100+ câu trắc nghiệm Nguyên lý Kiểm toán có đáp án - Phần 2
27 người thi tuần này 4.6 2.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Môi trường kiểm soát, Quy trình đánh giá rủi ro, Các thủ tục kiểm soát, Thông tin và truyền thông, Giám sát các kiểm soát.
B. Môi trường kiểm soát, Quy trình đánh giá rủi ro, Các thủ tục kiểm soát, Thông tin và truyền thông
C. Môi trường kiểm soát, Quy trình đánh giá rủi ro, Các thủ tục kiểm soát, Hệ thống kế toán, Kiểm toán nội bộ.
D. Môi trường kiểm soát, Các thủ tục kiểm soát, Thông tin và truyền thông, Giám sát các kiểm soát, Hệ thống kế toán, Kiểm toán nội bộ.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
A. Lỗi về tính toán số học hay ghi chép sai
B. Áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giới hạn về trình độ của các cán bộ kế toán
C. Áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách có chủ ý
D. Vô tình bỏ sót hoặc hiểu sai nghiệp vụ.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
A. Ghi chép chứng từ không đúng sự thật có chủ ý
B. Vô tình bỏ sót hoặc hiểu sai các khoản mục, các nghiệp vụ
C. Che dấu các thông tin, tài liệu hoặc nghiệp vụ chủ ý
D. Áp dụng sai các nguyên tắc, phương
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/30
A. Độ tin cậy của quy trình lập và trình bày báo cáo tài chính;
B. Hiệu quả và hiệu suất hoạt động;
C. Việc tuân thủ pháp luật và các quy định hiện hành.
D. Độ tin cậy của quy trình lập và trình bày báo cáo tài chính; Hiệu quả và hiệu suất hoạt động; Việc tuân thủ pháp luật và các quy định hiện hành.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/30
A. Tiền tăng 3.000.000; Phải trả cho người bán tăng 3.000.000
B. Tiền giảm 3.000.000; Phải trả cho người bán giảm 3.000.000
C. Tiền giảm 3.000.000; Phải thu khách hàng tăng 3.000.000
D. Không ảnh hưởng
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
A. Nợ TK 111: 600.000
B. Nợ TK 111: 630.000
C. Nợ TK 111: 30.000
D. Không điều chỉnh
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/30
A. Tổng tài sản và tổng nguồn vốn không đổi
B. Tổng tài sản giảm 7.700.000; Tổng nguồn vốn giảm 7.700.000
C. Tổng tài sản tăng 7.700.000; Tổng nguồn vốn tăng 7.700.000
D. Tổng tài sản tăng 7.700.000; Tổng nguồn vốn giảm 7.700.000
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/30
A. Nợ TK 632: X + 3.000.000
A. Nợ TK 156: X + 3.000.000
C. Nợ TK 632: 3.300.000
D. Không định khoản
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/30
A. Nợ TK 211: 110.000.000
B. Nợ TK211: 100.000.000
C. Nợ TK211: 100.000.000
D. Không định khoản
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Hao mòn TSCĐ giảm 5.000.000; Chi phí QLDN giảm 5.000.000.
B. Chi phí QLDN giảm 5.000.000; Lợi nhuận kế toán trước thuế tăng 5.000.000; Chi phí thuế TNDN hiện hành tăng 1.000.000; Lợi nhuận sau thuế tăng 4.000.000
C. Chi phí QLDN tăng 5.000.000; Lợi nhuận kế toán trước thuế tăng 5.000.000; Chi phí thuế TNDN tăng 1.000.000; Lợi nhuận sau thuế tăng 4.000.000
D. Hao mòn TSCĐ giảm 5.000.000; Chi phí QLDN giảm 5.000.000; Lợi nhuận kế toán trước thuế tăng 5.000.000; Chi phí thuế TNDN tăng 1.000.000; Lợi nhuận sau thuế tăng 4.000.000.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Tất cả các tài liệu, thông tin do kiểm toán viên thu thập được liên quan đến cuộc kiểm toán và là cơ sở pháp lý để kiểm toán viên hình thành ý kiến của mình
B. Cơ sở để kế toán đơn vị được kiểm toán ghi chép sổ sách kế toán
C. Tài liệu do kế toán đơn vị được kiểm toán cung cấp
D. Tài liệu do kiểm toán viên thu thập được
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Tính trọng yếu, mức độ rủi ro và tính thích hợp của các bằng chứng
B. Tính trọng yếu, phạm vi và tính hiệu lực của các bằng chứng
C. Tính trọng yếu, mức độ rủi ro và vấn đề được kiểm toán
D. Tính trọng yếu và lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp bị kiểm toán
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Nguồn gốc của bằng chứng
B. Hình thức của bằng chứng
C. Tình huống cụ thể khi thu thập bằng chứng kiểm toán
D. Nguồn gốc, nội dung, hình thức và tình huống cụ thể khi thu thập bằng chứng kiểm toán
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Bằng chứng do bên ngoài lập nhưng được lưu trữ tại đơn vị
B. Bằng chứng do bên ngoài cung cấp trực tiếp cho kiểm toán viên
C. Bằng chứng do đơn vị phát hành và luân chuyển ra ngoài đơn vị sau đó lại trở về
D. Bằng chứng do đơn vị phát hành và luân chuyển trong nội bộ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Kiểm tra, quan sát, xác nhận từ bên ngoài, tính toán lại, thực hiện lại, phỏng vấn và thủ tục phân tích.
B. Thanh tra, quan sát, điều tra, xác nhận, tính toán và quy trình phân tích
C. Kiểm tra, quan sát, điều tra, xác nhận, tính toán và đánh giá
D. Kiểm tra, phỏng vấn, tính toán lại, thanh tra
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Trực tiếp kiểm kê hàng hóa, vật tư tồn kho
B. Bằng chứng thu thập qua phỏng vấn
C. Xác nhận số dư của ngân hàng
D. Hóa đơn của nhà cung cấp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Phải trả người lao động, thuế TNDN, lợi nhuận sau thuế
B. Phải trả ngắn hạn khác, Phải trả người lao động.
C. Chi phí bán hàng, phải trả ngắn hạn khác
D. Không ảnh hưởng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Chi phí bán hàng; Chi phí tài chính; Lợi nhuận kế toán trước thuế; Chi phí thuế TNDN, lợi nhuận sau thuế.
B. Chi phí bán hàng; Chi phí tài chính.
C. Tiền gửi ngân hàng, Chi phí bán hàng, Lợi nhuận kế toán trước thuế; Chi phí thuế TNDN, lợi nhuận sau thuế.
D. Không ảnh hưởng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Tiền giảm 12.500.000; Phải thu khách hàng tăng 12.500.000
B. Tiền giảm 12.500.000; Phải thu khách hàng giảm 12.500.000
C. Tiền tăng 12.500.000; Phải thu khách hàng tăng 12.500.000
D. Không ảnh hưởng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Nợ TK 111: 1.000.000
B. Nợ TK 111: 1.000.000
C. Nợ TK 131: 1.000.000
D. Không điều chỉnh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.