chứng đau
C. Chống chỉ định với người dưới 18 tuổi
D. Dùng dài ngày trong điều trị loãng xương
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Gây khử cực màng tế bào cơ ( màng sau synap)
B. Ngăn chặn sự khử cực của mang tế bào cơ ( màng sau synap)
C. Gây khử cực màng tế bào thần kinh ( màng trước synap)
D. Gắn với receptor gây mở kênh, cho natri và kali đi vào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Insulin, procalcitonin, estrogen
B. Insulin, calcitonin, estrogen
C. Insulin, procalcitonin, fsh
D. Insulin, calcitonin, fsh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Hoạt hóa, hủy xương, tạo xương, chuyển tiếp
B. Hoạt hóa, tạo xương, chuyển tiếp, hủy xương
C. Hoạt hóa, hủy xương, chuyển tiếp, tạo xương
D. Hoạt hóa, tạo xương, hủy xương, chuyển tiếp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Thiếu hụt estrogen
B. Thiếu hụt insulin
C. Giảm hấp thu canxi
D. Giảm hấp thu vitamin d
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Tropocollagen
B. Collagren typ 1
C. Tiền collagen
D. Tơ collagen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Khớp sụn sợi
B. Khớp bất động
C. Khớp chỏm cầu/
D. Khớp dính
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Tự kháng thể ig g
B. Tự kháng nguyên tổ chức khớp
C. Kháng thể ig m
D. Tự kháng thể ig m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Dc trước sau
B. Dc trụ bên
C. Dc bên quay
D. Dc vòng và dây chằng vuông
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Huyết thanh bn có kt chống liên cầu
B. Bn bị bệnh viêm khớp dạng thấp
C. Huyết thanh bệnh nhân có yếu tố dạng thấp
D. Có tự kt trong huyết thanh bệnh nhân
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Có tự kháng thể trong huyết thanh bệnh nhân
B. Huyết thanh bệnh nhân có kháng thể kháng liên cầu
C. Bệnh nhân bị bệnh viêm khớp dạng thấp
D. Có kt chống cylic citrullinated peptid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.