1000+ câu Trắc nghiệm Quản trị mạng và hệ thống có đáp án - Phần 34
21 người thi tuần này 4.6 1.1 K lượt thi 30 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
200+ câu Trắc nghiệm Công nghệ Internet of Things hiện đại có đáp án - Phần 8
200+ câu Trắc nghiệm Công nghệ Internet of Things hiện đại có đáp án - Phần 7
200+ câu Trắc nghiệm Công nghệ Internet of Things hiện đại có đáp án - Phần 6
200+ câu Trắc nghiệm Công nghệ Internet of Things hiện đại có đáp án - Phần 5
200+ câu Trắc nghiệm Công nghệ Internet of Things hiện đại có đáp án - Phần 4
200+ câu Trắc nghiệm Công nghệ Internet of Things hiện đại có đáp án - Phần 3
200+ câu Trắc nghiệm Công nghệ Internet of Things hiện đại có đáp án - Phần 2
200+ câu Trắc nghiệm Công nghệ Internet of Things hiện đại có đáp án - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Port Forwarding
Load Balancing
DHCP Server
DNS Resolution
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/30
FTP (File Transfer Protocol)
SMTP (Simple Mail Transfer Protocol)
HTTP (Hypertext Transfer Protocol)
DNS (Domain Name System)
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
Lớp Vật lý (Physical Layer) và Lớp Liên kết dữ liệu (Data Link Layer).
Lớp Mạng (Network Layer) và Lớp Giao vận (Transport Layer).
Lớp Phiên (Session Layer) và Lớp Trình bày (Presentation Layer).
Lớp Ứng dụng (Application Layer).
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/30
DHCP Server
IDS/IPS (Intrusion Detection System/Intrusion Prevention System)
DNS Server
NTP Server
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
Khi sử dụng lệnh ‘ping’ để kiểm tra kết nối mạng, một phản hồi ‘Request timed out’ cho biết điều gì?
Địa chỉ IP đích không tồn tại.
Thiết bị đích đã trả lời quá nhanh.
Gói tin ICMP Echo Request đã không nhận được phản hồi ICMP Echo Reply trong khoảng thời gian chờ.
Tường lửa đã chặn yêu cầu ping.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/30
Tăng cường bảo mật bằng cách mã hóa địa chỉ IP.
Chia một mạng lớn thành nhiều mạng con nhỏ hơn, giúp quản lý hiệu quả hơn và giảm lưu lượng broadcast.
Chuyển đổi địa chỉ IP công cộng thành địa chỉ IP riêng.
Phân giải tên miền thành địa chỉ IP.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
SSH (Secure Shell)
SSL/TLS (Secure Sockets Layer/Transport Layer Security)
VPN (Virtual Private Network)
HTTP (Hypertext Transfer Protocol)
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/30
WEP (Wired Equivalent Privacy)
WPA (Wi-Fi Protected Access)
WPA2 (Wi-Fi Protected Access II)
WPA3 (Wi-Fi Protected Access III)
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/30
ARP (Address Resolution Protocol)
RARP (Reverse Address Resolution Protocol)
ICMP (Internet Control Message Protocol)
DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Cấu hình Port Security.
Cấu hình Port Mirroring.
Cấu hình VLAN (Virtual Local Area Network).
Cấu hình STP (Spanning Tree Protocol).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
Man-in-the-Middle (MITM)
DDoS
Phishing
Brute Force
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
Hub sử dụng địa chỉ MAC để chuyển tiếp dữ liệu, còn Switch sử dụng địa chỉ IP.
Switch tạo ra các phân đoạn va chạm (collision domains) riêng biệt cho mỗi cổng, trong khi Hub gửi dữ liệu tới tất cả các cổng.
Hub có khả năng mã hóa dữ liệu, còn Switch thì không.
Switch chỉ hoạt động ở lớp 3, còn Hub hoạt động ở lớp 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
SMTP
POP3
IMAP
HTTP
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
TCP
UDP
ICMP
ARP
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Tăng tốc độ truy cập Internet toàn cầu.
Chia một mạng lớn thành các mạng con nhỏ hơn để quản lý hiệu quả hơn và tiết kiệm địa chỉ IP.
Tự động hóa việc gán địa chỉ IP cho các thiết bị.
Tăng cường bảo mật bằng cách mã hóa tất cả lưu lượng truy cập.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
CSMA/CA
CSMA/CD
Token Ring
FDDI
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
POP3
IMAP
SMTP
HTTP
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
WEP (Wired Equivalent Privacy)
AES (Advanced Encryption Standard)
MD5
SHA-256
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Chỉ mã hóa dữ liệu truyền tải.
Mã hóa dữ liệu truyền tải, xác thực người dùng và đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.
Chỉ xác thực người dùng.
Không cung cấp dịch vụ bảo mật nào, chỉ là giao thức truyền tệp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Tốc độ xử lý của CPU máy chủ.
Khả năng truyền dữ liệu tối đa của một liên kết mạng trong một đơn vị thời gian.
Số lượng người dùng có thể kết nối đồng thời.
Mức độ bảo mật của mạng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.