1000 câu trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm có đáp án - Phần 15
63 người thi tuần này 5.0 44.1 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Cộng đồng đó có miễn dịch tốt với bệnh
B. Nhân dân có phong trào phòng bệnh tốt
C. Tác nhân gây bệnh không có mặt trong cộng đồng
Lời giải
Chọn đáp án là D
Câu 2/50
A. Muỗi nhiễm virus có khả năng truyền bệnh khi đốt người
B. Virus lưu hành trong máu ngay sau khi muỗi đốt
C. Virus phát triển & nhân lên ở cơ thể muỗi
Lời giải
Câu 3/50
A. Sống gần gũi cộng đồng người
B. Đẻ trứng trong nước trong
C. Hoạt động hút máu chủ yếu ban ngày
Lời giải
Câu 4/50
A. Vectơ truyền bệnh chủ yếu là Aedes egypti
C. Trứng của vectơ tồn tại được ở nước bẩn
Lời giải
Câu 5/50
A. Mật độ dân cư cao
B. Mật độ dân cư thưa
C. Lượng người giao lưu tăng lên
Lời giải
Câu 6/50
A. Dưới da
B. Niêm mạc ống tiêu hoá
C. Tổ chức dưới da
Lời giải
Câu 7/50
A. Xuất hiện ở màng phổi
B. Xuất hiện ở màng bụng
C. Protein cao chủ yếu albumin
Lời giải
Câu 8/50
A. Tế bào Kupffer
B. Tế bào lát phế nang
C. Hach bạch huyết
Lời giải
Câu 9/50
A. Phù nề các thành mạch máu ngoại biên và trung tâm
B. Tăng số lượng thể không bào-ẩm bào ở nội mạc mao mạch
C. Tràn dịch ở khoang màng phổi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Đái máu, nhưng không để lại di chứng
B. Đọng phức hợp miễn dịch ở cầu thận thoáng qua
C. Đái máu vi thể, lâu dài gây viêm cầu thận
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Có tràn dịch màng bụng
B. Có phù nề thành mạc treo, mạc nối
C. Tăng thể tích huyết cầu khi xét nghiệm máu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Giải phóng interleukin
B. Giải phóng TNF
C. Tăng hoạt hoá urokinase
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Một lượng lớn virus dengue xâm nhập đơn nhân/đại thực bào
B. Do một nhiễm virus thứ phát khác type
C. Do nhiễm một lượng virus có độc lực mạnh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Có biến đổi thành mạch máu
B. Số lượng tiểu cầu giảm
C. Có rối loạn đông máu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Nam 16 tuổi, + sốt cao 3 ngày, + phát ban, + tiểu cầu giảm
B. Nữ18 tuổi, + sốt cao 3 ngày, + chảy máu nhiều nơi + tiểu cầu giảm
C. Nam 18 tuổi + sốt cao 4 ngày, + tiểu cầu giảm, + xuất huyết tiêu hoá
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Hạch ức đòn chủm, trên lồi cầu (+)
B. Phát ban, xuất huyết
C. Gan không sưng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Bệnh kèm rong kinh
B. Mắt – da vàng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. xuất huyết nhiều
B. đang lúc choáng
C. sau khi choáng đã qua
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Nhiệt độ liên tục cao
B. Nhịp tim 100 lần / phút
C. Đau vùng gan, bụng đột ngột
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Sốt 4 ngày, Hct tăng, tiểu cầu giảm, chảy máu chân răng, vết bầm nơi tiêm
B. Sốt 3 ngày, Hct tăng, tiểu cầu giảm, chân tay lạnh, phân đen
C. Sốt 4 ngày, Hct tăng, tiểu cầu giảm, chân tay lạnh, nôn máu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.