1370 câu Kinh tế học đại cương có đáp án - Phần 18
28 người thi tuần này 4.6 15.5 K lượt thi 45 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/45
A. Khả năng định giá đảm bảo lợi nhuận kinh tế dương
B. Các rào cản gia nhập ngăn chặn sự giảm giá
C. Họ nhận được trợ cấp của chính phủ
D. Việc nắm giữ rủi ro độc quyền đảm bảo lợi nhuận kinh tế
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/45
A. P = 7,5; Q = 7,5
B. P = 10; Q = 5
C. P = 15; Q = 0
D. P = 5; Q = 10
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/45
A. Người bán và người mua có thông tin hoàn hảo về giá của sản phẩm trên thị trường
B. Có nhiều người bán
C. Có những cản trở đáng kể đối với việc gia nhập ngành
D. Các hãng trong ngành không có lợi thế so với những hãng mới gia nhập
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/45
A. Lớn hơn giá sản phẩm
B. Bằng giá sản phẩm
C. Nhỏ hơn giá sản phẩm
D. Lớn hơn chi phí cận biên
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/45
A. Có rất nhiều hãng, mỗi hãng bán một phần rất nhỏ sản phẩm trên thị trường
B. Đường cầu hoàn toàn co giãn đối với mỗi hãng
C. Đường cầu thị trường dốc xuống
D. Sản phẩm khác nhau
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/45
A. Pe = 49; Qe = 41
B. Pe = 10; Qe = 48
C. Pe = 41; Qe = 49
D. Pe = 48; Qe = 10
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/45
A. Thiếu hụt 14 sản phẩm
B. Không có đáp án đúng
C. Dư thừa 6 sản phẩm
D. Thiếu hụt 6 sản phẩm
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/45
A. Tổng doanh thu bằng tổng chi phí cố định và thua lỗ bằng tổng chi phí biến đổi
B. Tổng doanh thu bằng tổng chi phí biến đổi và thua lỗ bằng tổng chi phí cố định
C. Tổng chi phí bằng tổng chi phí biến đổi
D. Tổng chi phí biến đổi bằng tổng chi phí cố định
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/45
A. Ps = 3*Q + 1
B. Ps = 2*Q + 1
C. Ps = 3*Q + 2
D. Ps = 2*Q + 2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/45
A. MC = AR
B. P = ACmin
C. MC = P
D. MC = MR
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/45
A. Phần lỗ lớn hơn chi phí cố định
B. Chi phí biến đổi trung bình tối thiểu lớn hơn giá bán
C. Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí biến đổi
D. Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/45
A. Giảm giá bán
B. Giảm sản lượng
C. Tăng giá bán
D. Sản xuất ở mức sản lượng cũ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/45
A. Không có mối quan hệ một – một duy nhất giữa giá và lượng bán
B. Với bất kỳ mức sản lượng nào lớn hơn 0, MR = AR
C. Tổng doanh thu đạt cực đại khi MR = 0
D. Đường cầu của ngành là đường cầu của nhà độc quyền
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/45
A. Đường doanh thu cận biên của hãng, tính từ điểm tổng chi phí bình quân trung bình hối thiểu
B. Đường chi phí cận biên của hãng, tính từ điểm chi phí biến đổi bình quân tối thiểu
C. Đường chi phí biến đổi bình quân của hãng, tính từ điểm chi phí biến đổi bình quân tối thiểu
D. Đường chi phí cận biên của hãng, tính từ điểm chi phí cố định bình quân tối thiểu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/45
A. Thiếu hụt 38 sản phẩm
B. Dư thừa 60 sản phẩm
C. Dư thừa 38 sản phẩm
D. Không có đáp án đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/45
A. Không có đáp án đúng
B. Dư thừa 9 sản phẩm
C. Sản phẩm cân bằng
D. Dư thừa 12 sản phẩm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/45
A. P = 2157; Q = 343
B. P = 2375; Q = 125
C. P = 2175; Q = 325
D. P = 2357; Q = 143
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/45
A. Chi phí cố định bình quân giảm
B. Tổng chi phí bình quân giảm
C. Chi phí cố định giảm
D. Chi phí cận biên giảm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/45
A. Pe = 18; Qe = 50
B. Pe = 49; Qe = 18,5
C. Pe = 50; Qe = 18
D. Pe = 18,5; Qe = 49
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/45
A. Dư thừa 15 sản phẩm
B. Thiếu hụt 15 sản phẩm
C. Dư thừa 12 sản phẩm
D. Không có đáp án đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 37/45 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.